NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề Cương Sử Cuối Cùng
Total questions: 52
Worksheet time: 39mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tính chất nền kinh tế Việt Nam trong thời kì đổi mới?
a)
A. Kinh tế bao cấp.
b)
B. Kinh tế hàng hoá tự do.
c)
C. Kinh tế tự cấp.
d)
D. Kinh tế hàng hoá, có sự điều tiết của nhà nước,
2.
Câu 2: Tên nước “Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam” được thông qua tại
a)
A. Cuộc tổng tuyển cử bầu quốc hội chung (4/1976).
b)
B. Hội nghị lần 24 Ban chấp hành Trung ương (9/1975),
c)
C. Hội nghị hiệp thương chính trị thống nhất đất nước (11/1975).
d)
D. Kì họp thứ nhất quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (7/1976)
3.
Câu 3: Trong giai đoạn 1975 - 1979, nhân dân Việt Nam phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ
a)
A. biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam.
b)
B. biên giới phía Tây và biên giới Tây Nam.
c)
C. biên giới phía Nam và biên giới Đông Bắc.
d)
D. biên giới phía Đông và biên giới phía Tây.
4.
Câu 4: Trong cuộc đấu tranh bảo vệ biên giới phía Quốc trước sự xâm lấn của: Bắc, quân dân Việt Nam bảo vệ thành công lãnh thổ Tổ Quốc trước sự xâm lấn của:
a)
A. Pháp
b)
B. Mỹ
c)
C. Trung Quốc
d)
D. Anh
5.
Câu 5: Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc, chính sách đối ngoại hòa bình, hữu nghị, hợp tác. Đó là nội dung đổi mới ở Việt Nam năm 1986 trên lĩnh vực
a)
A. đối ngoại.
b)
B. xã hội.
c)
C. chính trị và đối ngoại.
d)
D. kinh tế
6.
Câu 6: Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội mà phải
a)
A. làm cho mục tiêu đã đề ra nhanh chóng được thực hiện.
b)
B. làm cho mục tiêu đã đề ra phù hợp với thực tiễn đất nước.
c)
C. làm cho chủ nghĩa xã hội ngày càng tốt đẹp hơn.
d)
D. làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả.
7.
Câu 7: Cách mạng tháng Tám năm 1945 giành thắng lợi quyết định ở các đô thị vì
a)
A . nơi tập trung các trung tâm kinh tế - chính trị của kẻ thù.
b)
B. nơi có nhiều thực dân, đế quốc.
c)
C. nơi đặt cơ quan đầu não chỉ huy của ta.
d)
D. nơi có đông đảo quần chúng được giác ngộ.
8.
Câu 8: Sau đại thắng mùa Xuân 1975, tình hình nhà nước ở nước ta như thế nào?
a)
A. Tồn tại sự chia rẽ trong nội bộ mỗi miền.
b)
B. Tồn tại sự chia rẽ trong nội bộ hai miền.
c)
C. Tồn tại một hình thức tổ chức nhà nước khác nhau ở mỗi miền.
d)
D. Nhà nước trong cả nước đã thống nhất.
9.
Câu 9: Nội dung nào khẳng định tính đúng đắn và linh hoạt của Đảng trong chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam?
a)
A. Năm 1976, giải phóng hoàn toàn miền Nam.
b)
B. Trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn.
c)
C. Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.
d)
D . Tranh thủ thời cơ, đánh thẳng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân.
10.
Câu 10: Chiến thắng nào của ta trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 gây nên tâm lí tuyệt vọng trong ngụy quyền, đưa cuộc Tổng tiến công và nổi dậy của quân dân ta tiên lên một bước mới với sức mạnh áp đảo ?
a)
A. chiến dịch Tây Nguyện
b)
B. chiến dịch Huế - Đà Nẵng
c)
C. chiến thắng Đường số 14 - Phước Long
d)
D. chiến dịch Hồ Chí Minh.
11.
Câu 11: Kì họp thứ nhất quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (7/1976) đã chọn Tiến Quân Ca là Quốc ca của nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam, Tiến Quân Ca là sáng tác của:
a)
A. Phạm Tuyên
b)
B. Hoàng Việt
c)
C. Nam Cao
d)
D. Văn Cao
12.
Câu 12: Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) năm 1965 đã mở đầu cho phong trào ?
a)
A. Dũng sĩ diệt Mĩ
b)
B. “Tìm Mĩ mà đánh lùng ngụy mà diệt".
c)
C. Thi đua Vạn Tường, diệt Mĩ xâm lược
d)
D. “Tìm ngụy mà đánh lùng Mĩ mà diệt".
13.
Câu 13: Đảng thực hiện đường lối đổi mới nhằm
a)
A. Khắc phục sai lầm, khuyết điểm, đưa đất nước vượt qua khủng hoảng.
b)
B. đưa đất nước hòa nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới.
c)
C. tiến nhanh, tiến mạnh lên con đường Xã hội chủ nghĩa.
d)
D. đưa nước ta trở thành "con rồng" kinh tế châu Á.
14.
Câu 14: Sự kiện diễn ra vào đầu năm 1930 đã tạo ra những bước phát triển nhảy vọt trong lịch sử Việt Nam là
a)
A. phong trào Xô viết Nghệ - Tĩnh.
b)
C. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
c)
B. ba tổ chức cộng sản ra đời.
d)
D. cuộc khởi nghĩa Yên Bái
15.
Câu 15: Lí do nào sau đây không đúng khi nói về ta chọn Điện Biên Phủ làm điểm quyết chiến chiến lược với thực dân Pháp?
a)
A. Ta cho rằng Điện Biên Phủ có vị trí chiến lược quan trọng ở Đông Dương.
b)
B. Pháp cho rằng ta không đủ sức đương đầu với chúng ở Điện Biên Phủ.
c)
C. Điện Biên Phủ có tầm quan trọng đối với miền Bắc Đông Dương.
d)
D. Quân ta có đủ điều kiện đánh thắng địch ở Điện Biên Phủ.
16.
Câu 16: Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam vì đã chấm dứt
a)
A. vai trò lãnh đạo của giai cấp tư sản.
b)
B. thời kì khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.
c)
C. vai trò lãnh đạo của giai cấp phong kiến Việt Nam.
d)
D. hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.
17.
Câu 17: Kì họp đầu tiên của Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (1976) đã quyết định tên nước là
a)
A. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Việt Nam.
b)
B. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c)
C. Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
d)
D. Việt Nam Cộng hòa.
18.
Câu 18: Nhiệm vụ nào sau đây được nhân dân Việt Nam thực hiện trong những năm 1975-19797
a)
A. Chống phát xít Đức xâm lược.
b)
B. Lập chính quyền Xô viết Nghệ - Tĩnh.
c)
C. Xây dựng khu giải phóng Việt Bắc.
d)
D. Đấu tranh bảo vệ biên giới Tổ quốc.
19.
Câu 19: Ý nghĩa lớn nhất của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân năm 1968 là
a)
A. làm lung lay ý chí xâm lược của quân viễn chinh Mĩ, buộc chúng phải tuyên bố phi Mĩ hoá chiến tranh xâm lược.
b)
B. đây là đòn đánh bất ngờ, làm cho Mĩ không dám đưa quân Mĩ và quân chư hầu vào miền Nam.
c)
C. Mĩ phải đến Hội nghị Pari để đàm phán với ta.
d)
D. buộc Mĩ phải chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc.
20.
Câu 20: Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 - 1975), nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn thành nhiệm vụ "đánh cho Mỹ cút" bằng thắng lợi nào?
a)
A. Mỹ ký Hiệp định Pari năm 1973.
b)
B. Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972. .
c)
C. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975.
21.
Câu 21: "Xây dựng nền dân chủ Xã hội chủ nghĩa, bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân" được thể hiện trong lĩnh vực nào của đường lối đổi mới?
a)
A. Xã hội.
b)
B. Chính trị.
c)
C. Văn hóa.
d)
D. Kinh tế.
22.
Câu 22: Hội nghị lần thứ 24, Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì ?
a)
A. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở cả hai miền Nam - Bắc.
b)
B. Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.
c)
C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
d)
D. Hoàn thành khôi phục, phát triển kinh tế sau chiến tranh.
23.
Câu 23: Khó khăn cơ bản của nước ta sau năm 1975 là gì?
a)
A. Số người mù chữ, số người thất nghiệp chiếm tỷ lệ cao.
b)
B. Hậu quả của chiến tranh và chủ nghĩa thực dân mới của Mĩ.
c)
C. Nền kinh tế nông nghiệp vẫn còn lạc hậu.
d)
D . Bọn phản động trong nước vẫn còn.
24.
Câu 24: Ý nghĩa nào sau đây không phải của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 19687
a)
A. Buộc Mỹ phải thừa nhận thất bại của "Chiến tranh cục bộ".
b)
B. Làm lung lay ý chỉ xâm lược của Mỹ.
c)
C. Buộc Mỹ phải chấp nhận đàm phán với ta ở Pari.
d)
D. Mở ra cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt" trên khắp miền Nam.
25.
Câu 25: Thắng lợi quân sự nào của nhân dân ta đã buộc Mĩ phải tuyên bố ngưng hẳn các hoạt động quân sự chống phá miền Bắc Việt Nam lần thứ hai (15//1/1973) ?
a)
A. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
b)
B. Trận Điện Biên Phủ trên không năm 1972.
c)
C. Trận Điện Biên Phủ năm 1954.
d)
D. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
26.
Câu 26: Sự kiện nào dưới đây buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hóa" trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam?
a)
A. Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.
b)
B. Cuộc tiến công chiến lược 1972.
c)
C. Chiến thắng "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.
d)
D. Chiến thắng trong cuộc phản công chiến lược 1966-1967.
27.
Câu 27: Nội dung nào không thuộc đường lối đổi mới về chính trị được đề ra tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng (1986) ?
a)
A. Thực hiện chính sách đại đoàn kết dân tộc.
b)
B. Xây dựng nền dân chủ, đảm bảo quyền lực thuộc về nhà nước,
c)
C. Chính sách đối ngoại hòa bình, hữu nghị, hợp tác.
d)
D. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
28.
Câu 28: Vì sao Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 8 có tầm quan trọng đặc biệt đối với Cách mạng tháng Tám 1945 ?
a)
A. Giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân.
b)
B. Củng cố được khối đoàn kết toàn dân.
c)
C. Chủ trương giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.
d)
D. Hoàn chỉnh chủ trương chiến lược được đề ra từ Hội nghị Trung ương tháng 11/1939.
29.
Câu 29: Trong đường lối đổi mới đất nước (từ tháng 12-1986), Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng
a)
A. Phân phối theo lao động,
b)
B. kinh tế tập trung.
c)
C. Kinh tế thị trường.
d)
D. Xã hội chủ nghĩa.
30.
Câu 30: Khó khăn cơ bản nhất của đất nước sau năm 1975 là gì?
a)
A. Số người mù chữ, số người thất nghiệp chiếm tỉ lệ cao.
b)
B. Bọn phản động trong nước vẫn còn.
c)
C. Nền kinh tế nông nghiệp vẫn còn lạc hậu.
d)
D. Hậu quả của chiến tranh và chủ nghĩa thực dân mới Mĩ để lại rất nặng nề.
31.
Câu 31: Thắng lợi nào đã mở ra kỉ nguyên mới cho dân tộc Việt Nam: kỉ nguyên độc lập dân tộc, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội?
a)
A. Thắng lợi của cuộc tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953-1954.
b)
B. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.
c)
C. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
d)
D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
32.
Câu 32: Tháng 2/1979 nhân dân Việt Nam tiến hành cuộc đấu tranh bảo vệ
a)
A. biên giới phía Nam.
b)
B. biên giới phía Tây Nam.
c)
C. biên giới phía Đông.
d)
D. biên giới phía Bắc.
33.
Câu 33: Trong những năm 1965-1968, chiến thắng nào sau đây của quân dân miền Nam Việt Nam được coi là Ấp Bắc” đối với quân Mĩ?
a)
A. Thất Khê.
b)
B. Vạn Tường.
c)
C. Cao Bằng.
d)
D. Đông Khê.
34.
Câu 34: Lực lượng nào đóng vai trò quyết định trong thắng lợi của cách mạng tháng Tám 1945:
a)
A. Lực lượng chính trị
b)
B. Lực lượng vũ trang
c)
C. Lực lượng vũ trang ba thứ quân
d)
D. Lực lượng quân Đồng Minh
35.
Câu 35: Trong đường lối đổi mới, Đảng Cộng sản Việt Nam chủ trương xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa vì
a)
A. tận dụng được nhiều nguồn lực để phát triển đất nước.
b)
B. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. tạo điều kiện cho kinh tế tư bản, tư nhân phát triển.
d)
D. Việt Nam có điều kiện phát triển nền kinh tế thị trường.
36.
Câu 36: Tác động lớn nhất của tình hình thế giới đến công cuộc đổi mới của Đảng là
a)
A. Chủ nghĩa tư bản trên thế giới đang phát triển mạnh.
b)
B. chính sách diễn biến hòa bình của Mĩ.
c)
C. cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng của hệ thống Xã hội chủ nghĩa.
d)
D. cuộc Chiến tranh lạnh chấm dứt.
37.
Câu 37: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khiến sau đại thắng mùa Xuân năm 1975, Việt Nam phải thực hiện ngay nhiệm vụ thống nhất đất nước về mặt nhà nước?
a)
A. Mỹ vẫn có ý đồ quay lại thống trị miền Nam bằng hình thức thực dân mới.
b)
B. Mỗi miền có hình thức tổ chức nhà nước khác nhau, gây cản trở sự phát triển chung.
c)
C. Xu thế thống nhất đất nước đang diễn ra ở nhiều khu vực.
d)
D . Phải tiếp tục xây dựng nhà nước của nhân dân Việt Nam.
38.
Câu 38: Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975) đã đề ra nhiệm vụ gì?
a)
A. Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.
b)
B. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.
c)
C. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở hai miền Bắc - Nam.
d)
D. Hoàn thành công cuộc khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
39.
Câu 39: Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến dịch Hồ Chí Minh từ 26/4 - 30/4/1975 là
a)
A. kết thúc cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước.
b)
B. tạo điều kiện giải phóng các tỉnh còn lại ở Nam Bộ
c)
C. giải phóng hoàn toàn miền Nam thống nhất đất nước.
d)
D. thắng lợi lớn nhất của ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ.
40.
Câu 40: Chiến thắng Phước Long là cơ sở quan trọng để ta khẳng định điều gì ?
a)
A. Có thể nhanh chóng tiến hành giải phóng hoàn toàn miền Nam.
b)
B. Thế và lực của quân đội Sài Gòn vẫn còn mạnh.
c)
C. Khả năng quay lại của quân đội Mĩ còn khá cao.
d)
D. Giải phóng hoàn toàn miền Nam trước mùa mưa năm 1975.
41.
Câu 41: Nội dụng nào sau đây không phải ý nghĩa của chiến dịch Điện Biên Phủ ?
a)
A. Đập tan kế hoạch Na va.
b)
B. Giáng một đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp.
c)
C. Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh, tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao.
d)
D. Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ trên phạm vi cả nước.
42.
Câu 42: Điểm sáng tạo nhất của Nguyễn Ái Quốc trong quá trình vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?
a)
A. thành lập tổ chức Cộng sản đoàn.
b)
B. thành lập tổ chức Tâm tâm xã.
c)
C. thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
d)
D. thành lập Việt Nam Quốc dân đảng.
43.
Câu 43: Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong bối cảnh thuận lợi nào?
a)
A. Mĩ cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.
b)
B. Khả năng chi viện của miền Bắc cho tiền tuyến miền Nam suy giảm.
c)
C. Quân Mĩ và quân Đồng minh đã rút khỏi miền Nam, ngụy mất chỗ dựa
d)
D. So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta, nhất là sau chiến thắng Phước Long.
44.
Câu 44: Chủ trương giải phóng miền Nam Việt Nam của Bộ Chính trị Trung ương Đàng là
a)
A. đánh tổng lực.
b)
B. đánh chắc, tiến chắc.
c)
C. đánh nhanh, thẳng nhanh.
d)
D. đánh bao vây, cô lập.
45.
Câu 45: Ngày 6-3-1946, đại diện Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã kí bàn Hiệp định Sơ bộ với đại diện của chính phủ
a)
A. Pháp.
b)
B. Anh.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. Mĩ.
46.
Câu 46: Nội dung nào không phải là nội dung đường lối đổi mới của Đảng Cộng sản Việt Nam đề ra từ năm 1986 ?
a)
A. Đổi mới phải toàn diện, đồng bộ.
b)
B. Đổi mới kinh tế gắn liền với đổi mới chính trị.
c)
C. Đổi mới kinh tế là trọng tâm.
d)
D. Đổi mới chính trị là trọng tâm.
47.
Câu 47: Chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mĩ ở miền Nam Việt Nam được chỉ huy bởi
a)
A. cố vấn Mĩ.
b)
B. chính quyền Sài Gòn.
c)
C. viễn chinh Mĩ.
d)
D. quân đội Sài Gòn.
48.
Câu 48: Một trong số những tỉnh giành chính quyền đầu tiên trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là
a)
A. Hà Tiên.
b)
B. Đồng Nai Thượng.
c)
C. Hải Dương.
d)
D. Châu Đốc
49.
Câu 49: Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu mở chiến dịch Điện Biên Phủ của Bộ Chính trị Trung ương Đảng?
a)
A. Giải phóng vùng Tây Bắc Việt Nam.
b)
B. Tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào.
c)
C. Tạo điều kiện giải phóng hoàn toàn Đông Dương.
d)
D. Tiêu diệt một bộ phận quang trọng sinh lực địch.
50.
Câu 50: Chiến thắng nào sau đây có ý nghĩa buộc Mỹ phải thừa nhận thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh"?
a)
A. Trận "Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.
b)
B. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.
c)
C. Mỹ ký Hiệp định Pari năm 1973.
d)
D. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
51.
Câu 51: Nội dung nào sau đây không phải là chủ trương đổi mới về kinh tế của Đảng?
a)
A. Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành nghề.
b)
B. Xóa bỏ cơ chế quản lý tập trung quan liêu, bao cấp.
c)
C. Hình thành cơ chế thị trường.
d)
D. Không mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.
52.
Câu 52. Nhân tố (nguyên nhân) quan trọng nhất quyết định vì sao Đảng ta phải tiến hành công cuộc đổi mới?
a)
A. Đất nước lâm vào tình trạng khủng hoảng, trước hết là khủng hoảng kinh tế - xã hội.
b)
B. Cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng ở Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu.
c)
C. Sự phát triển của cách mạng khoa học - kĩ thuật.
d)
D. Những thay đổi của tỉnh hình thế giới và quan hệ giữa các nước,
Reset
