Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÍ 11

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Eo biển nào sau đây không thuộc Nhật Bản?

a)

Can-môn.

b)

Ô-xu-mi.

c)

Ma-lac-ca.

d)

Chu-ga-ru.

2.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Kiu-xiu

d)

Xi-cô-cư

3.

Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

giao lưu thương mại

b)

xây dựng các hải cảng

c)

phát triển kinh tế biển

d)

phòng chống thiên tai

4.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì

b)

cà phê

c)

lúa gạo

d)

cao su

5.

Trung Quốc có đường bờ biển dài khoảng bao nhiêu km?

a)

A. 6000.

b)

B. 7000.

c)

C. 8000.

d)

D. 9000

6.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

7.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy người Nhật ham học?

a)

Dành thời gian cho công việc.

b)

Làm việc cần cù và rất tích cực.

c)

Có tinh thần trách nhiệm cao.

d)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục.

8.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

  1. 1. Đứng vào hàng tóp đầu của thế giới về thương mại

  2. 2. Giao thông vận tải biển có vị trí đặc biệt quan trọng

  3. 3. Ngành tài chính, ngân hàng đứng hàng đầu thế giới

  4. 4. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ngày càng phát triển

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc trước năm 2015 là

a)

A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

C. làm tăng số lượng lao động nữ giới.

d)

D. làm giảm quy mô dân số của cả nước.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng biển Nhật Bản?

a)

Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.

b)

Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.

c)

Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.

d)

Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Nhiệt độ tăng dần từ Bắc xuống Nam

b)

Lượng mưa giảm dần từ Bắc xuống Nam

c)

Càng vào sâu trong lục địa mưa càng lớn

d)

Mùa đông có lượng mưa lớn hơn mùa hạ

12.

Khí hậu mùa đông lạnh kéo dài khắc nghiệt, mùa hạ ấm áp thể hiện rõ nhất ở đảo nào sau đây của Nhật Bản?

a)

A. Kiu-xiu.

b)

B. Hô-cai-đô.

c)

C. Hôn-su.

d)

D. Xi-cô-cư.

13.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về Ngành công nghiệp chiếm phần lớn nhất trong giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp hóa chất

14.

Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nước biển ấm, nhiều đảo.

b)

Diện tích biển lớn, thiên tai.

c)

Nền nhiệt độ cao, biển ấm.

d)

Có các ngư trường rộng lớn.

15.

Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất ra?

a)

Tàu biển.

b)

Rôbôt.

c)

Ô tô.

d)

Xe máy.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quốc?

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

17.

Có bao nhiêu phát biểu không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

A. Là quần đảo hình vòng cung

B. Có 4 đảo lớn và nhìu đảo nhỏ

C. Địa hình chủ yếu là đồi núi

D. Tài nguyên khoáng sản giàu có

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

mùa đông kéo dài, lạnh.

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão.

c)

có nhiều tuyết về mùa đông.

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa.

19.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

A. Gió mùa.

b)

B. Gió Tây.

c)

C. Đông cực.

d)

D. Gió phơn.

20.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống rất tốt.

d)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

21.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá

b)

sóng thần dữ dội

c)

động đất thường xuyên

d)

bão lớn hàng năm

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

b)

Hàng năm có nhiều trận động đất.

c)

Biển có nhiều sóng thần xảy ra.

d)

Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.

23.

Nhật Bản có lượng mưa trung bình năm cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Quốc gia là một quần đảo.

b)

Chủ yếu là địa hình núi.

c)

Có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

d)

Có vùng biển rộng, gió mùa, các dòng biển nóng.

24.

Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có nhiều động đất, sóng thần.

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

25.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với nông nghiệp của Nhật Bản?

a)

1) Lúa gạo là cây lương thực chính.

b)

2) Sản lượng tơ tằm đứng đầu thế giới.

c)

3) Chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến.

d)

4) Nông nghiệp theo hướng thâm canh.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.

b)

Phát triển theo hướng thâm canh.

c)

Chú trọng năng suất, chất lượng.

d)

Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.

27.

Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?

a)

Đảo Hô-cai-đô và phía bắc đảo Hôn-su.

b)

Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư.

c)

Đảo Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu.

d)

Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su.

28.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

địa hình phần lớn là núi đồi.

b)

sông dốc, nhiều thác ghềnh.

c)

có lượng mưa lớn trong năm.

d)

độ che phủ rừng khá lớn.

29.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

A. có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

B. hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao.

c)

C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao.

d)

D. có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

30.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

D. các cửa sông lớn đổ ra vùng biển rộng, giàu tiền năng.

31.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?

a)

A. Hoa Trung và Hoa Nam.

b)

B. Hoa Bắc và Hoa Trung.

c)

C. Đông Bắc và Hoa Trung.

d)

D. Đông Bắc và Hoa Bắc.

32.

Cơ cấu dân số Nhật Bản có sự biến động theo hướng

a)

giảm nhanh tỉ trọng số người dưới 15 tuổi.

b)

số dân hầu như không có sự biến động.

c)

tỉ trọng số người từ 15 - 64 không thay đổi.

d)

tỉ trọng số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.

33.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Mạng lưới sông khá dày, ngắn, dốc, nhiều suối khoáng nóng.

b)

Tỉ lệ che phủ rừng lớn, nhiều loại rừng, nhiều vườn quốc gia.

c)

Vùng biển rất giàu đa dạng sinh học, có nhiều ngư trường lớn.

d)

Chủ yếu có khí hậu nhiệt đới, sự phân hóa tương đối đa dạng.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

A. Chiếm tỉ trọng giá trị cao trong tổng GDP cả nước.

b)

B. Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

c)

C. Nhật Bản đứng tốp đầu thế giới về thương mại.

d)

D. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.

36.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Công nghiệp phát triển.

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít.

d)

Muốn tăng năng suất.

37.

Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

A. tri thức khoa học, kĩ thuật.

b)

B. lao động trình độ phổ thông.

c)

C. nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

d)

D. đầu tư vốn của các nước khác.

38.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản?

a)

Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.

b)

Phần lớn nằm ở ngoài ngoại chí tuyến.

c)

Nằm hoàn toàn ở phía Đông của châu Á.

d)

Nằm ở vành đai động đất trên thế giới.

39.

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với Nhật Bản?

a)

Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.

b)

Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.

c)

Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.

d)

Thu hẹp thị truờug tiêu thụ, gia tăng súc ép việc làm.

40.

Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?

a)

A. Chế tạo máy.

b)

B. Dệt may.

c)

C. Sản xuất ô tô.

d)

D. Hóa chất.

41.

Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt?

a)

A. Nhật Bản là một quần đảo.

b)

B. Các dòng biển nóng và lạnh.

c)

C. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

d)

D. Lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.

42.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản?

a)

1) Có nhiều đảo, quần đảo.

b)

2) Nghèo khoáng sản.

c)

3) Có khí hậu gió mùa.

d)

4) Có nhiều núi lửa, động đất.

43.

Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do

a)

các núi cao khá ít.

b)

không có sông lớn.

c)

núi nằm sát biển.

d)

sông ngòi ít nước.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế - xã hội Nhật Bản hiện nay?

a)

A. Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.

b)

B. GNI bình quân đầu người và HDI ở mức rất cao.

c)

C. Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á.

d)

D. Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.

45.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.

b)

Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

c)

Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

d)

Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.

46.

Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

a)

Thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

Thấp dần từ tây sang đông.

c)

Cao dần từ bắc xuống nam.

d)

Cao dần từ tây sang đông.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?

a)

A. Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.

b)

B. Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

c)

C. Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới.

d)

D. Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.

48.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về khí hậu Miền Tây Trung Quốc

  1. 1. khí hậu ôn đới lục địa

  2. 2. khí hậu khắc nghiệt

  3. 3. khí hậu ôn đới hải dương

  4. 4. khí hậu ôn đới gió mùa

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

A. Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

B. Tập trung vào các ngành truyền thống.

c)

C. Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.

d)

D. Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.

50.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm

51.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con

52.

Các chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp của Trung Quốc không phải là

a)

Xây dựng mới đường giao thông.

b)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất.

c)

Phổ biến các giống thuần chủng.

d)

Giao quyền sử dụng đất cho dân.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?

a)

Quy mô lớn nhất thế giới.

b)

Dân cư phân bố đồng đều.

c)

Dân thành thị tăng nhanh.

d)

Mất cân bằng giới tính.

54.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Đông Trung Quốc?

a)

Truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.

b)

Mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc.

c)

Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.

d)

Tập trung chủ yếu các dân tộc ít người.

56.

có bao nhiêu phát biểu đúng về nguyên nhân khiến bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc còn chưa cao?

a)

Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn.

c)

Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.

d)

Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới.

57.

phát biểu nào sau đây không đúng với vùng biển Nhật Bản?

a)

Đường bờ biển dài, vùng biển rộng.

b)

Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.

c)

Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.

d)

Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.

58.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường biển.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường sắt.

59.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc

d)

Là nước có quy mô diện tích rộng lớn nhất thế giới

61.

Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

62.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là

a)

các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ

b)

nguồn gốc hình thành chủ yếu do biển

c)

thường gắn liền với một con sông lớn

d)

có địa hình thấp trũng, bằng phẳng

63.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Phù sa của các con sông bồi tụ thành.

b)

Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu.

c)

Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa.

d)

Thực vật phong phú, đa dạng.

64.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh.

b)

Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh.

c)

Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp giảm nhanh.

d)

Nông nghiệp giảm nhanh, công nghiệp tăng nhanh.

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Đông Trung Quốc?

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?

a)

Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng.

b)

Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn.

c)

Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên.

d)

Không có sự chênh lệch giữa về vùng, miền.

67.

Trung Quốc có nhiều kiểu khí hậu không phải do

a)

sự phân hóa địa hình đa dạng.

b)

nằm trong vùng nội chí tuyến.

c)

lãnh thổ rộng lớn và kéo dài.

d)

vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ.

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?

a)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.

b)

Dân tộc ít người chủ yếu ở miền Đông.

c)

Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên.

d)

Người lao động có tính cần cù, sáng tạo.

69.

Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là

a)

tốc độ tăng trưởng cao.

b)

tổng GDP tăng lên lớn.

c)

đời sống dân nâng cao.

d)

giảm tỉ suất tăng dân số.

70.

có bao nhiêu Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

A. Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh.

b)

B. Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.

c)

C. Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.

d)

D. Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.

71.

Biểu hiện của việc Trung Quốc rất chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục không phải là

a)

tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên rất cao.

b)

cải cách giáo dục để phát triển tố chất dân cư.

c)

đa dạng các loại hình trường học ở các cấp.

d)

thường xuyên đổi mới sách giáo khoa và thi.

72.

Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào sau đây?

a)

A. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.

b)

B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.

c)

C. Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

D. Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.

73.

Nhận định nào sau đây không đúng với khí hậu nhật bản

a)

Lượng mưa tương đối cao

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam

c)

Có sự khác nhau theo mùa

d)

Phía nam có khí hậu ôn đới

74.

Sông ngòi nhật bản có đặc điểm nào sau đây

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc phân bố đều trên cả nước

b)

Chủ yếu là các sông nhỏ ngắn dốc có giá trị thuỷ điện

c)

Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thuỷ điện

75.

Đặc tính cần cù có tinh thần trách nhiệm rất cao coi trọng giáo dục của người lao động

a)

Tạo nên sự cách biệt của người nhật với người dân tất cả các nước khác

b)

Là trở ngại khi nhật bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác

c)

Là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế nhật bản phát triển

d)

Có ảnh hưởng không nhiều đối với sự nghiệp phát triển kinh tế của nhật bản

76.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền đông trung quốc là

a)

Cận nhiệt đới gió mùa ôn đới gió mùa

b)

Ôn đới gió mùa nhiệt đới gió mùa

c)

Nhiệt đới gió mùa cận xích đạo

d)

Cận xích đạo nhiệt đới gió mùa

77.

Điểm tương đồng về tự nhiên giữa miền tây và miền đông trung quốc

a)

Có nhiều khoáng sản

b)

Đất đai màu mỡ

c)

Địa hình bằng phẳng

d)

Sông ngòi ít dốc

78.

Khí hậu chủ yếu ở miền tây trung quốc

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Nhiệt đới gió mùa

79.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để tq là

a)

Giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

Làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

Làm tăng số lượng lao động giới nữ

d)

Làm giảm quy mô dân số của cả nước

80.

Phát biểu đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn tq hiện nay

a)

Thành thị tăng, nông thôn giảm

b)

Nông thôn tăng, thành thị giảm

c)

Nông thôn tăng, thành thị tăng

d)

Thành thị giảm, nông thôn giảm

81.

Phát biểu nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với phát triển kinh tế-xã hội Trung Quốc?

a)

Truyền thống lao động cần cù và sáng tạo

b)

Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao

c)

Nhiều lao động và ngày càng được bổ sung

d)

Chất lượng lao động ngày càng nâng cao

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?

a)

Đất nước có dân số đông nhất thế giới

b)

Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây

c)

Tiến hành chính sách dân số triệt để

d)

Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục

83.

Thành tựu của công cuộc hiện đại hoá Trung Quốc không phải là

a)

Tốc độ tăng trưởng cao

b)

Tổng GDP tăng lên lớn

c)

Đời sống dân nâng cao

d)

Giảm tỉ suất tăng dân số