wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12 HK2

Total questions: 161

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tinh bột có hai dạng là amilozơ và amilopectin

b)

Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải,…

c)

Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, đều thu được glucozơ

d)

Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ

2.

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Xmột lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

CuCl2, FeCl2

b)

FeCl2

c)

FeCl2, FeCl3

d)

FeCl3

3.

Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của a là

a)

14,40

b)

12,96

c)

25,92

d)

28,80

4.

Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

9,795

b)

7,095

c)

7,995

d)

8,445

5.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.

(c) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột.

(d) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.

(e) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

6.

Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch brom. Khối lượng Br­2 đã phản ứng là

a)

19,2 gam

b)

28,8 gam

c)

48 gam

d)

9,6 gam

7.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.

(c) Cho Na vào H2O.

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Cho các nhận định sau:

(a) CH2=CH2 là các mắt xích của polietilen.

(b) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, luôn thu được ancol và muối cacboxylat.                           

(c) Poli(vinyl clorua) và poliacrilonitrin đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

(d) Ancol etylic có thể được điều chế từ etilen hoặc glucozơ hoặc tinh bột.

(e) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.  

Số nhận định đúng là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

9.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào cốc đựng 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan có trong X là

a)

11 gam

b)

11,31 gam

c)

8,62 gam

d)

10,6 gam

10.

Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là

a)

75

b)

103

c)

125

d)

89

11.

Phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn 3,48 gam oxit FexOy, thu được 2,52 gam Fe. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là

a)

0,81 gam

b)

0,54 gam

c)

1,08 gam

d)

2,7 gam

12.

Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ. Cho m gam X thực hiện phản ứng tráng bạc, thu được 0,2 mol kết tủa. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thì cần a mol O2, thu được CO2 và 1,26 mol H2O. Giá trị của a là

a)

0,16

b)

1,92

c)

1,32

d)

1,26

13.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Xenlulozơ tan tốt trong nước

b)

Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (Ni, to) tạo ra sobitol

c)

Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

d)

Thủy phân không hoàn toàn tinh bột tạo ra saccarozơ

14.

Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenolfomanđehit), poli(hexametylen ađipamit), poli(etylen terephtalat), polibutađien, poli(metyl metacrylat). Số polime dùng làm chất dẻo là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

15.

Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau:

- Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

- Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.

- Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.

- Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút.

Cho các nhận định sau:

(a) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm chứa phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH.

(b) Ở bước 4, glucozơ bị khử tạo thành muối amoni gluconat.

(c) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.

(d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết tủa tương tự.

(e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.

 Số nhận định đúng là

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

16.

Đốt cháy hoàn toàn m gam alanin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là

a)

8,9

b)

11,25

c)

17,8

d)

26,7

17.

Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm hai muối có cùng số nguyên tử cacbon và 2,76 gam glixerol. Nếu đốt cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 3,445 mol O2, thu được 2,43 mol CO2 và 2,29 mol H2O. Khối lượng của Y trong m gam X là

a)

26,34 gam

b)

26,70 gam

c)

26,52 gam

d)

24,90 gam

18.

Cho các phát biểu sau:

(a) Phân đạm urê cung cấp cho cây trồng nguyên tố kali.

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu ở anot.

(c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 có xuất hiện kết tủa.

(d) Các đồ vật bằng sắt khó bị ăn mòn hơn sau khi được quét sơn lên bề mặt.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nitron thuộc loại tơ poliamit.

(b) Mỡ động vật, dầu thực vật tan nhiều trong benzen.

(c) Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.

(đ) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

20.

Cho 25,8g hỗn hợp Al, Al2O3 tác dụng vừa đủ với V ml dd NaOH 4M thu 6,72 lít H2 (đktc). Giá trị V là

a)

100ml

b)

150ml

c)

200ml

d)

300ml

21.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

4Al + 3O2  --->  2Al2O3

b)

8Al + 3Fe3O4 ---> 4Al2O3 + 9Fe

c)

2Al2O3 + 3C ---> Al4C3 + 3CO2

d)

Al + 4HNO3 đ ---> Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O

22.

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua Z, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là:

a)

CrCl3

b)

FeCl3

c)

FeCl2

d)

MgCl2

23.

Oxit nào sau đây phản ứng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO ?

a)

MgO

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Al2O3

24.

Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

O2

b)

CO2

c)

SO2

d)

N2

25.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng

b)

Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6

c)

CrO3 là oxit axit

d)

Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam

26.

Dãy chất nào sau đây bền khi bị nung nóng ?

a)

NaHCO3, Mg(OH)2, CaCO3, Ca(OH)2

b)

NaHCO3, Mg(OH)2, CaCO3, NaOH

c)

NaHCO3, Na2CO3, CaCO3, Ca(OH)2

d)

NaOH, Na2CO3, MgSO4, CaCl2

27.

Loại đá và khoáng chất nào không chứa canxi cacbonat ?

a)

Đá vôi

b)

Thạch cao

c)

Đá hoa cương

d)

Đá phấn

28.

Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al2O3 trong X là

a)

2,7 gam

b)

5,1 gam

c)

5,4 gam

d)

10,2gam

30.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

Thạch cao sống

b)

Đá vôi

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao nung

31.

Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dd NaOH là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dd nào sau đây sinh ra muối sắt(III)?

a)

H2SO4 đặc, nóng

b)

HNO3 đặc, nguội

c)

CuSO4 loãng

d)

HCl loãng

34.

Cho dd KOH dư vào dd gồm FeCl2 và FeCl3 thu được kết tủa X. Cho X tác dụng dd HNO3 dư thu được dd chứa muối :

a)

Fe(NO3)2 và KNO3

b)

Fe(NO3)3 và KNO3

c)

Fe(NO3)3

d)

Fe(NO3)2

35.

Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dd FeCl3 thu được kết tủa là  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Cho các thí nghiệm sau:

     (a) Hòa tan CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

     (b) Cho dung dịch NaHCO3 phản ứng với dung dịch KOH (dư).

     (c) Sục khí Cl2 vào trong dung dịch NaOH (loãng, ở nhiệt độ thường).

     (d) Cho đôlômit (CaCO3.MgCO3) vào trong dung dịch HCl (dư).

Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng tạo ra hai muối là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Hòa tan hết 1,68 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 0,07 mol H2. Kim loại R là

a)

Zn

b)

Fe

c)

Ba

d)

Mg

38.

Một oxit axit (A) là chất rắn có màu đỏ thẫm và có tính oxi hóa mạnh. Vậy (A) có thể là:

a)

Fe2O3

b)

Cr2O3

c)

SO3

d)

CrO3

39.

(X) là chất rắn màu lục thẫm, được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh. Công thức của (X) là:

a)

Cr(OH)3

b)

CrO

c)

Cr2O3

d)

CrO3

40.

Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, FeCl3, HCl và NaOH. Số dung dịch có khả năng phản ứng được với kim loại Fe là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?

a)

Fe2O3

b)

FeCl2

c)

Fe

d)

FeO

42.

Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây KHÔNG thu được muối sắt (II)?

a)

HNO3 đặc, nóng

b)

HCI

c)

H2SO4 loãng

d)

NaHSO4

43.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?

a)

Fe2O3

b)

FeCl2

c)

Fe

d)

FeO

44.

Cho từ từ đến dự kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?

a)

Mg

b)

Zn

c)

Cu

d)

Na

45.

Những vùng đất ngập nước, vùng có trầm tích xác thực vật nước mặn tích tụ 4000 – 5000 năm là môi trường thuận lợi hình thành pirit là hoạt chất chủ yếu gây phèn hóa đất làm cho đất bị nhiễm phèn. Công thức hóa học của pirit là

A.                                    B.      C.                            D.

a)

FeS2

b)

CuS

c)

FeCO3

d)

FeS

46.

Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

CuSO4, FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

FeSO4, Fe2(SO4)3

47.

Thực hiện 5 thí nghiệm sau :

     (a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.

     (b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2.

     (c) Đun nóng nước cứng tạm thời.

     (d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư.

     (e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.

Sau khi các phản ứng kết thúc, thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là

a)

a, b, c

b)

b, c, d, e

c)

a, b, c, e

d)

a, c, d, e

48.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch.

b)

Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng, ….

c)

Khi cho CrO3 tác dụng với nước tạo thành dung dịch chứa 2 axit.

d)

Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl.

49.

Ở nhiệt độ thường, không khí oxi hóa được hidroxit nào sau đây?

a)

Mg(OH)2

b)

Cr(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Al(OH)3

50.

Dung dịch Na2Cr2O7 có màu gì?

a)

Đỏ thẫm

b)

Da cam

c)

Lục thẫm

d)

Vàng

51.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp          

a)

điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

b)

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

c)

điện phân dung dịch NaNO3, không có màn ngăn điện cực    

d)

điện phân NaCl nóng chảy

52.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2

b)

Na2O, CO2, H2O

c)

Na2CO3, CO2, H2O

d)

NaOH, CO2, H2O

53.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có                          

a)

bọt khí và kết tủa trắng. 

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.    

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

54.

Chất CaSO4 .H2O được gọi là:

a)

Nước cứng vĩnh cữu   

b)

Thạch cao khan

c)

Thạch cao nung nhỏ lửa  

d)

Thạch cao sống

55.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:

a)

Cu2+, Fe3+.

b)

Al3+, Fe3+.  

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+.

56.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:

a)

NaCl. 

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2.

d)

HCl.

57.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch: 

a)

Na2SO4, KOH. 

b)

NaOH, HCl. 

c)

KCl, NaNO3

d)

NaCl, H2SO4

58.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

59.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Fe?

a)

CuSO4

b)

CaCl2

c)

ZnCl2

d)

MgCl2

60.

Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Al

d)

Ag

61.

Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z =12) là

a)

1s2 2s22p6 3s2

b)

1s2 2s22p6

c)

1s2 2s22p6 3s1

d)

1s2 2s22p6 3s23p1

62.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

63.

Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

a)

Màu da cam

b)

Màu đỏ thẫm

c)

Màu lục thẫm

d)

Màu vàng

64.

Nước cứng là nước tự nhiên có chứa nhiều ion:

a)

Ca2+, Mg2+

b)

Cu2+, Mg2+

c)

H+, Mg2+

d)

Ca2+, Na+

65.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O)

b)

Đá vôi (CaCO3)

c)

Vôi sống (CaO)

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

66.

Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

Ca(OH)2

d)

KOH

67.

Al2O3; Al(OH)3 lưỡng tính vì tác dụng được với

a)

HCl; NaCl

b)

H2SO4; Na2SO4

c)

HCl; KOH

d)

KCl; KOH

68.

Al bền trong môi trường không khí là do

a)

Al là kim loại kém hoạt động

b)

Có màng oxit bền vững bảo vệ

c)

có màng hiđroxit bền vững bảo vệ

d)

Al có tính thụ động với không khí

69.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

a)

Cu

b)

Zn

c)

Sn

d)

Pb

70.

Quặng hematit có thành phần chính là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeS2

71.

Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

H2SO4 đặc, nóng

b)

HNO3 loãng

c)

H2SO4 loãng

d)

HNO3 đặc, nguội

72.

Để tách nhanh Cu ra khỏi hỗn hợp với Fe thì dùng

a)

Nam châm

b)

NaOH

c)

Dd AgNO3

d)

Dd Cu(NO3)2

73.

Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 19,2 gam Cu. Giá trị của m là (Fe = 56; Cu = 64)

a)

11,2

b)

14

c)

8,4

d)

16,8

74.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ

b)

tính oxi hóa

c)

tính axit

d)

tính khử

75.

Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Al

d)

Cu

76.

Đặc điểm của ăn mòn điện hóa là

a)

không phát sinh dòng điện

b)

có phát sinh dòng điện

c)

tốc độ ăn mòn phụ thuộc vào nhiệt độ

d)

tốc độ ăn mòn không phụ thuộc vào nhiệt độ

77.

Hấp thụ hết 0,504 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là (C = 12; O = 16; Ca = 40)

a)

2,59

b)

3,94

c)

1,97

d)

2,25

78.

Để bảo quản kim loại Na cần

a)

ngâm Na vào nước

b)

giữ Na trong lọ có đậy nắp kín

c)

ngâm Na trong rượu nguyên chất

d)

ngâm Na trong dầu hỏa

79.

Thủy ngân rất độc, dễ bay hơi. Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?

a)

Bột sắt

b)

Bột than

c)

Nước

d)

Bột lưu huỳnh

80.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al

b)

Ca

c)

Cu

d)

Fe

81.

Công thức chung của oxit kim loại kiềm thổ là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

82.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Al

b)

Na

c)

Ca

d)

Mg

83.

Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được MgCO3?

a)

HCl

b)

KCl

c)

KNO3

d)

NaCl

84.

Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dd NaOH, thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị m là (Al = 27)

a)

10,8

b)

8,1

c)

5,4

d)

2,7

85.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

đá vôi

b)

boxit

c)

thạch cao nung

d)

thạch cao sống

86.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)

CuSO4

b)

Na2CO3

c)

NaH2PO4

d)

NaNO3

87.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Fe?

a)

CuSO4

b)

CaCl2

c)

ZnCl2

d)

MgCl2

88.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

89.

Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Al

d)

Ag

90.

Cho 6,72 gam bột Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

a)

2,688

b)

4,032

c)

1,344

d)

1,792

91.

Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z =12) là

a)

1s2 2s22p6 3s2

b)

1s2 2s22p6

c)

1s2 2s22p6 3s1

d)

1s2 2s22p6 3s23p1

92.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

93.

Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

a)

Màu da cam

b)

Màu đỏ thẫm

c)

Màu lục thẫm

d)

Màu vàng

94.

Nước cứng là nước tự nhiên có chứa nhiều ion:

a)

Ca2+, Mg2+

b)

Cu2+, Mg2+

c)

H+, Mg2+

d)

Ca2+, Na+

95.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O)

b)

Đá vôi (CaCO3)

c)

Vôi sống (CaO)

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

96.

Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

Ca(OH)2

d)

KOH

97.

Al2O3; Al(OH)3 lưỡng tính vì tác dụng được với

a)

HCl; NaCl

b)

H2SO4; Na2SO4

c)

HCl; KOH

d)

KCl; KOH

98.

Al bền trong môi trường không khí là do

a)

Al là kim loại kém hoạt động

b)

Có màng oxit bền vững bảo vệ

c)

có màng hiđroxit bền vững bảo vệ

d)

Al có tính thụ động với không khí

99.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

a)

Cu

b)

Zn

c)

Sn

d)

Pb

100.

Quặng hematit có thành phần chính là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeS2

101.

Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

H2SO4 đặc, nóng

b)

HNO3 loãng

c)

H2SO4 loãng

d)

HNO3 đặc, nguội

102.

Để tách nhanh Cu ra khỏi hỗn hợp với Fe thì dùng

a)

Nam châm

b)

NaOH

c)

Dd AgNO3

d)

Dd Cu(NO3)2

103.

Trong các quặng sắt, quặng xiđerit có chứa

a)

Fe2O3

b)

Fe3O4

c)

FeCO3

d)

FeS2

104.

Sắt(II) hiđroxit là chất rắn màu trắng hơi xanh. Công thức của sắt(II) hiđroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

FeCO3

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

105.

Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là

a)

FeCl2

b)

Fe(OH)3

c)

FeSO4

d)

Fe2O3

106.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2; +4, +6

b)

+2, +3, +6

c)

+1, +2, +4, +6

d)

+3, +4, +6

107.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là

a)

+4

b)

+6

c)

+2

d)

+3

108.

Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là

a)

H2S

b)

AgNO3

c)

NaOH

d)

NaCl

109.

Sắt (II) oxit là chất rắn màu đen. Công thức của sắt (II) oxit là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)2

d)

Fe(OH)3

110.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?

a)

Cu

b)

Ag

c)

Au

d)

Al

111.

Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Cr(OH)3

b)

Na2CrO4

c)

Cr2O3

d)

NaCrO2

112.

Câu 1: Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi

vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

a)

N2

b)

CO

c)

He

d)

H2

113.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng

b)

HCl đặc

c)

NaOH đặc

d)

HNO3 đặc, nguội

114.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Na

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

115.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

phèn chua

b)

vôi sống

c)

thạch cao

d)

muối ăn

116.

Quặng chứa Fe3O4 có tên gọi là quặng

a)

Hematit

b)

Pirit

c)

Manhetit

d)

Xiđerit

117.

Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?

a)

H2

b)

O3

c)

N2

d)

CO

118.

Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là

a)

CaCl2

b)

CaCO3

c)

Na2CO3

d)

CaO

119.

Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaCl

d)

K2CO3

120.

Khí thải của một số nhà máy có chứa khí sunfurơ gây ô nhiễm không khí. Công thức của khí sunfurơ là

a)

H2S

b)

NO2

c)

NO

d)

SO2

121.

Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe2(SO4)3

b)

Fe2O3

c)

FeO

d)

FeCl3

122.

Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?

a)

K2O

b)

Ca

c)

CaO

d)

Na2O

123.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

a)

NaCl

b)

KNO3

c)

KCl

d)

HCl

124.

Công thức hóa học của sắt (II) clorua là

a)

FeCl2

b)

Fe(OH)3

c)

FeSO4

d)

Fe2O3

125.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Fe

b)

W

c)

Al

d)

Na

126.

Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3

127.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Ca

b)

Na

c)

Mg

d)

Cu

128.

Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?

a)

N2

b)

CH4

c)

CO

d)

CO2

129.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaNO3

c)

NaCl

d)

KCl

130.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Ag

b)

Zn

c)

Al

d)

Mg

131.

Chất nào sau đây được dùng để khử chua trong đất nông nghiệp?

a)

CaCl2

b)

Ca(NO3)2

c)

CaO

d)

CaSO4

132.

Công thức hóa học của sắt (III) clorua là

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeCl3

d)

FeCl2

133.

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

a)

KCl

b)

NaNO3

c)

MgCl2

d)

NaOH

134.

Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?

a)

Khí cacbonic

b)

Khí clo

c)

Khí hidroclorua

d)

Khí cacbon oxit

135.

Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:

a)

CO và CH4

b)

CH4 và NH3

c)

SO2 và NO2

d)

CO và CO2

136.

Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

a)

nicotin

b)

aspirin

c)

cafein

d)

moocphin

137.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Al

b)

Ca

c)

Li

d)

Fe

138.

Dung dịch K2CrO4 có màu gì?

a)

Màu da cam

b)

Màu đỏ thẫm

c)

Màu lục thẫm

d)

Màu vàng

139.

Quặng chứa FeCO3 có tên gọi là quặng

a)

Hematit

b)

Pirit

c)

Manhetit

d)

Xiđerit

140.

Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

H2SO4 đặc, nóng

b)

HNO3 loãng

c)

H2SO4 loãng

d)

ZnCl2

141.

Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

FeCO3

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

142.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Ca

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

143.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Zn

c)

Al

d)

Mg

144.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeCl2

c)

FeO

d)

Fe(NO3)2

145.

Trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ, tại catot xảy ra

a)

sự oxi hoá Na+

b)

sự khử Na+

c)

sự oxi hoá Cl-

d)

sự khử Cl-

146.

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách

a)

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

điện phân dung dịch AlCl3

d)

cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3

147.

Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?

a)

CuO

b)

MgO

c)

FeO

d)

PbO

148.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

Fe

b)

Na

c)

K

d)

Ba

149.

Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxít bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?

a)

Zn, Mg, Fe

b)

Ni, Cu, Ca

c)

Fe, Ni, Zn

d)

Fe, Al, Cu

150.

Cho các kim loại sau: Na, Cu, Ag, Ni, Mg, Al. Có bao nhiêu kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

151.

Điện phân dung dịch CuCl2 thì

a)

tại catot thu được H2, tại anot thu được Cl2.

b)

tại catot thu được Cu, tại anot thu được Cl2.

c)

tại catot thu được Cl2, tại anot thu được Cu.

d)

tại catot thu được Cu, tại anot thu được O2.

152.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anôt xảy ra

a)

sự khử ion Cl-.

b)

sự oxi hoá ion Cl-.

c)

sự oxi hoá ion Na+.

d)

sự khử ion Na+.

153.

Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, sản phẩm thu được là

a)

Na và Cl2

b)

NaOH, Cl2, H2

c)

H2 và nước giaven

d)

NaClO và H2

154.

Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp đó gọi là

a)

nhiệt luyện.

b)

thuỷ luyện.

c)

điện phân.

d)

thuỷ phân.

155.

Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, FeO, Al2O3, MgO.

b)

Cu, Fe, Al2O3, Mg.

c)

Cu, Fe, Al, MgO.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

156.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

a)

Ba, Ag, Au.

b)

Fe, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cr.

d)

Mg, Zn, Cu.

157.

Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm)?

a)

Mg -> Mg2+ + 2e.

b)

Mg2+ + 2e -> Mg.

c)

2Cl -> Cl2 + 2e.

d)

Cl2 + 2e ->2Cl.

158.

Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AlCl3

d)

AgNO3

159.

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

160.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính khử.

b)

tính axit.

c)

tính oxi hóa.

d)

tính bazơ.

161.

Ở điều kiện thường , kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

Ba.

b)

Fe.

c)

Na.

d)

K.