wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S4 - Fulll bếp

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Liệt kê các nguyên liệu có trong món "Canh sườn bò" (Càng chi tiết càng tốt)
4 lines
2.
Thành phẩm thực phẩm được bảo quản chung trong một khu vực với bảo quản nguyên liệu, bao bì chứa đựng thực phẩm?
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Điền quy trình chế biến còn thiếu của món ăn (Hình ảnh)
a)
(1)..............................
b)
(2)..............................
c)
(3)..............................
4.
Điền định lượng của món?
a)
Xôi:.............gr
b)
Thịt thăn:.................gr
5.
Pad thái sẽ xào với bn gr sốt và nhân viên bếp sẽ cho sốt xào khi nào?
a)
Sốt xào:......................gr
b)
Cho sốt xào khi:........................................
6.
Trình bày quy trình chế biến món " Đậu que xào tôm xú"?
a)
Bước 1:
b)
Bước 2:
c)
Bước 3:
d)
Bước 4:
7.
Định lượng của 1 xuất khoai tây chiên xóc bột tomyum bao nhiêu gr, lắc với bao nhiêu gr bột?
a)
Khoai tây:............gr
b)
Bột tomyum:...............gr
8.
Cơm chiên mắm thái rang với bao nhiêu gr sốt? Món gồm những nguyên liệu gì?
4 lines
9.
Điền định lượng còn thiếu cho món sau
a)
Ngao xào sốt thái:......................gr
b)
Sốt ngao:..................gr
10.
Điền định lượng còn thiếu cho món ăn sau
a)
Cá Diêu Hồng:......................gr
b)
Sốt:......................gr
11.
Điền HSD cho nguyên liệu sau:
4 lines
12.
Điền HSD cho nguyên liệu sau:
4 lines
13.
Có bao nhiêu lỗi “RISK & CCP” trong bản chấm Q/C của bếp ?
a)
5 lỗi RISK & 3 lỗi CCP
b)
6 lỗi RISK & 3 lỗi CCP
c)
7 lỗi RISK & 4 lỗi CCP
d)
8 lỗi RISK & 4 lỗi CCP
14.
Trong nhà hàng được xuất hiện mấy màu khăn? Kể tên các màu khăn?
4 lines
15.
Điền định lượng/ nguyên liệu vào chỗ trống món "Gỏi đu đủ tôm khô"
a)
(1)
b)
(2)
c)
(3)
d)
(4)
16.
Trình bày chi tiết nguyên liệu trong món "Gỏi cá Lăng" (Càng chi tiết càng tốt)
4 lines
17.
Điền HSD
a)
(1):
b)
(2):
18.
Nêu chi tiết sai của đĩa "Gỏi dứa cá khô"
4 lines
19.
Nêu lý do khiến món "Gỏi đu đủ tôm khô" bị nhạt
4 lines
20.
Khăn trắng được sử dụng ở các bộ phận nào?
a)
Cả nhà hàng
b)
Bếp và Bar
c)
Bếp & Bar & Boy
d)
Bộ phận nào cũng được dùng chỉ cần đảm bảo sạch
21.
“Có hàng hóa hết hạn sử dụng so với tem nhãn theo dõi, hàng hóa hư hỏng chưa được phân riêng và nhận diện”. Đây được coi là lỗi gì trong bản chấm Q/C?
a)
RISK
b)
CCP
22.
“Hàng hóa hết hạn sử dụng chưa được phát hiện, nhận diện và phân riêng”. Lỗi này nằm ở hạng mục nào trong bản chấm Q/C?
a)
Khu vực pha chế, chế biến
b)
Bảo quản và ngăn ngừa lây nhiễm chéo
c)
Khu vực kho bảo quản hàng hóa
d)
Đánh giá thao tác pha chế, chế biến món
23.
Những đối tượng nào khi tham gia sản xuất thực phẩm có giấy xác nhận kiến thức ATTP?
a)
Chủ cơ sở sản xuất thực phẩm
b)
Người lao động trực tiếp sản xuất
c)
Cả 2 trường hợp trên
24.
Kho bảo quản thực phẩm phải đảm bảo các điều kiện về: nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng ... theo ?
a)
Theo quy định của nhà sản xuất
b)
Theo điều kiện thực tế của cơ sở sản xuất hoặc kinh doanh
25.
Cơ sở sản xuất thực phẩm phải đáp ứng những nhóm điều kiện nào sau đây?
a)
Điều kiện về cơ sở
b)
Điều kiện về trang thiết bị, dụng cụ
c)
Điều kiện về con người
d)
Cả 3 trường hợp trên
26.
Trong quá trình chế biến thực phẩm, người trực tiếp chế biến không được ?
a)
Khạc nhổ
b)
Ăn kẹo cao su
c)
Ốm sốt, mắc các bệnh truyền nhiễm
d)
Đeo trang sức
e)
Tất cả các trường hợp trên
27.
Tiêu chuẩn đồng phục đối với nhân viên KBT là? “ Lựa chọn câu trả lời đúng nhất”.
a)
Mũ, bảng tên, tạp dề, phải có logo công ty.
b)
Mũ, tạp dề, áo theo đồng phục công ty, có logo còn các đồng phục khác tự do
c)
Mũ, áo, tạp dề, bảng tên có logo và theo tiêu chuẩn công ty, quần, giầy theo tiêu chuẩn công ty.
d)
A & C: Đúng
28.
Nếu phát hiện trong thực phẩm có: Tóc, mảnh thủy tinh, côn trùng.. là mối nguy gì?
a)
Vật lý
b)
Hóa học
c)
Sinh học
d)
Con người
29.
Hầu hết ký sinh trùng sẽ chết hoặc mất khả năng gây bệnh ở nhiệt độ ?
a)
>8ºC
b)
10ºC
c)
15ºC
d)
20ºC
30.
Có bao nhiêu nguyên nhân gây mất VSATTP?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
31.
Những nguyên nhân gây mất VSATTP?
a)
Thổ nhưỡng- Khí hậu
b)
Vận chuyển- phương thức sản xuất
c)
Lưu chữ- Chế biến
d)
Nhà cung cấp- phát sinh trong cửa hàng
32.
Hàng hóa sắp xếp cách sàn tối thiểu bao nhiêu cm ?
a)
10 cm
b)
15 cm
c)
20 cm
d)
25 cm
33.
Một kg xoài được nhập trong hai trường hợp sau: TH1: Xoài nhập 5/4/2024 – 10:00h TH2: Xoài nhập bổ sung 5/4/2024 – 15:00h. Trong trường hợp này xoài được tuân thủ theo nguyên tắc sắp xếp hàng hóa nào?
a)
Nguyên tắc 01 – FEFO
b)
Nguyên tắc 01 – FIFO
c)
Cả 2 nguyên tắc đều đúng
d)
Cả 2 nguyên tắc đều sai
34.
Nhận diện hàng cận DATE áp dụng ở khu vực nào trong nhà hàng?
a)
Hàng hóa ở khu vực mà nhân viên phụ trách
b)
Hàng hóa ở kho lớn và kho nhỏ
c)
Hàng hóa ở khu chế biến
d)
Không có đáp án đúng
35.
Nhiệt độ đảm bảo an toàn tủ mát ?
a)
3 ºC -> 8 ºC
b)
0 ºC -> 7 ºC
c)
3 ºC -> 5 ºC
d)
1ºC -> 5ºC
36.
Tem ghi date được ghi như thế nào là đúng?
a)
D: HSD trên bao bì - U: Ngày - giờ khui/ mở bao bì - E: Ngày/ giờ hết hạn sau khi khui/ mở bao bì
b)
D: Ngày - giờ khui/ mở bao bì - U: HSD trên bao bì - E: Ngày/ giờ hết hạn sau khi khui/ mở bao bì
c)
D: Ngày - giờ hết hạn sau khi khui/ mở bao bì - U: Ngày/ giờ khui/ mở bao bì - E: HSD trên bao bì
37.
Định lượng cho 1 suất cánh gà sốt chanh là bao nhiêu gr?
4 lines
38.
Trình bày quy trình chế biến, nêu hạn sử dụng của TP
a)
Bước 1:.....................................
b)
Bước 2:.....................................
c)
Bước 3:.....................................
d)
HSD:..........................................Bảo quản ở:.........................................
39.
Trình bày định lượng pha bột chiên nấm
a)
(1)....................................
b)
(2)....................................
c)
(3)...................................
40.
Điền HSD
a)
(1)...................................
b)
(2)...................................
41.
Điền HSD
a)
(1)...................................
b)
(2)...................................
c)
(3)...................................
42.
Điền HSD
a)
(1)...................................
b)
(2)...................................
43.
Tiêu chuẩn sơ chế thịt heo 1 nắng như thế nào?
a)
Thịt nạc vai heo cắt miếng vừa ăn - ướp sốt tối thiểu 4 đến 6 tiếng
b)
Thịt nạc vai heo cắt con trì dài 7cm - ướp sốt tối thiểu 4 đến 6 tiếng
c)
Thịt thăn heo cắt con trì dài 7cm - ướp sốt tối thiểu 4 đến 6 tiếng
d)
Thịt thăn heo cắt miếng vừa ăn - ướp sốt tối thiểu 4 đến 6 tiếng
44.
Đậu que xào ruốc một phần bao nhiêu gram?
4 lines
45.
1 suất "Nấm đông cô chiên Zòn" là bao nhiêu gr?
4 lines
46.
1 suất "Thịt xào mắm Thái" là bao nhiêu gr Thịt?
4 lines
47.
Trình bày quy trình thực hiện món "Soup tomyum hải sản"
a)
Bước 1:
b)
Bước 2:
c)
Bước 3:
48.
Điền nội dung còn thiếu món "Mỳ/ miến bò"
a)
(1)..................................
b)
(2)..................................
c)
(3)..................................
d)
(4)..................................
49.
Điền vào chỗ trống món " Canh chân gà"
a)
(1)........................
b)
(2)........................
c)
(3)........................
50.
Điền vào chỗ trống món " Cari gà Masaman"
a)
(1)...................
b)
(2)..................
c)
(3)...................
51.
Món "Gỏi mắm cá Kapi" trình bày thời gian luộc của mỗi loại rau/ củ? VD: - Cà rốt:.....phút - Su su: .....phút
4 lines
52.
Điền nguyên liệu/ định lượng còn thiếu của "Chảo hải sản sốt chanh"
a)
(1)....................
b)
(2)....................
c)
(3)....................
53.
Điền nguyên liệu/ định lượng còn thiếu của "Khay hải sản nướng"
a)
(1)......................
b)
(2)......................
54.
Điền nội dung còn thiếu cho các bước chế biến "Khay hải sản nướng:
a)
(1)..................
b)
(2)..................
55.
Điền nội dung còn thiếu vàio Quy trình thực hiện món "Mực mai nướng sate"
a)
(1).............................
b)
(2).............................
c)
(3).............................
56.
Điền HSD
a)
(1) 1 tháng - (2) 5 ngày - (3) 1 - 5 °C
b)
(1) 1 tháng - (2) 3 ngày - (3) 24 giờ
c)
(1) 1 tháng - (2) 5 ngày - (3) 48 giờ
d)
(1) 1 tháng - (2) 7 ngày - (3) 1 - 5 °C
57.
Điền HSD
a)
(1)......................
b)
(2)......................
c)
(3)......................
58.
Điền HSD
a)
(1)......................
b)
(2)......................
c)
(3)......................
59.
Điền HSD
a)
(1)......................
b)
(2)......................
c)
(3)......................
60.
Điền HSD
a)
(1)......................
b)
(2)......................