Font size
WorksheetsUnit 12
Total questions: 101
Worksheet time: 2hrs 41mins
xin lỗi (V)
(a)
xin lỗi ai về cái gì
(a)
gần (adv)
(a)
tự tin (adj)
(a)
sự tự tin (n)
(a)
tuyệt vời, đáng ngưỡng mộ (adj)
(a)
cặp đôi (n)
(a)
trang trí (v)
(a)
bảo vệ, phòng ho (v)
(a)
ly hôn (v)
(a)
căn hộ chung cư (n)
(a)
hào phóng (adj)
(a)
biết ơn (adj)
(a)
khách (n)
(a)
độc lập (adj)
(a)
phụ thuộc vào ai đó
(a)
giới thiệu (v)
(a)
sự giới thiệu (n)
(a)
đáng yêu, đầy yêu thương (adj)
(a)
trung thành (adj)
(a)
tâm trạng, cảm xúc (n)
(a)
hàng xóm (n)
(a)
bình thường (adj)
(a)
riêng tư, cá nhân (adj)
(a)
bệnh nhân (n)
(a)
kiên nhẫn (adj)
(a)
được công nhận, nhận ra (v)
(a)
họ hàng (n)
(a)
thuê nhà (v)
(a)
tiền thuê nhà
(a)
tôn trọng (v)
(a)
sự tôn trọng (
(a)
độc thân (adj)
(a)
người lạ (n)
(a)
tin tưởng, tin cậy (v)
(a)
sự tin tưởng (n)
(a)
giữ bí mật
(a)
nuôi nấng
(a)
cãi nhau với ai đó (v phr)
(a)
có mối quan hệ tốt với ai đó (v phr)
(a)
hẹn hò với ai ( v phr)
(a)
trưởng thành (v phr)
(a)
thât vọng (v phr)
(a)
thât vọng (v)
(a)
đừng để tôi thất vọng (v phr)
(a)
quan tâm, chăm sóc (v phr)
(a)
chia tay (v phr)
(a)
nhặt lên ( v phr)
(a)
đón ai đó ( v phr)
(a)
đừng hái hoa ( v phr)
(a)
tự mình ( prep)
(a)
có điểm chung, đồng ý với (prep)
(a)
liên lạc ( prep)
(a)
yêu ai (prep)
(a)
có mục đích, cố ý, cố tình (prep)
(a)
theo cách của bạn (prep)
(a)
Có thể, có khả năng (adj)
(a)
có khả năng làm gì đó
(a)
khả năng (n)
(a)
tàn tật (adj)
(a)
không có khả năng (adj)
(a)
ngưỡng mộ, khâm phục (v)
(a)
sự ngưỡng mộ (n)
(a)
quan tâm, chăm soc (v)
(a)
cẩn thận (adj)
(a)
không cẩn thận, cẩu thả (adj)
(a)
tự tin (adj)
(a)
Sự tự tin (n)
(a)
tha thứ (v)
(a)
tha thứ (past)
(a)
tha thứ (vii)
(a)
sự tha thứ (n)
(a)
trung thực (adj)
(a)
không trung thực (adj)
(a)
sự trung thực (n)
(a)
giới thiệu (v)
(a)
sự giới thiẹue (n)
(a)
nằm (v)
(a)
nói dối (v)
(a)
nằm xuống (v phr)
(a)
người nói dối
(a)
đang nói dối (v)
(a)
người (n)
(a)
nhân cách (n)
(a)
riêng tư (adj)
(a)
liên quan (v)
(a)
họ hàng (n)
(a)
cách cư xử (n)
(a)
mối quan hệ (n)
(a)
yêu thích, yêu mến /fɑːnd ʌv/
(a)
ghen tị /ˈdʒeləs ʌv/
(a)
tử tế vói ai
(a)
kết hôn với ai
(a)
tự hào /praʊd ợp/
(a)
ngưỡng mộ ai đó về cái gì
(a)
xin lỗi ai đó về vấn đề gì
(a)
cãi nhau với ai về vấn đề gì
(a)
quan tâm về cái gì
(a)
nói chuyện với ai về cái gì
(a)
cãi nhau với ai về cái gì
(a)
mói quan hệ với ai
(a)
