WorksheetsTIN HKII
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)
Bài toán quản lí là bài toán ít phổ biến trong thực tế. Cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.
b)
Bài toán quản lí là bài toán phổ biến trong thực tế. Không cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.
c)
Bài toán quản lí là bài toán ít phổ biến trong thực tế. Không cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.
d)
Bài toán quản lí là bài toán phổ biến trong thực tế. Cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng.
2.
Việc thêm, xoá và chỉnh sửa dữ liệu là những công việc thường được thực hiện với dữ liệu của tất cả các bài toán quản lí và chúng được gọi chung là:
a)
Tạo lập dữ liệu.
b)
Khai thác dữ liệu.
c)
Thêm và xoá dữ liệu.
d)
Cập nhật dữ liệu.
3.
Công việc lập bảng phân loại kết quả học tập như Bảng 10.3, đòi hỏi phải phân tích, thống kê, tính toán từ dữ liệu đã có để được thông tin cần thiết. Những công việc kiểu như vậy được gọi là:
a)
Cập nhật thông tin từ dữ liệu đã có.
b)
Khai thác thông tin từ dữ liệu đã có.
c)
Tìm kiếm thông tin từ dữ liệu đã có.
d)
Tổng hợp thông tin từ dữ liệu đã có.
4.
Cách làm nào sau đây gọi là thu thập dữ liệu tự động?
a)
Nhập dữ liệu vào máy tính từ bàn phím.
b)
Viết vào một quyển sổ.
c)
Quét mã vạch.
d)
Ghi dữ liệu ra giấy rồi nhập vào máy tính.
5.
Việc tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là:
a)
Cập nhật dữ liệu.
b)
Lưu dữ liệu.
c)
Truy xuất dữ liệu.
d)
Sắp xếp dữ liệu.
6.
Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:
a)
Quản lí là hoạt động ít phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí thông tin để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.
b)
Quản lí là hoạt động rất phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí dữ liệu để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.
c)
Quản lí là hoạt động ít phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí dữ liệu để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.
d)
Quản lí là hoạt động rất phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí thông tin để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.
7.
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
a)
Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) không thể thực hiện được.
b)
Khi dữ liệu được lưu trữ trên giấy (phiếu điểm), việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) có thể được thực hiện một cách dễ dàng.
c)
Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) có thể được thực hiện một cách dễ dàng.
d)
Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính, việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở (các bảng điểm môn học) khó có thể thực hiện được.
8.
Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm:
a)
Tính cấu trúc; tính dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.
b)
Tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.
c)
Tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.
d)
Tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn phần; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn.
9.
Phát biểu sau đây nằm trong thuộc tính cơ bản nào của CSDL? “CSDL cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu”.
a)
Tính toàn vẹn.
b)
Tính nhất quán.
c)
Tính không dư thừa.
d)
Tính bảo mật và an toàn.
10.
Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?
a)
Tính nhất quán.
b)
Tính độc lập.
c)
Tính toàn vẹn.
d)
Tính an toàn và bảo mật thông tin.
11.
Hệ quản trị CSDL có bao nhiêu nhóm chức năng?
a)
2 nhóm chức năng.
b)
3 nhóm chức năng
c)
4 Nhóm chức năng.
d)
5 Nhóm chức năng.
12.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Hãy cho biết những hệ QTCSDL được dùng phổ biến hiện nay?
a)
Oracle, mysql, SQL Server, Python.
b)
Pascal, mysql, SQL Server, DB2.
c)
Oracle, mysql, SQL Server, DB2.
d)
Oracle, Corel, SQL Server, DB2.
13.
Một hệ thống gồm ba thành phần: CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL được gọi là:
a)
Một hệ CSDL.
b)
Một hệ QTCSDL.
c)
Một CSDL.
d)
Một nhóm các phần mềm.
14.
Hệ quản trị CSDL có 3 nhóm chức năng nào sau đây?
a)
Nhóm chức năng khai báo dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL.
b)
Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng chỉnh sửa và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL.
c)
Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo trì, an toàn CSDL.
d)
Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL.
15.
Phát biểu nào sau đây đúng về hệ CSDL tập trung?
a)
Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên mạng cục bộ.
b)
Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính.
c)
Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính.
d)
Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên Google Drive.
16.
Quan sát bảng Nhạc sĩ và bảng Bản nhạc bên dưới và cho biết hai bảng dữ liệu đó quan hệ với nhau thông qua cột dữ liệu nào?
a)
Cột tenns
b)
Cột Mid
c)
Cột Aid
d)
Cột tenbn
17.
CSDL quan hệ là CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các ... có quan hệ với nhau. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.
a)
Hàng
b)
Cột
c)
Tên
d)
Bảng
18.
Hãy chỉ ra các cột của bảng Bản nhạc?
a)
Bảng Bản nhạc gồm có các cột: 001, 002, 003, 004, 005, 006
b)
Bảng Bản nhạc gồm có các cột: 1, 2, 3, 4, 1, 2
c)
Bảng Bản nhạc gồm có các cột: Mid, Aid, tenbn
d)
Bảng Bản nhạc gồm có các cột: 001, 1, Du kích sông Thao.
19.
Quan sát hình bên dưới và cho biết nhạc sĩ sáng tác bản nhạc “Trường ca sông Lô” là nhạc sĩ nào?
a)
Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Đỗ Nhuận
b)
Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Văn Cao
c)
Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Hoàng Việt
d)
Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Nguyễn Tài Tuệ
20.
Quan sát bảng Ca sĩ và bảng Bản thu âm bên dưới và cho biết hai bảng dữ liệu đó quan hệ với nhau thông qua cột dữ liệu nào?
a)
Cột tencs
b)
Cột Mid
c)
Cột TK
d)
Cột Sid
21.
Bản thu âm trong hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm của bản nhạc nào, do ca sĩ nào thể hiện?
a)
Là bản thu âm của bản nhạc Việt Nam quê hương tôi, do ca sĩ Trần Khánh thể hiện.
b)
Là bản thu âm của bản nhạc Tiến về Hà Nội, do ca sĩ Lê Dung thể hiện.
c)
Là bản thu âm của bản nhạc Việt Nam quê hương tôi, do ca sĩ Tân Nhân thể hiện.
d)
Là bản thu âm của bản nhạc Trường ca sông Lô, do ca sĩ Tân Nhân thể hiện.
22.
Một bảng có thể có nhiều khoá. Người ta có thể chọn (chỉ định) một khoá trong các khoá đó làm khoá chính của bảng và thường chọn khoá có số trường ít nhất. Hãy quan sát bảng bên dưới và chỉ ra trường nào có thể được chọn làm khoá chính?
a)
Trường Họ và tên
b)
Trường Điểm
c)
Trường Mã kì thi
d)
Trường SBD
23.
Hãy chỉ ra khoá chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc.
a)
Khoá chính của bảng Ca sĩ là Sid, khoá chính của bảng Bản nhạc là Mid.
b)
Khoá chính của bảng Ca sĩ là Sid, khoá chính của bảng Bản nhạc là Aid.
c)
Khoá chính của bảng Ca sĩ là tencs, khoá chính của bảng Bản nhạc là Mid.
d)
Khoá chính của bảng Ca sĩ là tencs, khoá chính của bảng Bản nhạc là tenbn.
24.
Hãy chỉ ra khoá ngoài của bảng Bản nhạc.
a)
Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là Mid
b)
Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là tenbn
c)
Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là Aid
d)
Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là 0001
25.
SQL có bao nhiêu thành phần?
a)
2 thành phần.
b)
3 thành phần.
c)
4 thành phần.
d)
5 thành phần.
26.
Thành phần DML (Data Munipulation Languege – ngôn ngữ thao tác dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:
a)
Khởi tạo dữ liệu.
b)
Kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.
c)
Cập nhật và truy xuất dữ liệu.
d)
Thiết lập các khoá.
27.
Câu truy vấn CREATE TABLE có ý nghĩa gì?
a)
Khởi tạo CSDL.
b)
Khởi tạo bảng.
c)
Khai báo khoá chính.
d)
Khai báo khoá ngoài.
28.
Thành phần DDL (Data Definition Language – ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:
a)
Cập nhật và truy xuất dữ liệu.
b)
Kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.
c)
Khai thác dữ liệu.
d)
Khởi tạo CSDL, khởi tạo bảng, thiết lập các khoá.
29.
Nêu ý nghĩa của kiểu dữ liệu VARCHAR(n).
a)
Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự.
b)
Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự.
c)
Kiểu lôgic.
d)
Số nguyên.
30.
SQL có ba thành phần, đó là những thành phần nào?
a)
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm tra dữ liệu.
b)
Ngôn ngữ tạo lập dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.
c)
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.
d)
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ cập nhật dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.
31.
Thành phần DCL (Data Control Languege – ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:
a)
Cập nhật và truy xuất dữ liệu.
b)
Khởi tạo dữ liệu.
c)
Kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.
d)
Khai thác dữ liệu.
32.
Hãy viết câu truy vấn lấy tất cả các dòng của bảng nhacsi.
a)
SELECT Asid, tenns FROM nhacsi
b)
SELECT 1, 2, 3 4 FROM nhacsi
c)
SELECT tenns FROM nhacsi
d)
SELECT 1, 2, 3, 4 FROM Đỗ Nhuận, Văn Cao, Hoàng Việt, Nguyễn Tài Tuệ
33.
Trong website âm nhạc có mấy nhóm người dùng?
a)
1 nhóm.
b)
2 nhóm.
c)
3 nhóm.
d)
4 nhóm.
34.
Nêu tóm tắt quyền của tài khoản admin.
a)
Có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xoá, sửa.
b)
Chỉ có quyền tìm kiếm, xem, không có quyền cập nhật.
c)
Có toàn quyền đối với các bảng trong CSDL.
d)
Có quyền xoá, sửa dữ liệu trong bảng nhưng không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xoá bảng.
35.
Khi hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng điện tăng đột biến. Giải pháp là gì?
a)
Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất.
b)
Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị CSDL khi mất điện đột ngột.
c)
Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt trong những thời gian nhu cầu sử dụng điện giảm.
d)
Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện, đặc biệt trong những thời gian nhu cầu sử dụng điện tăng vọt.
36.
Nêu giải pháp cho sự cố “Thiết bị lưu trữ bị hư hỏng vì quá tuổi thọ”?
a)
Sao lưu dữ liệu định kì.
b)
Quản lí thời gian sử dụng của thiết bị lưu trữ, thay thế trước khi thiết bị đến giai đoạn thường bị hư hỏng.
c)
Phục hồi dữ liệu định kì.
d)
Mua thiết bị dự phòng, khi xảy ra hư hỏng sẽ thay thế.
37.
Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
a)
Nhập dữ liệu ban đầu.
b)
Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng.
c)
Sửa những dữ liệu chưa phù hợp.
d)
Thêm bản ghi.
38.
Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là?
a)
Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu.
b)
Tạo ra một hay nhiều báo cáo.
c)
Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi.
d)
Tạo ra một hay nhiều bảng.
39.
Hãy sắp xếp các bước tạo lập CSDL quan hệ trong các bước sau:
B1: Tạo bảng.
B2: Đặt tên và lưu cấu trúc bảng.
B3: Chọn khoá chính cho bảng.
B4: Tạo liên kết bảng.
a)
B1 - B3 - B4 - B2.
b)
B2 - B1 - B3 - B4.
c)
B1 - B3 - B2 - B4.
d)
B1 - B2 - B3 - B4.
40.
Chỉnh sửa dữ liệu là?
a)
Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ.
b)
Xoá một số quan hệ.
c)
Xoá một số thuộc tính.
d)
Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ.
41.
Một camera 5-megapixel có ý nghĩa là gì?
a)
Ảnh được chụp bởi camera đó có số lượng điểm ảnh là 4 915 300 điểm ảnh
b)
Ảnh được chụp bởi camera đó có kích thước 2560 x 1920 pixel
c)
Ảnh được chụp bởi camera đó có số lượng điểm ảnh là 5 000 000 điểm ảnh
d)
Ảnh được chụp bởi camera đó có kích thước 2560 x 1800 pixel
42.
Đâu KHÔNG là định dạng của ảnh số?
a)
bmp
b)
psd
c)
gif
d)
mp4
43.
Dựa vào đâu để biết trong hai bức ảnh có cùng kích thước, ảnh nào có sắc nét hơn?
a)
Độ điểm ảnh
b)
Độ phân giải
c)
Độ phân cực
d)
Độ định điểm
44.
Một ảnh có kích thước 600 x 600 pixel nếu in với độ phân giải 100 dpi có kích thước gấp mấy lần ảnh đó in với độ phân giải 200 dpi?
a)
Gấp 5 lần
b)
Gấp 2 lần
c)
Gấp 3 lần
d)
Gấp 4 lần
45.
Đâu là công cụ chỉnh độ sáng và độ tương phản và công cụ cân bằng màu?
a)
Hue – Saturation, Color Balance
b)
Select Tool , Hue – Saturation
c)
Brightness – Contrast, Color Balance
d)
Brightness – Contrast, Select Tool
46.
Trong công cụ cân bằng màu đâu là dải độ sáng dùng để chỉnh các điểm ảnh tối và điểm ảnh trung bình?
a)
Shadows, Midtones
b)
Saturation, Highlights
c)
Shadows, Saturation
d)
Highlights, Midtones
47.
Đâu là công cụ chỉnh màu sắc?
a)
Color Balance
b)
Hue – Saturation
c)
Brightness – Contrast
d)
Select Tool
48.
Ba công cụ thường được dùng để tạo vùng chọn có tên là gì?
a)
Fuzzy Select Tool, Ellipse Select Tool và Free Select Tool
b)
Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool và Fuzzy Select Tool
c)
Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool và Free Select Tool
d)
Rectangle Select Tool, Fuzzy Select Tool và Free Select Tool
49.
Trong công cụ chỉnh màu sắc em thực hiện thay đổi giá trị nào để đổi tông màu và đổi độ sáng?
a)
Hue, Lightness
b)
Master, Saturation
c)
Hue, Master
d)
Saturation, Lightness
50.
Tại sao cần phải thiết lập vùng chọn?
a)
Vùng chọn giúp cho bức ảnh được chia ra đều và dễ nhìn
b)
Vùng chọn giúp em chỉnh sửa trong từng phần của ảnh
c)
Vùng chọn giúp em chỉnh sửa toàn ảnh dễ dàng hơn
d)
Vùng chọn giúp bức ảnh có bố cục rõ ràng dễ chỉnh sửa
51.
Khi lớp ảnh có kênh alpha, trên lớp ảnh có thể có những gì?
a)
Điểm ảnh như tờ giấy
b)
Điểm ảnh mờ
c)
Điểm ảnh nền
d)
Điểm ảnh trong suốt
52.
Màu nào là màu dùng cho các công cụ vẽ?
a)
Màu nền
b)
Màu chìm
c)
Màu trôi
d)
Màu nổi
53.
Nhận định SAI về lớp ảnh (Layer):
a)
Mỗi lớp ảnh chứa một số đối tượng của ảnh để xử lý chung
b)
Thứ tự sắp xếp của các lớp quyết định ảnh sản phẩm
c)
Lớp ảnh đóng vai trò quan trọng trong chỉnh sửa ảnh
d)
Dễ dàng sử dụng lại từng phần nhỏ trong ảnh
54.
Đâu là công cụ vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn và sao chép một vùng chọn?
a)
Clone, Gradient
b)
Eraser, Healing
c)
Clone, Healing
d)
Gradient, Eraser
55.
Các công cụ nào là phương tiện để chúng ta vẽ thêm chi tiết hoặc loại bỏ các nhược điểm trên ảnh?
a)
Các công cụ vẽ
b)
Các công cụ sao chép
c)
Các công cụ tô
d)
Các công cụ chỉnh màu
56.
Blend là hiệu ứng gì?
a)
Hiệu ứng chuyển động nhanh dần giữa các layer
b)
Hiệu ứng chuyển động mặt cười giữa các layer
c)
Hiệu ứng chuyển động chậm dần giữa các layer
d)
Hiệu ứng chuyển động mờ dần giữa các layer
57.
Đâu KHÔNG phải thao tác xử lý trên lớp ảnh?
a)
Gộp lớp
b)
Bẻ lớp
c)
Gom cụm
d)
Khóa lớp
58.
Điền vào chỗ trống: “Ảnh động được tạo gồm các ảnh đã mở, mỗi khung hình là ......, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên”:
a)
một tấm ảnh
b)
hai lớp ảnh
c)
hai tấm ảnh
d)
một lớp ảnh
59.
Để bắt đầu tạo ảnh động, em mở ảnh bằng lệnh?
a)
File → New
b)
File → Open as Layers
c)
File → New as Layers
d)
File → Open
60.
Nháy chọn vào đâu để tạo ảnh động?
a)
Loop forever
b)
As GIF
c)
As animation
d)
Forever animation
61.
Thanh công cụ là nơi?
a)
Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim.
b)
Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim.
c)
Đoạn phim và các lệnh chỉnh sửa, điều khiển đối tượng đang xem trước.
d)
Thời điểm.
62.
Ngăn tư liệu là nơi?
a)
Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim.
b)
Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim.
c)
Đoạn phim và các lệnh chỉnh sửa, điều khiển đối tượng đang xem trước.
d)
Thời điểm.
63.
Ngăn xem trước là nơi?
a)
Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim.
b)
Đoạn phim và các lệnh chỉnh sửa, điều khiển đối tượng đang xem trước.
c)
Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim.
d)
Thời điểm.
64.
Con trỏ là?
a)
Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim.
b)
Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim.
c)
Đoạn phim và các lệnh chỉnh sửa, điều khiển đối tượng đang xem trước.
d)
Thời điểm.
65.
Ngăn tiến trình là?
a)
Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim.
b)
Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim.
c)
Đoạn phim và các lệnh chỉnh sửa, điều khiển đối tượng đang xem trước.
d)
Khu vực giúp theo dõi, quản lý toàn bộ trình tự cũng như thành phần của phim.
66.
Đâu là chế độ hiển thị trong ngăn tiến trình?
a)
Hiển thị theo phân cảnh.
b)
Hiển thị theo dòng thời gian.
c)
Cả hai đáp án đều đúng.
d)
Cả hai đáp án đều sai.
67.
Hiển thị theo phân cảnh là chế độ?
a)
Hiển thị đơn giản, giúp quan sát trực quan chuỗi các phân cảnh trong phim.
b)
Hiển thị toàn bộ các thành phần của đoạn phim dưới dạng các lớp theo đúng trình tự thời gian của phim.
c)
Hiển thị đơn giản các lớp theo trình tự thời gian.
d)
Đáp án khác.
68.
Một phân cảnh phim với yêu cầu như sau: Tại giây thứ 10 của phim, video clip số 1 sẽ hiện ra, từ giây thứ 12 đến 18, dòng chữ “Video clip này được thực hiện tại Nha Trang ngày 20/6/2021" hiện ra. Để thêm dòng chữ "Video clip này được thực hiện tại Nha Trang ngày 20/6/2021" vào giây thứ 12 đến 18 của video clip số 1 thì cần sử dụng công cụ nào dưới đây?
a)
Công cụ chỉnh sửa âm thanh.
b)
Công cụ căn chỉnh thời gian.
c)
Công cụ tạo phụ đề.
d)
Cả ba đáp án đều sai.
69.
Một phân cảnh phim với yêu cầu như sau: Tại giây thứ 10 của phim, video clip số 1 sẽ hiện ra, từ giây thứ 12 đến 18, dòng chữ “Video clip này được thực hiện tại Nha Trang ngày 20/6/2021" hiện ra. Để đặt thời điểm xuất hiện của video clip số 1 là giây thứ 10 của phim thì cần sử dụng công cụ nào dưới đây?
a)
Công cụ chỉnh sửa âm thanh.
b)
Công cụ căn chỉnh thời gian.
c)
Công cụ tạo phụ đề.
d)
Cả ba đáp án đều sai.
70.
Công cụ chuyển cảnh giúp?
a)
Tạo tính liên kết giữa các cảnh trong phim.
b)
Đặt thời điểm xuất hiện của video clip.
c)
Để tạo phụ đề cho đoạn phim.
d)
Cả ba đáp án trên đều sai.
71.
Để người xem dễ dàng theo dõi cả kênh hình lẫn kênh chữ thì cần?
a)
Thêm, cắt, chỉnh sửa âm thanh và nhạc nền cho đoạn phim của em.
b)
Điều chỉnh thời lượng của mỗi lần chuyển cảnh sao cho phù hợp với nội dung và phụ đề của đoạn phim.
c)
Chọn âm thanh, nhạc nền phù hợp với nội dung và tạo liên kết hài hòa giữa hình ảnh và âm thanh/nhạc nền trong đoạn phim.
d)
Đáp án khác.
72.
Để thêm, cắt, chỉnh sửa âm thanh và nhạc nền cho đoạn phim của em thì sử dụng công cụ?
a)
Công cụ chỉnh sửa âm thanh.
b)
Công cụ căn chỉnh thời gian.
c)
Công cụ tạo phụ đề.
d)
Cả ba đáp án trên đều sai.
73.
Để tăng giảm thời lượng cho một phân cảnh thì cần?
a)
Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi tên hai chiều thì kéo thả chuột sang trái để giảm thời lượng hoặc sang phải để tăng thời lượng.
b)
Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi tên thì kéo thả chuột sang trái để giảm thời lượng hoặc sang phải để tăng thời lượng.
c)
Đưa trỏ chuột vào vị trí cuối của một phân cảnh, cho tới khi con trỏ chuột có hình mũi tên hai chiều thì kéo chuột lên trên để tăng và kéo xuống dưới để giảm.
d)
Đáp án khác.
74.
Trong quá trình kéo tăng giảm thời lượng, có thể quan sát sự thay đổi thời lượng của phân cảnh tại ô?
a)
Duration.
b)
Timeline.
c)
Audio editor.
d)
Đáp án khác.
75.
Để tạo được một đoạn phim hoạt hình em cần?
a)
Thực hiện các ý tưởng.
b)
Tìm kiếm sự trợ giúp.
c)
Xây dựng kịch bản cho phim đó.
d)
Cả ba đáp án đều sai.
76.
Kịch bản được xây dựng phải?
a)
Có các nguồn lực hỗ trợ.
b)
Đảm bảo tính khả thi.
c)
Có sự sáng tạo.
d)
Cả ba đáp án đều sai.
77.
Chỉnh sửa video bằng cách chọn tập tin video bạn muốn chỉnh sửa trên?
a)
Timeline của VideoPad.
b)
Nút "Thêm tập tin" trên giao diện của VideoPad.
c)
Công cụ tạo phụ đề.
d)
Cả ba đáp án đều sai.
78.
Có thể thực hiện thao tác nào với các đoạn âm thanh không mong muốn?
a)
Điều chỉnh âm lượng.
b)
Cắt, sao chép.
c)
Xóa.
d)
Cả ba đáp án đều đúng.
79.
Sử dụng các công cụ trong VideoPad để?
a)
Thêm tiêu đề.
b)
Thêm chú thích.
c)
Công cụ chỉnh sửa âm thanh (audio editor).
d)
Thêm các hiệu ứng đặc biệt.
80.
Thêm ảnh hoặc video clip vào dự án của bạn bằng cách sử dụng công cụ?
a)
"Chỉnh sửa âm thanh".
b)
"Thêm tư liệu".
c)
"Căn chỉnh".
d)
"Tạo phụ đề".
100 %
