Font size
WorksheetsHóa 12 HK2
Total questions: 161
Worksheet time: 1hrs 12mins
Phát biểu nào sau đây sai?
Tinh bột có hai dạng là amilozơ và amilopectin
Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải,…
Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit, đều thu được glucozơ
Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ
Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
CuCl2, FeCl2
FeCl2
FeCl2, FeCl3
FeCl3
Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của a là
14,40
12,96
25,92
28,80
Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
9,795
7,095
7,995
8,445
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
(b) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
(c) Thành phần chính trong hạt gạo là tinh bột.
(d) Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.
(e) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Số phát biểu đúng là
4
2
3
5
Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch brom. Khối lượng Br2 đã phản ứng là
19,2 gam
28,8 gam
48 gam
9,6 gam
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2.
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho Na vào H2O.
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
2
3
4
5
Cho các nhận định sau:
(a) CH2=CH2 là các mắt xích của polietilen.
(b) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, luôn thu được ancol và muối cacboxylat.
(c) Poli(vinyl clorua) và poliacrilonitrin đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
(d) Ancol etylic có thể được điều chế từ etilen hoặc glucozơ hoặc tinh bột.
(e) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH.
Số nhận định đúng là
4
2
5
3
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào cốc đựng 110 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan có trong X là
11 gam
11,31 gam
8,62 gam
10,6 gam
Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 10 gam muối. Khối lượng mol phân tử của X là
75
103
125
89
Phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn 3,48 gam oxit FexOy, thu được 2,52 gam Fe. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là
0,81 gam
0,54 gam
1,08 gam
2,7 gam
Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ. Cho m gam X thực hiện phản ứng tráng bạc, thu được 0,2 mol kết tủa. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thì cần a mol O2, thu được CO2 và 1,26 mol H2O. Giá trị của a là
0,16
1,92
1,32
1,26
Phát biểu nào sau đây đúng?
Xenlulozơ tan tốt trong nước
Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (Ni, to) tạo ra sobitol
Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Thủy phân không hoàn toàn tinh bột tạo ra saccarozơ
Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenolfomanđehit), poli(hexametylen ađipamit), poli(etylen terephtalat), polibutađien, poli(metyl metacrylat). Số polime dùng làm chất dẻo là
4
2
3
5
Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau:
- Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
- Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến khi kết tủa tan hết.
- Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.
- Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút.
Cho các nhận định sau:
(a) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm chứa phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH.
(b) Ở bước 4, glucozơ bị khử tạo thành muối amoni gluconat.
(c) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.
(d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết tủa tương tự.
(e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.
Số nhận định đúng là
4
2
5
3
Đốt cháy hoàn toàn m gam alanin trong O2 thu được N2, H2O và 6,72 lít CO2. Giá trị của m là
8,9
11,25
17,8
26,7
Hỗn hợp X gồm triglixerit Y và axit béo Z. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm hữu cơ gồm hai muối có cùng số nguyên tử cacbon và 2,76 gam glixerol. Nếu đốt cháy hết m gam X thì cần vừa đủ 3,445 mol O2, thu được 2,43 mol CO2 và 2,29 mol H2O. Khối lượng của Y trong m gam X là
26,34 gam
26,70 gam
26,52 gam
24,90 gam
Cho các phát biểu sau:
(a) Phân đạm urê cung cấp cho cây trồng nguyên tố kali.
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu ở anot.
(c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 có xuất hiện kết tủa.
(d) Các đồ vật bằng sắt khó bị ăn mòn hơn sau khi được quét sơn lên bề mặt.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nitron thuộc loại tơ poliamit.
(b) Mỡ động vật, dầu thực vật tan nhiều trong benzen.
(c) Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.
(d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ.
(đ) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
Số phát biểu đúng là
2
4
3
5
Cho 25,8g hỗn hợp Al, Al2O3 tác dụng vừa đủ với V ml dd NaOH 4M thu 6,72 lít H2 (đktc). Giá trị V là
100ml
150ml
200ml
300ml
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
4Al + 3O2 ---> 2Al2O3
8Al + 3Fe3O4 ---> 4Al2O3 + 9Fe
2Al2O3 + 3C ---> Al4C3 + 3CO2
Al + 4HNO3 đ ---> Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua Z, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là:
CrCl3
FeCl3
FeCl2
MgCl2
Oxit nào sau đây phản ứng với dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí NO ?
MgO
FeO
Fe2O3
Al2O3
Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
O2
CO2
SO2
N2
Phát biểu nào sau đây SAI?
Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng
Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6
CrO3 là oxit axit
Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam
Dãy chất nào sau đây bền khi bị nung nóng ?
NaHCO3, Mg(OH)2, CaCO3, Ca(OH)2
NaHCO3, Mg(OH)2, CaCO3, NaOH
NaHCO3, Na2CO3, CaCO3, Ca(OH)2
NaOH, Na2CO3, MgSO4, CaCl2
Loại đá và khoáng chất nào không chứa canxi cacbonat ?
Đá vôi
Thạch cao
Đá hoa cương
Đá phấn
Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
2
3
4
5
Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al2O3 trong X là
2,7 gam
5,1 gam
5,4 gam
10,2gam
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
Thạch cao sống
Đá vôi
Thạch cao khan
Thạch cao nung
Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là :
1
2
3
4
Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dd NaOH là :
1
2
3
4
Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dd nào sau đây sinh ra muối sắt(III)?
H2SO4 đặc, nóng
HNO3 đặc, nguội
CuSO4 loãng
HCl loãng
Cho dd KOH dư vào dd gồm FeCl2 và FeCl3 thu được kết tủa X. Cho X tác dụng dd HNO3 dư thu được dd chứa muối :
Fe(NO3)2 và KNO3
Fe(NO3)3 và KNO3
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2
Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg. Số kim loại trong dãy phản ứng với lượng dư dd FeCl3 thu được kết tủa là
2
3
4
5
Cho các thí nghiệm sau:
(a) Hòa tan CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(b) Cho dung dịch NaHCO3 phản ứng với dung dịch KOH (dư).
(c) Sục khí Cl2 vào trong dung dịch NaOH (loãng, ở nhiệt độ thường).
(d) Cho đôlômit (CaCO3.MgCO3) vào trong dung dịch HCl (dư).
Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng tạo ra hai muối là:
1
2
3
4
Hòa tan hết 1,68 gam kim loại R (hóa trị II) trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 0,07 mol H2. Kim loại R là
Zn
Fe
Ba
Mg
Một oxit axit (A) là chất rắn có màu đỏ thẫm và có tính oxi hóa mạnh. Vậy (A) có thể là:
Fe2O3
Cr2O3
SO3
CrO3
(X) là chất rắn màu lục thẫm, được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh. Công thức của (X) là:
Cr(OH)3
CrO
Cr2O3
CrO3
Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, FeCl3, HCl và NaOH. Số dung dịch có khả năng phản ứng được với kim loại Fe là
1
2
3
4
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?
Fe2O3
FeCl2
Fe
FeO
Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây KHÔNG thu được muối sắt (II)?
HNO3 đặc, nóng
HCI
H2SO4 loãng
NaHSO4
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra muối FeCl3?
Fe2O3
FeCl2
Fe
FeO
Cho từ từ đến dự kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?
Mg
Zn
Cu
Na
Những vùng đất ngập nước, vùng có trầm tích xác thực vật nước mặn tích tụ 4000 – 5000 năm là môi trường thuận lợi hình thành pirit là hoạt chất chủ yếu gây phèn hóa đất làm cho đất bị nhiễm phèn. Công thức hóa học của pirit là
A. B. C. D.
FeS2
CuS
FeCO3
FeS
Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là
CuSO4, FeSO4
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeSO4, Fe2(SO4)3
Thực hiện 5 thí nghiệm sau :
(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2.
(c) Đun nóng nước cứng tạm thời.
(d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư.
(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
Sau khi các phản ứng kết thúc, thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là
a, b, c
b, c, d, e
a, b, c, e
a, c, d, e
Phát biểu nào sau đây SAI?
Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch.
Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương, làm phấn viết bảng, ….
Khi cho CrO3 tác dụng với nước tạo thành dung dịch chứa 2 axit.
Al(OH)3 vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl.
Ở nhiệt độ thường, không khí oxi hóa được hidroxit nào sau đây?
Mg(OH)2
Cr(OH)2
Fe(OH)3
Al(OH)3
Dung dịch Na2Cr2O7 có màu gì?
Đỏ thẫm
Da cam
Lục thẫm
Vàng
Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
điện phân dung dịch NaNO3, không có màn ngăn điện cực
điện phân NaCl nóng chảy
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2
Na2O, CO2, H2O
Na2CO3, CO2, H2O
NaOH, CO2, H2O
Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng.
bọt khí bay ra.
kết tủa trắng xuất hiện.
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
Chất CaSO4 .H2O được gọi là:
Nước cứng vĩnh cữu
Thạch cao khan
Thạch cao nung nhỏ lửa
Thạch cao sống
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:
Cu2+, Fe3+.
Al3+, Fe3+.
Na+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:
NaCl.
NaHSO4
Ca(OH)2.
HCl.
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Na2SO4, KOH.
NaOH, HCl.
KCl, NaNO3.
NaCl, H2SO4
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al
Ag
Fe
Cu
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Fe?
CuSO4
CaCl2
ZnCl2
MgCl2
Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá?
Cu
Fe
Al
Ag
Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z =12) là
1s2 2s22p6 3s2
1s2 2s22p6
1s2 2s22p6 3s1
1s2 2s22p6 3s23p1
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
3
2
4
1
Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
Màu da cam
Màu đỏ thẫm
Màu lục thẫm
Màu vàng
Nước cứng là nước tự nhiên có chứa nhiều ion:
Ca2+, Mg2+
Cu2+, Mg2+
H+, Mg2+
Ca2+, Na+
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Thạch cao nung (CaSO4.H2O)
Đá vôi (CaCO3)
Vôi sống (CaO)
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là
NaOH
Ba(OH)2
Ca(OH)2
KOH
Al2O3; Al(OH)3 lưỡng tính vì tác dụng được với
HCl; NaCl
H2SO4; Na2SO4
HCl; KOH
KCl; KOH
Al bền trong môi trường không khí là do
Al là kim loại kém hoạt động
Có màng oxit bền vững bảo vệ
có màng hiđroxit bền vững bảo vệ
Al có tính thụ động với không khí
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
Cu
Zn
Sn
Pb
Quặng hematit có thành phần chính là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
FeS2
Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 đặc, nóng
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
HNO3 đặc, nguội
Để tách nhanh Cu ra khỏi hỗn hợp với Fe thì dùng
Nam châm
NaOH
Dd AgNO3
Dd Cu(NO3)2
Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 19,2 gam Cu. Giá trị của m là (Fe = 56; Cu = 64)
11,2
14
8,4
16,8
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ
tính oxi hóa
tính axit
tính khử
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Mg
Fe
Al
Cu
Đặc điểm của ăn mòn điện hóa là
không phát sinh dòng điện
có phát sinh dòng điện
tốc độ ăn mòn phụ thuộc vào nhiệt độ
tốc độ ăn mòn không phụ thuộc vào nhiệt độ
Hấp thụ hết 0,504 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là (C = 12; O = 16; Ca = 40)
2,59
3,94
1,97
2,25
Để bảo quản kim loại Na cần
ngâm Na vào nước
giữ Na trong lọ có đậy nắp kín
ngâm Na trong rượu nguyên chất
ngâm Na trong dầu hỏa
Thủy ngân rất độc, dễ bay hơi. Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
Bột sắt
Bột than
Nước
Bột lưu huỳnh
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Al
Ca
Cu
Fe
Công thức chung của oxit kim loại kiềm thổ là
R2O3
RO2
R2O
RO
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Al
Na
Ca
Mg
Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được MgCO3?
HCl
KCl
KNO3
NaCl
Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dd NaOH, thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị m là (Al = 27)
10,8
8,1
5,4
2,7
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
đá vôi
boxit
thạch cao nung
thạch cao sống
Chất nào sau đây là muối axit?
CuSO4
Na2CO3
NaH2PO4
NaNO3
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Fe?
CuSO4
CaCl2
ZnCl2
MgCl2
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al
Ag
Fe
Cu
Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá?
Cu
Fe
Al
Ag
Cho 6,72 gam bột Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
2,688
4,032
1,344
1,792
Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z =12) là
1s2 2s22p6 3s2
1s2 2s22p6
1s2 2s22p6 3s1
1s2 2s22p6 3s23p1
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
3
2
4
1
Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
Màu da cam
Màu đỏ thẫm
Màu lục thẫm
Màu vàng
Nước cứng là nước tự nhiên có chứa nhiều ion:
Ca2+, Mg2+
Cu2+, Mg2+
H+, Mg2+
Ca2+, Na+
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
Thạch cao nung (CaSO4.H2O)
Đá vôi (CaCO3)
Vôi sống (CaO)
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng. Công thức của X là
NaOH
Ba(OH)2
Ca(OH)2
KOH
Al2O3; Al(OH)3 lưỡng tính vì tác dụng được với
HCl; NaCl
H2SO4; Na2SO4
HCl; KOH
KCl; KOH
Al bền trong môi trường không khí là do
Al là kim loại kém hoạt động
Có màng oxit bền vững bảo vệ
có màng hiđroxit bền vững bảo vệ
Al có tính thụ động với không khí
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
Cu
Zn
Sn
Pb
Quặng hematit có thành phần chính là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
FeS2
Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 đặc, nóng
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
HNO3 đặc, nguội
Để tách nhanh Cu ra khỏi hỗn hợp với Fe thì dùng
Nam châm
NaOH
Dd AgNO3
Dd Cu(NO3)2
Trong các quặng sắt, quặng xiđerit có chứa
Fe2O3
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Sắt(II) hiđroxit là chất rắn màu trắng hơi xanh. Công thức của sắt(II) hiđroxit là
Fe(OH)2
FeCO3
Fe3O4
Fe(OH)3
Công thức hóa học của sắt (II) sunfat là
FeCl2
Fe(OH)3
FeSO4
Fe2O3
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
+2; +4, +6
+2, +3, +6
+1, +2, +4, +6
+3, +4, +6
Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là
+4
+6
+2
+3
Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là
H2S
AgNO3
NaOH
NaCl
Sắt (II) oxit là chất rắn màu đen. Công thức của sắt (II) oxit là
FeO
Fe2O3
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?
Cu
Ag
Au
Al
Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
Cr(OH)3
Na2CrO4
Cr2O3
NaCrO2
Câu 1: Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi
vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là
N2
CO
He
H2
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 loãng
HCl đặc
NaOH đặc
HNO3 đặc, nguội
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Na
Cu
Fe
Al
Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là
phèn chua
vôi sống
thạch cao
muối ăn
Quặng chứa Fe3O4 có tên gọi là quặng
Hematit
Pirit
Manhetit
Xiđerit
Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vong. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
H2
O3
N2
CO
Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là
CaCl2
CaCO3
Na2CO3
CaO
Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
KCl
KOH
NaCl
K2CO3
Khí thải của một số nhà máy có chứa khí sunfurơ gây ô nhiễm không khí. Công thức của khí sunfurơ là
H2S
NO2
NO
SO2
Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
Fe2(SO4)3
Fe2O3
FeO
FeCl3
Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
K2O
Ca
CaO
Na2O
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
NaCl
KNO3
KCl
HCl
Công thức hóa học của sắt (II) clorua là
FeCl2
Fe(OH)3
FeSO4
Fe2O3
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Fe
W
Al
Na
Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là
Ca(OH)2
NaOH
NaHCO3
Na2CO3
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Ca
Na
Mg
Cu
Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?
N2
CH4
CO
CO2
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
HCl
NaNO3
NaCl
KCl
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Ag
Zn
Al
Mg
Chất nào sau đây được dùng để khử chua trong đất nông nghiệp?
CaCl2
Ca(NO3)2
CaO
CaSO4
Công thức hóa học của sắt (III) clorua là
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeCl3
FeCl2
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
KCl
NaNO3
MgCl2
NaOH
Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây?
Khí cacbonic
Khí clo
Khí hidroclorua
Khí cacbon oxit
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là:
CO và CH4
CH4 và NH3
SO2 và NO2
CO và CO2
Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là. Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
nicotin
aspirin
cafein
moocphin
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Al
Ca
Li
Fe
Dung dịch K2CrO4 có màu gì?
Màu da cam
Màu đỏ thẫm
Màu lục thẫm
Màu vàng
Quặng chứa FeCO3 có tên gọi là quặng
Hematit
Pirit
Manhetit
Xiđerit
Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
H2SO4 đặc, nóng
HNO3 loãng
H2SO4 loãng
ZnCl2
Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là
Fe(OH)2
FeCO3
Fe3O4
Fe(OH)3
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Ca
Cu
Fe
Al
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Cu
Zn
Al
Mg
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Fe2(SO4)3
FeCl2
FeO
Fe(NO3)2
Trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ, tại catot xảy ra
sự oxi hoá Na+
sự khử Na+
sự oxi hoá Cl-
sự khử Cl-
Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách
dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.
điện phân nóng chảy Al2O3.
điện phân dung dịch AlCl3
cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3
Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?
CuO
MgO
FeO
PbO
Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Fe
Na
K
Ba
Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxít bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO?
Zn, Mg, Fe
Ni, Cu, Ca
Fe, Ni, Zn
Fe, Al, Cu
Cho các kim loại sau: Na, Cu, Ag, Ni, Mg, Al. Có bao nhiêu kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch
4.
3.
2.
5.
Điện phân dung dịch CuCl2 thì
tại catot thu được H2, tại anot thu được Cl2.
tại catot thu được Cu, tại anot thu được Cl2.
tại catot thu được Cl2, tại anot thu được Cu.
tại catot thu được Cu, tại anot thu được O2.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anôt xảy ra
sự khử ion Cl-.
sự oxi hoá ion Cl-.
sự oxi hoá ion Na+.
sự khử ion Na+.
Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn, sản phẩm thu được là
Na và Cl2
NaOH, Cl2, H2
H2 và nước giaven
NaClO và H2
Dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối thì phương pháp đó gọi là
nhiệt luyện.
thuỷ luyện.
điện phân.
thuỷ phân.
Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
Cu, FeO, Al2O3, MgO.
Cu, Fe, Al2O3, Mg.
Cu, Fe, Al, MgO.
Cu, Fe, Al2O3, MgO.
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
Ba, Ag, Au.
Fe, Cu, Ag.
Al, Fe, Cr.
Mg, Zn, Cu.
Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm)?
Mg -> Mg2+ + 2e.
Mg2+ + 2e -> Mg.
2Cl– -> Cl2 + 2e.
Cl2 + 2e ->2Cl–.
Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
NaCl
CaCl2
AlCl3
AgNO3
Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp
nhiệt luyện.
thủy luyện.
điện phân dung dịch.
điện phân nóng chảy.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính khử.
tính axit.
tính oxi hóa.
tính bazơ.
Ở điều kiện thường , kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
Ba.
Fe.
Na.
K.
