WorksheetsCông nghệ
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Thân máy là chi tiết cố định.
B. Nắp máy là chi tiết cố định.
C. Thân máy và nắp máy là chi tiết cố định.
D. Thân máy là chi tiết cố định, nắp máy là chi tiết chuyển động.
Câu 2: Chi tiết nào không được bố trí trên nắp máy?
A. Bugi
B. Áo nước
C. Cánh tản nhiệt
D. Trục khuỷu
Câu 3: Thân máy của động cơ làm mát bằng nước có:
A. Cánh tản nhiệt, áo nước
B. Áo nước
C. Cánh tản nhiệt
D. Cacte chứa nước
Câu 4: Tại sao đầu to thanh truyền thường được chia làm 2 nửa?
A. Để lắp ghép với chốt pít tông được dễ dàng.
B. Để lắp ghép với bu lông được dễ dàng.
C. Để lắp ghép với trục khuỷu được dễ dàng.
D. Để lắp ghép với đai ốc được dễ dàng.
Câu 5: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
…(1)…cùng với …(2)…và …(3)…tạo thành buồng cháy của động cơ.
A. (1) thân máy, (2) nắp máy, (3) xilanh.
B. (1) thân máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông.
C. (1) nắp máy, (2) xilanh, (3) pít tông.
D. (1) nắp máy, (2) xilanh, (3) đỉnh pít tông.
Câu 6: Xilanh của động cơ được lắp ở?
A. Thân máy
B. Thân xilanh
C. Cacte
D. Nắp máy
Câu 7: Thân máy và nắp máy được gọi là gì của động cơ?
A. Khung xương
B. Cacte
C. Cánh tản nhiệt
D. Xilanh
Câu 8: Đầu pit-tông có rãnh để lắp xéc măng, các xéc măng được lắp như thế nào?
A. Xéc măng khí được lắp ở trên, xéc măng dầu được lắp ở dưới.
B. Xéc măng khí và xéc măng dầu được lắp xen kẽ.
C. Xéc măng khí được lắp ở dưới, xéc măng dầu được lắp ở trên.
D. Lắp tùy ý.
Câu 9: Đầu nhỏ thanh truyền được lắp vào đâu?
A. Chốt pit-tông.
B. Cổ khuỷu.
C. Đuôi trục khuỷu.
D. Chốt khuỷu.
Câu 10: Bánh đà được lắp vào đâu?
A. Đuôi trục khuỷu.
B. Cổ khuỷu.
C. Chốt khuỷu.
D. Đuôi truc cam.
Câu 11: Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ:
A. Đóng mở các cửa nạp, cửa thải đúng lúc.
B. Đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt ma sát của các chi tiết.
C. Cung cấp hòa khí sạch vào xi-lanh của động cơ.
D. Giữ cho nhiệt độ các chi tiết không vượt quá giới hạn cho phép.
Câu 12: Két làm mát dầu có nhiệm vụ ?
A. Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát.
B. Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh.
C. Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép.
D. Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh.
Câu 13: Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?
A. Trục khuỷu
B. Vòi phun
C. Cánh tản nhiệt
D. Bugi
Câu 14: Chọn câu sai:” Tác dụng của dầu bôi trơn?”
A. Bôi trơn các bề mặt ma sát.
B. Làm mát.
C. Bao kín và chống gỉ.
D. Đốt cháy các bề mặt ma sát.
Câu 15: Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào sau đây?
A. Cacte dầu
B. Két làm mát
C. Quạt gió
D. Bơm
Câu 16: Khi nhiệt độ nước trong áo nước vượt giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:
A. Đóng cả 2 cửa.
B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm.
C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát.
D. Mở cả 2 cửa.
Câu 17: Van an toàn bơm dầu mở khi:
A. Động cơ làm việc bình thường.
B. Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép.
C. Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn.
D. Luôn mở van an toàn.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.
B. Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm.
C. Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte.
D. Dầu được bơm hút từ cacte lên.
Câu 19: Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ........ của các chi tiết để .......... làm giảm ma sát, mài mòn và tăng .......... của các chi tiết máy.
A. tuổi thọ - bề mặt ma sát - thực hiện làm mát.
B. bề mặt ma sát - thực hiện bôi trơn - tuổi thọ.
C. bề mặt ma sát - tuổi thọ - thực hiện bôi trơn.
D. bề mặt ma sát - thực hiện làm mát - tuổi thọ.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte.
B. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.
C. Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte.
D. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài.
Câu 21: Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống làm mát?
A. Van hằng nhiệt.
B. Két nước.
C. Bơm nước.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 22: Bộ chế hòa khí ở động cơ xăng dùng để:
A. Cấp xăng và không khí cho động cơ.
B. Cấp hòa khí sạch, đúng nồng độ cho động cơ.
C. Trộn xăng và không khí đúng nồng độ.
D. Đưa xăng vào xilanh khi cần.
Câu 23: Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Diesel là:
A. Cung cấp nhiên liệu vào xilanh.
B. Cung cấp không khí vào xilanh.
C. Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh.
D. Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh.
Câu 24: Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?
A. Bình xăng
B. Bầu phao
C. Họng khuếch tán
D. Bầu lọc
Câu 25: Sơ đồ khối hệ thống phun xăng không có khối nào sau đây?
A. Bộ chế hòa khí.
B. Bộ điều khiển trung tâm.
C. Bộ ổn định áp suất.
D. Các cảm biến.
Câu 26: Thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu ở động cơ Diesel tích áp?
A. Bơm chuyển nhiên liệu.
B. Bơm cao áp.
C. Bầu lọc tinh.
D. Bình xăng.
Câu 27: Bộ phận nào trong hệ thống phun xăng nhận tín hiệu từ cảm biến ?
A. Cảm biến.
B. Bộ điều khiển trung tâm.
C. Bộ ổn định áp suất.
D. Vòi phun.
Câu 28: Chọn đáp án đúng: “Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ Diesel tích áp…”:
A. Thùng nhiên liệu chứa xăng.
B. Chỉ có một bầu lọc.
C. Đường dầu hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun.
D. Bơm chuyển đưa nhiên liệu áp suất cao đến ống tích áp.
Câu 29: Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, xăng và không khí hòa trộn với nhau tại:
A. Bầu phao
B. Bình xăng
C. Họng khuếch tán
D. Đường ống nạp
Câu 30: Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí của động cơ diesel, hòa khí được hình thành ở đâu?
A. Hòa khí được hình thành ở trong xi lanh.
B. Hòa khí được hình thành ở vòi phun.
C. Hòa khí được hình thành ở bầu lọc khí.
D. Hòa khí được hình thành ở đường ống nạp.
Câu 31: Nhiệm vụ của hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng là:
A. Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ theo đúng yêu cầu phụ tải và thải sạch khí cháy ra ngoài.
B. Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ và thải khí cháy ra ngoài.
C. Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ và thải không khí ra ngoài.
D. Cung cấp không khí sạch vào xi lanh của động cơ theo đúng yêu cầu phụ tải và thải khí cháy ra ngoài.
Câu 32: Bơm cao áp trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí động cơ diesel có nhiệm vụ:
A. Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao, đúng thời điểm và lượng phù hợp chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun để phun vào xilanh động cơ.
B. Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao vào xilanh động cơ.
C. Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao , đúng thời điểm và lượng vào xilanh động cơ.
D. Cung cấp nhiên liệu tới các bầu lọc với lượng tỉ lệ phù hợp.
Câu 33: Khối nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?
A. Thùng xăng
B. Bầu lọc xăng
C. Bộ điều chỉnh áp suất
D. Bộ chế hòa khí
Câu 34: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Bộ điều chỉnh áp suất giữ cho áp suất xăng ở vòi phun luôn ổn định.
B. Bộ điều khiển phun điều khiển chế độ làm việc của vòi phun.
C. Vòi phun được điều khiển bằng tín hiệu điện.
D. Bơm hút xăng từ thùng đến đường ống nạp.
Câu 35: Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?
A. Tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm
B. Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm
C. Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm
D. Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm
Câu 36: Hệ thống đánh lửa có chi tiết nào đặc trưng?
A. Biến áp
B. Bugi
C. Khóa điện
D. Tụ
Câu 37: Hệ thống khởi động bằng khí nén là :
A. Dùng động cơ điện để dẫn động trục khuỷu.
B. Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính.
C. Đưa khí nén vào các xilanh để làm quay trục khuỷu.
D. Đưa khí nén vào các động cơ Diesel để làm quay trục khuỷu.
Câu 38: Hệ thống đánh lửa điện tử có bộ phận nào khác so với hệ thống đánh lửa thường?
A. Khóa điện.
B. Biến áp đánh lửa.
C. Bộ điều khiển trung tâm.
D. Bugi.
Câu 39: Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?
A. Động cơ điện một chiều, công suất lớn.
B. Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ.
C. Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn và trung bình.
D. Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình.
Câu 40: Bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?
A. Cuối kì nạp
B. Cuối kì nén
C. Đầu kì nổ
D. Kì xả
Câu 41: Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?
1. Khi động cơ không làm việc được, ta cần kiểm ta bugi trước tiên vì hệ thống đánh lửa tạo ra tia lửa điện để đốt cháy hòa khí tại bugi giúp khởi động động cơ nên nếu bugi hỏng thì động cơ không thể làm việc.
2. Hệ thống khởi động bằng khí nén thường sử dụng cho động cơ Diesel tàu thủy, máy phát điện cỡ lớn, ...
3. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ dẫn động trục khuỷu động cơ quay đến số vòng quay bất kì để động cơ có thể tự làm việc
4. Hệ thống khởi động bằng động cơ điện có nhiều ưu điểm như khởi động nhanh, chắc chắn, kích thước nhỏ gọn nên được dùng phổ biến ở ô tô, xe máy
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 42: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được
B. Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy
C. Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện
D. Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện
Câu 43. Quá trình cháy của hỗn hợp trong xi lanh động cơ xăng được thực hiện do tác động nào?
A. Bugi bật tia lửa điện.
B. Áp suất cao trong xi lanh.
C. Vòi phun xăng.
D. Bơm cao áp.
