NEW
Font size
Worksheetsde so 2 - phan trac nghiem
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Chọn đáp án đúng nhất khi nói về khái niệm điện trường.
A. Điện trường là môi trường không khí quanh điện tích
B. Điện trường là môi trường chứa các điện tích.
C. Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.
D. Điện trường là môi trường dẫn điện.
Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là
A. V/m2
B. V.m.
C. V/m
D. V.m2
Một điện tích điểm Q = 5.10-9 (C) đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại một điểm cách nó một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
A. E = 0,450 (V/m).
B. E = 0,225 (V/m).
C. E = 4500 (V/m).
D. E = 2250(V/m).
Các đường sức trong điện trường đều có đặc điểm
A. là các đường cong.
B. là các đường gấp khúc.
C. là các đường thẳng song song.
D. là các đường thẳng song song và cách đều nhau.
Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q không phụ thuộc vào
A. vị trí điểm đầu và điểm cuối của độ dịch chuyển.
B. cường độ của điện trường.
C. hình dạng của đường đi.
D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là
A. 4000 J.
B. 4J
C. 4mJ
D. 4μJ
Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ điện trường E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng?
A. UMN= VM – VN
B. UMN = E.d
C. AMN = q.UMN
D. E = UMN.d
Đơn vị của điện thế là vôn (V).Vậy 1V bằng
A. 1 J.C
B. 1 J/C
C. 1 N/C
D. 1. J/N
Tụ điện là hệ thống
A. gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
B. gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.
C. gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.
D. hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.
Đơn vị của điện dung của tụ điện là
A. V/m (vôn/mét)
B. C.V (culông.vôn)
C. V (vôn)
D. F (fara)
Chọn phát biểu đúng. Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây.
A. Lực kế
B. Công tơ điện
C. Nhiệt kế
D. Ampe kế
Trong thời gian t D , điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dần là q D . Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức
A. I= denta q2 / denta t
I= denta q. denta t
I= denta q2 . denta t
I= denta q / denta t
Chọn phát biểu đúng. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho
A. số hạt mang điện dịch chuyển trong vật dẫn nhiều hay ít.
B. tốc độ lan truyền của điện trường trong vật dẫn
C. tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện
D. mức độ chuyển động nhanh hay chậm của các điện tích
Một điện lượng 6.10-3 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2,0 s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là
A. 3 mA
B. 6 mA
C. 0,6 mA
D. 0,3 mA
Chọn phát biểu đúng. Biểu thức đúng của định luật Ôm là:
I= U/R
I=R/U
U=I/R
U=R/I
Chọn phát biểu đúng. Nguyên nhân chủ yếu gây ra điện trở của kim loại là
A. Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng tinh thể.
B. Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng tinh thể với nhau.
C. Do sự va chạm của các electron với nhau.
D. Do sự va chạm của các ion (-) ở các nút mạng tinh thể với nhau.
Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:
A. tăng khi nhiệt độ giảm
B. tăng khi nhiệt độ tăng.
C. không đổi theo nhiệt độ
D. tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại.
. Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 146.67 Ω và cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là 0,75A. Hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn khi đó là:
A. U= 110 V
B. U= 220 V
C. U= 100V
D. 200V
Cho đoạn mạch có 3 điện trở mắc nối tiếp lần lượt là 2 Ω, 3 Ω và 4Ω , điện trở tương đương của đoạn mạch là
A. 9 Ω.
B. 10 Ω.
C. 1 Ω.
D. 8 Ω.
Chọn phát biểu đúng. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua
A. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện
B. tỉ lệ thuận với bình thương cường độ dòng điện
C. tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện
D. tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn.
. Một acquy có suất điện động là 12V. Công mà acquy này thực hiện khi dịch chuyển một electron bên trong acquy từ cực dương tới cực âm của nó là
A. 1,92.10-18J.
B. 1,92.10-17J
. C. 1,32.10-18J
D. 1,32.10-17J
Một bóng đèn ghi 6 V – 6 W được mắc vào một nguồn điện có điện trở 2 Ω thì sáng bình thường. Suất điện động của nguồn điện là
A. 6 V.
B. 36 V.
C. 8 V.
D. 12 V
Một acquy 3 V, điện trở trong 20.10-3 Ω, khi có đoản mạch thì dòng điện qua acquy là
A. 150 A
B. 0,06 A
C. 15 A
D. 20/3 A
: Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?
A. 𝑃=𝑈𝐼
B. 𝑃=𝑅𝐼2
C. 𝑃=𝐼𝑅2
D. 𝑃=𝑈2 /𝑅
Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 4 V thì dòng điện qua bóng đèn có cường độ là 600 mA. Công suất tiêu thụ của bóng đèn là
A. 24 W
B. 2,4 W
C. 2400 W
D. 0,24 W
Trên nhãn của bóng đèn có ghi 220 V – 20 W. Coi điện trở của bóng đèn không thay đổi. Tính năng lượng điện tiêu thụ của bóng đèn khi sử dụng ở hiệu điện thế 220 V trong thời gian 2 giờ.
A. 40 kWh
B. 440 kWh
C. 0,04 kWh
D. 0,44 kWh
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện trở R1, R2. Điện trở R1, R2 có giá trị là
A. R1 = 5Ω; R2 = 20Ω.
C. R1 = 5Ω; R2 = 10Ω
B. R1 = 10Ω; R2 = 5Ω.
D. R1 = 20Ω; R2 = 5Ω.
Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất là mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối lượng m, điện tích q đang lơ lửng ở độ cao h so với mặt đất. Sau đó, dịch chuyển thẳng đứng xuống dưới 10 cm so với vị trí ban đầu sau đó lại bị các luồng không khí nâng lên trở lại vị trí cũ. Lúc này công của điện trường đều của Trái Đất trong dịch chuyển trên của hạt bụi mịn sẽ bằng
