Font size
WorksheetsĐỀ ÔN TẬP
Total questions: 71
Worksheet time: 1hrs 1mins
Cho dãy các chất: KCl, Cu(OH)2, BaO, MgCO3, ZnCl2, KOH, CuSO4, NH4NO3. Số lượng muối có trong dãy là
Cho 2,7 gam Al phản ứng hết với 500 ml dung dịch H2SO4 0,5 M. Thể tích NaOH 1 M cần dùng để trung hoà hết lượng acid dư là:
Cho 2,7 gam Al phản ứng hết với 500 ml dung dịch H2SO4 0,5 M. Thể tích NaOH 1 M cần dùng để trung hoà hết lượng acid dư là:
Đốt cháy 1,8 g kim loại M, thu được 3,4 g một oxide. Công thức của oxide đó là
(a)
Nội năng là
Tại sao muôi múc canh thường được làm nhựa hoặc gỗ
Bát ăn cơm thường được làm từ bát sứ vì
Nồi đun thức ăn thườn
Cho 50 mL dung dịch Na2CO3 0,1 M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCL 0,1 M thu được dung dịch NaCl và khí CO2 thoát ra Viết PTHH của phản ứng. Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng Tính thể tích khí CO2( ở đkc) được tạo thành ( Coi hiệu suất phản ứng là 100 %)
Cho 200ml dung dịch CuSO4 - 2M tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH. Sau phản ứng thu được dung dịch B và m gam chất rắn không tan. - Tính m? - Tính nồng độ mol dung dịch sau phản ứng. Coi thể tích dung dịch không đổi?
Bạn An muốn mắc một mạch điện gồm một bộ nguồn có 2 pin, 1 công tắc để đóng ngắt mạch điện, 1 đèn dây tóc, 1 ampe kế để đo cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn dây tóc, 1 vôn kế để đo hiệu điện thế hai đầu nguồn điện. Em hãy vẽ sơ đồ mạch điện để giúp bạn An dễ dàng mắc mạch điện hơn. Em hãy đánh dấu cực (+) và cực (-) tương ứng của vôn kế và ampe kế khi mắc vào mạch điện. Khi sử dụng vôn kế để đo hiệu điện thế của nguồn, ta phải lưu ý điều gì?
Công thức oxide đó là
CuO
SO2
MgO
Al2O3
Chất nào sau đây thuộc loại muối?
A. Ca(OH)2.
B. Fe2O3.
C. H2SO4.
D. CaCl2.
Công thức hóa học của Magnesium carbonate là:
Mg(NO3)2
MgSO4
MgCl2
MgCO3
Tên gọi đầy đủ của hợp chất CuCl2 là:
Copper chloride
Copper (II) chloride
Copper sulfate
Copper (II) sulfate
Cho sơ đồ phản ứng sau: ? + HCl → NaCl + H2O Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là
A. NaOH.
B. Na.
C. NaNO3.
D. Na2CO3.
Hoà tan hết 0,24 g một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 0,2479 L H2 (đkc). Kim loại đó là:
Zn
Al
Mg
Fe
Chất X là
CO2
Cl2
H2CO3
NaJzhzjnnOH
Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là OH)2 + ? → CaSO4 + H2O
H2SO4
HCl
Na2SO4
CuSO4
Chất phù hợp để điền vào dấu ? là Na2CO3 + ? → BaCO3 + 2NaCl
BaCl
BaCl2
BaClO
Ba(ClO)2
Dãy chất nào sau đây đều gồm các oxide base?
A. CuO, NO, MgO, CaO.
B. CuO, CaO, MgO, Na2O.
C. CaO, CO2, K2O, Na2O.
D. K2O,FeO,P2O5, Mn2O7
Dung dịch nào sau đây làm Phenolphthalein không màu chuyển thành hồng?
H2SO4
Ca(OH)2
NaCl
K2SO4
Cho sơ đồ phản ứng sau: CaCO3 + HCl CaCl2 + ? + H2O Chất phù hợp để điền vào dấu ? là
CO2
Ca
H2CO3
Ca(OH)2
Những chất nào sau đây đều là acid?
A. HCl, Ba(OH)2, HBr.
B. HCl, HBr, HNO3.
C. Ba(OH)2, HBr, HNO3.
D. HCI, Ba(OH)2, ΗΝΟ3.
Cho sơ đồ phản ứng sau: Na2CO3 + HCl NaCl + X + H2O Chất X là
CO2
Cl2
H2CO3
NaJzhzjnnOH
Để nhận biết các dung dịch HCl, NaOH, MgSO4 ta dùng thuốc thử là:
Quỳ tím
Phenolphtalein
kim loại
Phi kim
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base
A. Ba(OH)2, CaO, KOH, Mg(OH)2
B. NaOH, Ca(OH)2, KOH, , Mg(OH)2
C. NaOH, CaSO4, KOH, , Mg(OH)2
D. NaOH, Ca(OH)2, KOH, , MgO
Thể tích dung dịch Ba(OH)2 1 M cần dùng để trung hoà hết 50 ml dung dịch HCl 1 M là:
50 mL
25 mL
100 mL
75 mL
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các muối?
A. MgCl2; Na2SO4; KNO3.
B. Na2CO3;H2SO4;Ba(OH)2.
C. CaSO4; HCl; MgCO3.
D. H2O ; Na3PO4; KOH.
Dãy chất nào sau đây đều gồm các oxide acid?
A. CO2,SO3, Na2O, NO2
B. CO2,SO2, H2O, P2O5
C. SO2, P2O5, CO2, N2O5
D.H2O, CaO, FeO, CuO.
Cho sơ đồ phản ứng sau: AgNO3 + BaCl2 Ba(NO3)2 + ? Chất phù hợp để điền vào dấu ? là
Ag
Ba
H2O
AgCl
Nội năng là
A. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B. động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
D. động năng và thế năng của vật.
Dung dịch làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng là
H2SO4
NaCl
Ca(OH)2
K2SO4
Cho sơ đồ phản ứng sau: FeSO4 + NaOH Fe(OH)2 + ? Chất phù hợp để điền vào dấu ? là
NaSO4
Na2SO4
SO2
H2SO4
Một nguyên tố R có hoá trị II. Trong thành phần oxide của R, oxygen chiếm 40% về khối lượng. Công thức oxide đó là
CuO
SO2
MgO
Al2O3
Để nhận biết dung dịch KOH và Ba(OH)2 có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Phenolphtalein
Quỳ tím
Dung dịch H2SO4
Dung dịch HCl
Cho sơ đồ phản ứng sau: Zn + FeSO4 ? + Fe Chất phù hợp để điền vào dấu ? là
ZnSO4
Zn(OH)2
ZnCl2
ZnSO3
Có thể phân biệt dung dịch HCI, KOH, nước cất bằng:
phenolphthalein
Muối ăn
Quỳ tím
H2SO4
Cho 0,1 mol CuSO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa có khối lượng là
9,8 gam
33,1 gam
23,3 gam
31,3 gam
Cho 5,6 g kim loại sắt tác dụng hết với dung dịch HCl loãng thu được bao nhiêu mL khí H2 ở đkc?
2,479 mL
24,79 mL
247,9 mL
2479 mL
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của nguyên tử, phân tử cấu tạo nên một vật?
Chuyển động không ngừng
Giữa các nguyên tử, phân tử luôn có khoảng cách nhất định
Nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
Vận tốc thay đổi thì nhiệt độ thay đổi
Trung hoà 100 g dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch HCl 7,3%. Khối lượng dung dịch HCl cần dùng là:
150 g
250 g
125 g
75 g
Các dung dịch nào sau đây đều làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
NaCl, HCl
NaCl, NaOH
NaOH, KOH
HCl, H2SO4
Tính chất nào sau đây không phải của phân tử chất khí?
Chuyển động không hỗn độn
Chuyển động không ngừng
Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng thấp
Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao
Để nhận biết 3 lọ hóa chất mất nhãn đựng ba dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng
Quỳ tím
Ba(NO3)2
AgNO3
KOH
Khối lượng muối BaCl2 thu được là
20,8 g
41,6g
4,16g
2,08g
Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca(OH)2 + ? → CaSO4 + H2O Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là
A. H2SO4.
B. HCl.
C. Na2SO4.
D. CuSO4
Chất nào sau đây là oxide base?
A. CO2.
B. BaO.
C. SO3.
D. Ba(OH)2.
Năng lượng nhiệt của một vật là năng lượng vật nào cũng có.
Đúng
Không đúng
Nhiệt năng của một vật là
hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật
tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật
Nồi đun thức ăn thường làm bằng kim loại vì kim loại
Dẫn nhiệt tốt
Khó vỡ
Rẻ tiền
Dễ tạo hình
Tại sao khi bảo quản nước đá, người ta thường để nước đá vào trong thùng xốp
Vì xốp dẫn nhiệt kém
Vì xốp nhẹ dễ vận chuyển
Vì giá thành của xốp rẻ
Vì xốp đẹp và bền
Kết luận nào là sai trong các kết luận dưới đây?
Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng
Nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì vật chuyển động càng nhanh
Nhiệt độ càng cao thì nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh
Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm Brow là do các phân tử nước chuyển động va chạm vào.
Các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm thì
Nhiệt năng của vật càng nhỏ
Nhiệt năng của vật càng lớn
Nhiệt lượng của vật càng nhỏ
Nhiệt lượng của vật càng lớn
Chuyển động của các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật là:
Chuyển động cong
Chuyển động tròn
Chuyển động thẳng đều
Chuyển động hỗn độn, không ngừng
Nhiệt năng của một vật là gì?
Là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật
Là tổng động năng của vật
Năng lượng vật nhận thêm hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt
Là tổng động năng và thế năng phân tử cấu tạo nên vật
Trong cách sắp xếp sau, cách sắp xếp nào sau đây là đúng về khả năng dẫn nhiệt theo thứ tự từ kém đến tốt
Không khí, len, đồng, thép
Không khí, len, thép, đồng
Đồng, thép, len, không khí
Thép, đồng, len, không khí
Nhiệt độ của vật càng cao thì
Động năng của vật càng lớn
Thế năng của vật càng lớn
Nhiệt năng của vật càng nhỏ
Nhiệt năng của vật càng lớn
Dẫn nhiệt diễn ra tốt nhất trong môi trường nào?
Chất rắn
Chất lỏng
Chất khí
Chân không
Phát biểu nào sau đây nói về năng lượng nhiệt của một vật là không đúng?
Năng lượng nhiệt của một vật là năng lượng vật nào cũng có
Năng lượng nhiệt của một vật là tổng động năng và thế năng của vật
Năng lượng nhiệt là tổng động năng của các p
Vật dẫn nhiệt tốt dùng để chế tạo vật dụng nào sau đây?
Vỏ bọc ống dẫn ga ở điều hòa
Tay cầm của dụng cụ đun nấu
Dụng cụ đun nấu
Mặt bếp từ
Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu
Chất rắn
Chất lỏng
Chất khí
Chất rắn và chất lỏng
Bản chất của sự dẫn nhiệt là:
Sự truyền động năng từ các phân tử, nguyên tử có động năng lớn hơn sang nguyên tử, phân tử có động năng nhỏ hơn.
Sự truyền nhiệt năng từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn
Sự truyền nhiệt độ từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ nhỏ hơn
Sự thực hiện công của vật này lên vật khác
Nhiệt lượng là
Là lượng nhiệt năng chứa trong một vật.
Là nhiệt năng vật nhận thêm hoặc mất đi trong quá trình truyền nhiệt.
Là nội năng vật nhận thêm hoặc mất đi trong quá trình truyền nhiệt.
Là nội năng mà vật nhận thêm trong quá trình cọ xát.
Vật cách nhiệt tốt nhất được dùng chế tạo thiết bị nào sau đây?
Bàn là
Mâm nhiệt của nồi cơm điện
Tay cầm của dụng cụ đun nấu
Bộ tản nhiệt
Bát ăn cơm thường được làm từ bát sứ vì
Sứ dễ kiếm
Sứ rẻ tiền
Sứ dẫn nhiệt kém
Sứ dễ tạo hình
Khi thả một mẩu nước đá vào cốc nước thì nhiệt năng của nước đá và cốc nước thay đổi như thế nào?
Nhiệt năng của cốc nước và mẩu nước đá giảm.
Nhiệt năng của cốc nước và mẩu nước đá tăng.
Nhiệt năng của cốc nước tăng còn của mẩu nước đá giảm.
Nhiệt năng của cốc nước giảm còn của mẩu nước đá tăng.
Trong các kết luận dưới đây, kết luận nào không đúng?
Nhiệt năng của một vật có thể thay đổi bằng cách thực hiện công và truyền nhiệt.
Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.
Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật càng nhanh thì nhiệtđộ của vật càng tăng.
Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật càng nhanh thì khối lượng riêng và trọng lượng riêng của vật cũng tăng.
Trong thí nghiệm Brow các hạt phấn hoa có đặc điểm:
Chuyển động hỗn độn không ngừng v�� mọi phía
Chuyển động thành dòng từ trên xuống dưới và ngược lại
Chuyển động xoáy tròn quanh mặt chất lỏng
Đứng yên không dịch chuyển
Đốt cháy 1,8 g kim loại M, thu được 3,4 g một oxide. Công thức của oxide đó là
Fe2O3
CaO
Na2O
Al2O3
Để trung hoà 50mL H2SO4 0,1M cần dùng V (mL) dung dịch Ba(OH)2 0,2 M. Giá trị của V là:
25 mL
50 ml
75 mL
12,5 ml
