Font size
WorksheetsVai trò của ngành sản xuất công nghiệp
Total questions: 116
Worksheet time: 58mins
Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?
A. Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.
B. Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.
D. Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.
C. Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.
Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
A. nhà máy chế biến thực phẩm.
B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
A. nhà máy chế biến thực phẩm.
B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
A. nhà máy chế biến thực phẩm.
B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
A. nhà máy chế biến thực phẩm.
B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
A. nhà máy chế biến thực phẩm.
B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
A. nhà máy chế biến thực phẩm.
B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
A. nhà máy chế biến thực phẩm.
B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
A. nhà máy chế biến thực phẩm.
B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
A. nhà máy chế biến thực phẩm.
B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là
A. vùng công nghiệp.
B. điểm công nghiệp. .
D. trung tâm công nghiệp.
C. khu công nghiệp
Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành công nghiệp?
A. Sản xuất ra lương thực - thực phẩm cho con người.
B. Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.
C. Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D. Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động
A. Dệt - may.
B. Giày - da.
C. Thủy điện.
D. Thực phẩm.
Phát biểu nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp?
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.
B. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.
C. Được đặt ở những nơi gần nguồn nguyên, nhiên liệu, nông sản.
D. Có xí nghiệp nòng cốt, một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.
Dịch vụ không phải là ngành?
A. Góp phần giải quyết việc làm.
B. Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần.
C. Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
D. Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người
Dịch vụ kinh doanh gồm
A. vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.
B. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.
C. bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.
D. vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.
Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là.
A. trình độ phát triển kinh tế đất nước.
B. mức sống và thu nhập thực tế của người dân.
C. sự phân bố các điểm du lịch.
D. sự phân bố các tài nguyên du lịch.
Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại
hóa phẩm, dược phẩm.
hóa phẩm, thực phẩm.
dược phẩm, thực phẩm.
thực phẩm, mỹ phẩm.
Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?
A. luyện kim
B. dệt may
C. cơ khí
D. điện lực
Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện cách nào?
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
sản xuất ra nhiều sản phẩm mới
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
Khoáng sản nào sau đây được coi là 'vàng đen' của nhiều quốc gia?
Than.
Dầu mỏ.
Sắt.
Mangan.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
Điểm công nghiệp
Xí nghiệp công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Khu công nghiệp
Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?
Bắc Mĩ.
Châu Âu.
Trung Đông.
Châu Đại Dương.
Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung nhiều nhất ở
Trung Đông
Bắc Mĩ
Mĩ La Tinh
Tây Âu
Hoạt động nào sau đây thuộc giai đoạn tạo ra tư liệu sản xuất và vật phẩm tiêu dùng?
A. Khai thác bô xit
B. Khai thác than
C. Khai thác thủy sản
D. Chế biến cà phê
Điểm giống nhau cơ bản của hai giai đoạn sản xuất công nghiệp là gì?
đều sản xuất bằng thủ công
đều sản xuất bằng máy móc
cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng
cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?
Điểm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Trung tâm công nghiệp
Khu công nghiệp
Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là gì?
khí hậu
khoáng sản
biển
rừng
Đâu không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?
Dệt - may, da giày, nhựa
Thịt, cá hộp và đông lạnh
Rau quả sấy và đóng hộp
Sữa, rượu, bia, nước giải khát
Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.
nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.
nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.
nhằm hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.
nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.
Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?
Gắn với đô thị vừa và lớn
Khu vực có ranh giới rõ ràng
Là một vùng lãnh thổ rộng lớn
Đồng nhất với một điểm dân cư
Nhân tố nào giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?
Dân cư và nguồn lao động
Thị trường
Đường lối chính sách
Tiến bộ khoa học kĩ thuật
Cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
củi gỗ
than đá
dầu khí
năng lượng mới
Vai trò của ngành sản xuất công nghiệp là gì?
Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi
Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người
Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội
Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước
Khoáng sản nào sau đây được coi là 'vàng đen' của nhiều quốc gia?
Than
Dầu mỏ
Sắt
Đồng
Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?
Đồng nhất với một điểm dân cư.
Các xí nghệp, không có mối liên kết nhau.
Có ranh giới rõ ràng, được đặt nơi có vị trí thuận lợi.
Gắn liền với đô thị vừa và lớn.
Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến dựa vào
Công dụng kinh tế của sản phẩm
Tính chất tác động đến đối tượng lao động
Nguồn gốc sản phẩm công nghiệp
Tính chất sở hữu của sản phẩm
Trong ngành công nghiệp điện tử - tin học, các sản phẩm: phần mềm, thiết bị công nghệ thuộc nhóm
A. máy tính
B. thiết bị điện tử
C. điện tử tiêu dùng
D. thiết bị viễn thông
Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành 2 nhóm ngành
A. công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ
B. công nghiệp khai thác và công nghiệp nhẹ
C. công nghiệp chế biến và công nghiệp nặng
D. công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?
Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn.
Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ.
Sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành.
Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc
làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.
phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.
tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.
tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm ngành công nghiệp dệt?
Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
Lao động dồi dào, nhu cầu lớn về nhân công.
Thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông.
Đòi hỏi trình độ khoa học - kĩ thuật cao.
Ngành nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp năng lượng?
Khai thác than
Khai thác dầu khí
Điện lực
Điện tử tin học
Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau
Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.
Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.
Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.
Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.
Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của điểm công nghiệp?
Đồng nhất với một điểm dân cư.
Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.
Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.
Gồm 1 đến 2 xí nghiệp gần nguồn nguyên, nhiên liệu.
Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm trung tâm công nghiệp?
Là một điểm dân cư trong đó có vài xí nghiệp công nghiệp.
Có ranh giới rõ ràng, có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta.
Khu vực tập trung công nghiệp gắn liền với một đô thị có quy mô từ vừa đến lớn.
Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?
Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.
Cung cấp hầu hết các tư li
Ý nào sau đây không đúng với tính chất tập trung cao độ của công nghiệp?
Tập trung tư liệu sản xuất.
Thu hút nhiều lao động.
Tạo ra khối lượng lớn sản phẩm.
Cần không gian rộng lớn.
Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là
A. công nghiệp năng lượng
B. điện tử - tin học
C. sản xuất hàng tiêu dùng
D. công nghiệp thực phẩm
Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của lĩnh vực nào?
các ngành kinh tế
nông nghiệp
giao thông vận tải
thương mại
Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
khai thác khoáng sản, thủy sản.
trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.
khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là
công nghiêp cơ khí.
công nghiệp điện tử - tin học.
công nghiệp năng lượng.
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?
Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.
Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.
Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.
Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.
Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?
Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.
Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn.
Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị, góp phần phát triển kinh tế.
Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố đâu?
Thị trường lao động rẻ.
Giao thông thuận lợi.
Nguồn nguyên liệu phong phú.
Những thành phố lớn.
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm
thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.
dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh.
nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát.
dệt - may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy tinh.
Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia?
Thực phẩm
Năng lượng
Điện tử - tin học
Sản xuất hàng tiêu dùng
Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là gì?
tài nguyên thiên nhiên
vị trí địa lí
dân cư và nguồn lao động
cơ sở hạ tầng
Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
Than đá.
Dầu mỏ.
Khí đốt.
Địa nhiệt.
Căn cứ để phân loại các ngành công nghiệp thành hai nhóm: công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến là
A. nguồn gốc của sản phẩm
B. tính chất sở hữu của sản phẩm
C. công dụng kinh tế của sản phẩm
D. tính chất tác động đến đối tượng lao động
Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?
Vị trí địa lí
Tiến bộ khoa học kĩ thuật
Thị trường
Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật
"Điểm công nghiệp" được hiểu là
một đặc khu kinh tế, có cơ sở hạ tầng thuận lợi.
một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp.
một điểm dân cư có 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp, gần vùng nguyên liệu.
một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp.
Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?
Điện lực
Thực phẩm
Điện tử - tin học
Sản xuất hàng tiêu dùng
Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của
trung tâm công nghiệp.
khu công nghiệp tập trung.
điểm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
Ý nào sau đây là đặc điểm chính của vùng công nghiệp?
Có ranh giới rõ ràng, có vị trí thuận lợi.
Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng và xuất khẩu.
Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.
Tập trung ít xí nghiệp, không có mối liên hệ với nhau.
Hai ngành công nghiệp chính sử dụng các sản phẩm của cây công nghiệp là
hóa chất và thực phẩm.
sản xuất hàng tiêu dùng và dược phẩm.
dệt may và thực phẩm.
sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm.
Ý nào sau đây không thuộc khu công nghiệp tập trung?
Có các xí nghiệp phục vụ, bổ trợ
Có vị trí thuận lợi gần bến cảng, sân bay
Gồm nhiều nhà máy xí nghiệp có quan hệ với nhau
Gắn liền với đô thị vừa và lớn
Cơ sở hạ tầng thiết yếu của một khu công nghiệp là có
các loại hình giao thông
bãi kho, bến cảng và hệ thống giao thông
nhiều nhà máy xí nghiệp
điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp tập trung.
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là
thị trường tiêu thụ
dân cư và lao động
đường lối chính sách
tiến bộ khoa học kĩ thuật
Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Giải quyết việc làm cho lao động
Nâng cao chất lượng cuộc sống
Phục vụ cho nhu cầu con người
Không có khả năng xuất khẩu
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
điểm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
trung Tâm công nghiệp.
khu công nghiệp tập trung.
Nước nào có trên 80% số người làm việc trong các ngành dịch vụ?
Anh.
Hoa Kì.
Pháp.
Bra-xin.
Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành
dịch vụ công.
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ cá nhân.
Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao. thuộc về nhóm ngành
dịch vụ cá nhân.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ công.
Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi
việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển
thời gian và chi phí xây dựng tốn kém
lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ
nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ
Công nghiệp được chia làm hai nhóm A, B dựa vào
Công dụng kinh tế của sản phẩm
Lịch sử phát triển của các ngành
Tính chất và đặc điểm của công nghiệp
Trình độ phát triển của công nghiệp
Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ
đất trồng là tư liệu sản xuất.
cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.
ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Các trung tâm dịch vụ lớn nhất thế giới là
Niu I-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô.
Niu I -ooc, Luân Đôn, Băng Cốc.
Xin-ga-po, Niu I-ooc, Luân Đôn.
Oa-sinh-tơn, Luân Đôn, Gia-các-t
Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực?
Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.
Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.
Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?
Luyện kim
Xây dựng
Nông nghiệp
Khai khoáng
Ngành nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh?
Bảo hiểm
Giáo dục
Thể dục thể thao
Y tế
Ngành công nghiệp dệt - may có tác động mạnh nhất tới ngành công nghiệp nào sau đây?
Công nghiệp cơ khí
Công nghiệp hóa chất
Công nghiệp luyện kim
Công nghiệp năng lượng
Khu vực nào có cơ cấu ngành hết sức phức tạp?
Công nghiệp
Nông nghiệp
Dịch vụ
Xây dựng
Ngành nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?
Tài chính, bảo hiểm
Thông tin liên lạc
Giao thông vận tải
Hành chính công
Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ là
quy mô, cơ cấu dân số.
mức sống và thu nhập thực tế.
phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.
Dịch vụ không phải là ngành?
Góp phần giải quyết việc làm.
Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần.
Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người.
Những ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ?
Ngành thông tin liên lạc.
Ngành bảo hiểm.
Ngành du lịch.
Ngành xây dựng.
Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là
Đà Nẵng
Nha Trang
Hải Phòng
TP Hồ Chí Minh
Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp?
Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác
Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động
Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế
Ý nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của ngành công nghiệp?
Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ.
Sản xuất công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp.
Công nghiệp ngày càng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
Có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng.
Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là
New York, London, Tokyo
New York, London, Paris
Oasinton, London, Tokyo
Singapore, New York, London, Tokyo
Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ
Công
Kinh doanh
Tiêu dùng
Sản xuất
Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho
nhà máy chế biến thực phẩm
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim
nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân
Ngành dịch vụ được mệnh danh 'ngành công nghiệp không khói' là
Bảo hiểm
Buôn bán
Tài chính
Du lịch
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với
Trung tâm công nghiệp
Ngành kinh tế mũi nhọn
Sự phân bố dân cư
Ngành kinh tế trọng điểm
Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng các xí nghiệp, khu công nghiệp?
Thị trường
Vị trí địa lí
Cơ sở hạ tầng
Nguồn lao động
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?
Ít gây ô nhiễm môi trường
Không yêu cầu cao về trình độ lao động
Không chiếm diện tích rộng
Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước
Nhận định nào sau đây không đúng với sự phân bố các ngành dịch vụ trên thế giới?
Các thành phố lớn đồng thời là các trung tâm dịch vụ lớn.
Ở các nước phát triển, tỉ trọng của dịch vụ chỉ thường dưới 50%.
Tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP của các nước châu Phi thấp nhất.
Bắc Mĩ và Tây Âu có tỉ trọng các ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP cao nhất.
Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là
Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.
Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân.
Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh.
Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sự phân bố ngành dịch vụ phát triển mạnh?
Phân bố gần khu dân cư
Xa khu dân cư
Gần tuyến đường giao thông
Gần cảng
Việc hình thành và phát triển ngành công nghiệp hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào
quặng nguyên liệu, nguồn nước, máy móc hiện đại
nguồn lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu
nguồn lao động, máy móc hiện đại, nguồn nhiên liệu
nguồn nhiên liệu, quặng nguyên liệu, nguồn lao động
Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng đến
Hiệu quả các ngành dịch vụ
Mức độ tập trung ngành dịch vụ
Hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ
Trình độ phát triển ngành dịch vụ
Ngành công nghiệp nào sau đây cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các quốc gia đang phát triển?
Điện lực
Thực phẩm
Điện tử - tin học
Sản xuất hàng tiêu dùng
Đặc điểm nào sau đây khiến cho sản xuất công nghiệp không đòi hỏi những không gian rộng lớn?
Bao gồm hai giai đoạn.
Gồm nhiều ngành phức tạp.
Gồm ít ngành sản xuất.
Sản xuất có tính tập trung cao độ.
Ngành nào sau đây được coi là 'ngành công nghiệp không khói''?
Du lịch
Kiểm toán
Bảo hiểm
Ngân hàng
Ngành dịch vụ phát triển mạnh có vai trò như thế nào đối với phát triển kinh tế?
Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.
Sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước.
Phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ.
Thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.
Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?
Hoạt động đồn thể.
Hành chính công.
Hoạt động buôn, bán lẻ.
Thông tin liên lạc.
Ngành dịch vụ phát triển mạnh có tác dụng
thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.
phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ.
sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước.
thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.
Ở nhiều nước trên thế giới ngành dịch vụ được chia thành
Dịch vụ công, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng
Dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng
Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng
Dịch vụ bán buôn bán lẻ, dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng
Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?
Giáo dục, y tế và bất động sản
Tài chính, bán buôn và bán lẻ
Vận tải, bảo hiểm và viễn thông
Bán buôn, du lịch và giáo dục
Tài nguyên du lịch và cơ sở hạ tầng ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?
Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.
Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch.
Sức mua, nhu cầu dịch vụ.
Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.
Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?
Hoạt động đoàn thể
Hành chính công
Bán buôn, bán lẻ
Thông tin liên lạc
Các trung tâm dịch vụ lớn nhất thế giới là
Niu I-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô
Niu I -ooc, Luân Đôn, Băng Cốc
Xin-ga-po, Niu I-ooc, Luân Đôn
Oa-sinh-tơn, Luân Đôn, Gia-các-ta
Tài nguyên du lịch và cơ sở hạ tầng ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?
Sức mua, nhu cầu dịch vụ.
Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.
Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch.
Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.
