wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK1 - KHTN 7

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử là hạt …………, vì số electron có trong nguyên tử bằng đúng số proton trong hạt nhân.

a)

tạo ra chất.

b)

vô cùng nhỏ.

c)

trung hoà về điện.

d)

không chia nhỏ được.

2.

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

a)

gam.

b)

kilôgam.

c)

amu.

d)

cả 3 đơn vị trên.

3.

Nguyên tử liên kết được với nhau là nhờ

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

không chia nhỏ được.

4.

Nguyên tử Calcium có số proton trong hạt nhân là 20. Số electron ở lớp vỏ của calcium là

a)

2.

b)

20.

c)

8.

d)

10.

5.

Nguyên tử được tạo bởi loại hạt nào?

a)

Electron.

b)

Proton.

c)

Neutron.

d)

Electron, proton, neutron.

6.

Điều nào sau đây mô tả đầy đủ thông tin nhất về proton?

a)

Proton là một hạt vô cùng nhỏ và mang điện tích âm.

b)

Proton là một hạt mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử.

c)

Proton là một hạt không mang điện và được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử.

d)

Proton là một hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử.

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Số … là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học”.

a)

Electron.

b)

Proton.

c)

Neutron.

d)

Neutron và electron.

8.

Nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là

a)

Carbon.

b)

Oxygen.

c)

Iron.

d)

Silicon.

9.

Hiện nay, các nhà khoa học đã biết được bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Hơn 110 nguyên tố.

b)

110 nguyên tố.

c)

98 nguyên tố.

d)

100 nguyên tố.

10.

Nhìn vào mô hình cấu tạo của nguyên tử sodium và điền các thông tin sau: a. Số proton? b. Số electron? c. Số lớp electron? d. Số electron lớp ngoài cùng?

a)

a. 11 b. 11 c. 3 d. 1

b)

a. 12 b. 11 c. 2 d. 2

c)

a. 10 b. 10 c. 3 d. 2

d)

a. 11 b. 12 c. 2 d. 1

11.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có …

a)

cùng số neutron trong hạt nhân.

b)

cùng số proton trong hạt nhân.

c)

cùng số electron trong hạt nhân.

d)

cùng số proton và số neutron trong hạt nhân.

12.

Nguyên tố Aluminium kí hiệu là gì?

a)

A. Al.

b)

B. Fe.

c)

C. Ag.

d)

D. Ar.

13.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc nào?

a)

Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử.

c)
  1. Các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng.

d)
  1. Các nguyên tố có cùng số electron.

14.

Số thứ tự chu kì trong bảng tuần hoàn cho biết

a)

Số lớp electron.

b)

Số electron nguyên tử.

c)

Số proton trong hạt nhân.

d)

Số electron lớp ngoài cùng.

15.

Số thứ tự nhóm nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết

a)

Số lớp electron ngoài cùng.

b)

Số electron lớp vỏ.

c)

Số electron ở lớp ngoài cùng.

d)

Số proton trong hạt nhân.

16.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là

a)

4 và 4.

b)

4 và 3.

c)

3 và 4.

d)

3 và 4.

17.

Trong bảng tuần hoàn, chu kì nhỏ là những chu kì nào sau đây?

a)

Chu kì 1 và 2.

b)

Chu kì 2 và 3.

c)

Chu kì 1 và 3.

d)

Chu kì 1, 2 và 3.

18.

Nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì 3 có bao nhiêu lớp electron trong nguyên tử?

a)

Có 3 lớp electron.

b)

Có 4 lớp electron.

c)

Có 5 lớp electron.

d)

Có 6 lớp electron.

19.

Quan sát hình bên, hãy chỉ ra nguyên tố nào là phi kim?

a)

Na

b)

S

c)

Al

d)

Be

20.

Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?

a)

Iodine

b)

Bromine

c)

Chlorine

d)

Fluorine

21.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

7

22.

Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì?

a)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố

b)

Chu kì của nó

c)

Số nguyên tử của nguyên tố

d)

Số thứ tự của nguyên tố

23.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

a)

Số proton trong nguyên tử.

b)

Số neutron trong nguyên tử.

c)

Số electron trong hạt nhân.

d)

Số proton và neutron trong hạt nhân.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các nguyên tố phi kim tập trung ở các nhóm VA, VIA, VIIA

b)

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm VIIIA

c)

Các nguyên tố kim loại có mặt ở tất cả các nhóm trong bảng tuần hoàn

d)

Các nguyên tố Lanthanides và Actinides, mỗi họ gồm 14 nguyên tố được xếp riêng thành 2 dãy cuối bảng

25.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thường

a)

A. ở đầu nhóm.

b)

B. ở cuối nhóm.

c)

C. ở đầu chu kì.

d)

D. ở cuối chu kì.

26.

Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm IVA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIA

27.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và được xếp vào cùng một hàng

b)

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm có tính chất gần giống nhau

c)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm được kí hiệu từ 1 đến 8

d)

Các nguyên tố trong nhóm được xếp thành một cột theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần

28.

Đơn chất là chất tạo nên từ:

a)

một chất.

b)

một nguyên tử.

c)

một nguyên tố.

d)

một phân tử.

29.

Hợp chất là:

a)

chất tạo từ 2 hoặc nhiều nguyên tố hóa học trở lên.

b)

chất tạo từ nhiều nguyên tố hóa học.

c)

chất tạo từ nguyên tố kim loại trở lên.

d)

chất tạo từ các nguyên tố kim loại và nguyên tố phi kim.

30.

Dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân biệt phân tử đơn chất với phân tử hợp chất?

a)

Hình dạng của phân tử.

b)

Kích thước của phân tử.

c)

Số lượng nguyên tử trong phân tử.

d)

Nguyên tử cùng nguyên tố hay khác nguyên tố.

31.

Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là:

a)

một hợp chất.

b)

một đơn chất.

c)

một hỗn hợp.

d)

một nguyên tố hóa học.

32.

Phân tử là:

a)

hạt đại diện cho chất, được tạo bởi một nguyên tố hóa học.

b)

hạt đại diện cho chất, được tạo bởi nhiều nguyên tố hóa học.

c)

do một hoặc nhiều nguyên tử kết hợp với nhau và mang đầy đủ tính chất của chất.

d)

hạt nhỏ nhất do các nguyên tố hóa học kết hợp với nhau tạo thành chất.

33.

Phân tử (X) được tạo bởi một nguyên tử carbon và một nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử (X) là:

a)

28 amu.

b)

32 amu.

c)

44 amu.

d)

28 amu hoặc 44 amu.

34.

Khối lượng phân tử là:

a)

tổng khối lượng các nguyên tố có trong phân tử.

b)

tổng khối lượng các hạt hợp thành của chất có trong phân tử.

c)

tổng khối lượng các nguyên tử có trong phân tử.

d)

khối lượng của nhiều nguyên tử.

35.

Trong các chất hóa học: Li, N₂, CO, Cl₂, S₈, NaCl, chất nào là đơn chất?

a)

Các đơn chất là Li, CO, Cl₂, S₈

b)

Các đơn chất là Li, N₂, Cl₂, S₈

c)

Các đơn chất là Li, CO, Cl₂, NaCl

d)

Các đơn chất là Cl₂, S₈, NaCl, Li