wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 10 kt cuối kì 2

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: (NB)Cấu trúc lặp với số lần chưa biết trước có dạng như thể nào? .

a)

A. while < điều kiện >: < câu lệnh >

b)

B. while < điều kiện > < câu lệnh >

c)

C. while < điều kiện>.

d)

D. while < điều kiện > do < câu lệnh >.

2.

Câu 2: (NB) Trong cầu lệnh while khối lệnh sẽ thực hiện khi nào?

a)

A. Điều kiện sai

b)

B. Điều kiện đúng.

c)

C. Khi tìm được output.

d)

D. Khi đủ số vòng lặp.

3.

Câu 3: (NB) Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là

a)

A. Cấu trúc tuần tự.

b)

B. Cấu trúc rẽ nhánh.

c)

C. Cấu trúc lặp.

d)

D. Cả ba cấu trúc.

4.

Câu 4: Vòng lặp while - do kết thúc khi nào?

a)

A. Khi một số điều kiện cho trước thoa mãn.

b)

B. Khi đủ số vòng lặp.

c)

C. Khi tìm được output.

d)

D. Tất cả các phương án.

5.

Câu 5: (TH) Điều kiện trong câu lệnh while là biểu thức dạng dữ liệu gì?

a)

A. str.

b)

B. int.

c)

C. bool.

d)

D. float.

6.

Câu 6: (TH) Tính tổng S = 1 +2 +3 +4 +... + n + ... cho đến khi S> 10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng

a)

A. while S >= 10000.

b)

B. while S < 10000.

c)

C. while S.<= 10000.

d)

D. While S >10000.

7.

Câu 7: (TH) Các khối lệnh trong cấu trúc tuần tự sẽ được thực hiện như thế nào?

a)

A. Khối các câu lệnh chi được thực hiện tuy thuộc vào điều kiện nào đó là đúng hay sai.

b)

B. Khối lệnh này tương ứng với cấu trúc rẽ nhánh và được thể hiện bằng câu lệnh điều kiện if.

c)

C. Khối các câu lệnh được thực hiện lặp đi lặp lại tùy theo điều kiện nào đỏ vẫn còn đúng hay sai.

d)

D. Khối gồm các lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới.

8.

Câu 8. (TH) Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a = 10 while a < 11: print(a)

a)

A. Trên màn hình xuất hiện một số 10.

b)

B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a.

c)

C. Trên màn hình xuất hiện một số 11.

d)

D. Chương trình bị lặp vô tận.

9.

Câu 1. (NB) Cú pháp khởi tạo một danh sách a trong Python là?

a)

A. a = [giá trị 1>, < giá trị 2>,..., giá trị n>]

b)

B.a = [giá trị 1>, <giá trị 2>, <giá trị n>]

c)

C. a:= Kgiá trị 1>, <giá trị 2>,..., <giá trị n>]

d)

D.a = Kgiá trị 1>, <giá trị 2>: <giá trị n>]

10.

Câu 2. (NB) Các phần tử trong danh sách (list) là?

a)

A. Có thể có kiểu dữ liệu khác nhau

b)

B. Có kiểu dữ liệu bắt buộc khác nhau

c)

C. Có kiểu dữ liệu phải giống nhau

d)

D. Không thể thuộc kiểu dữ liệu danh sách

11.

Câu 3. (NB) Để tạo một danh sách a rồng, ta dùng lệnh?

a)

A. a== []

b)

B. a = 0

c)

С. а = []

d)

D. a = [0]

12.

Câu 4. / (NB) Để tạo một danh sách a có 3 phần tử 10, 20, 30, ta chọn?

a)

A. a = (10,20,30)

b)

B. a = {10,20,30}

c)

C. a = [10,20,30]

d)

D. a = 10,20,30

13.

Câu 5. (NB) Mỗi phần tử trong danh sách có một chỉ mục vị trí, bắt đầu bằng?

a)

A. 0

b)

B. 1C.-1

c)

C.-1

d)

D. 2

14.

Câu 6. (NB) Để khởi tạo danh sách a gồm 50 số 0, ta dùng lệnh?

a)

A. a = 0...50

b)

B. a = [0...50]

c)

C. a = [0]*50

d)

D. a = [0*50]

15.

Câu 7. (NB) Để xuất phần tử đầu tiên trong danh sách a, ta dùng lệnh?

a)

A. print(a[-I])

b)

B. print(a[0])

c)

C. print(a[1])

d)

D. print(a[])

16.

Cầu 8. (NB) Để xuất phần tử cuối cùng trong danh sách a, la dùng lệnh?

a)

A. print(a[-I])

b)

B. print(a[0])

c)

C. print(a[1])

d)

D. print(a[])

17.

Câu 9. (NB) Phương thức nào sau dây dùng đê thêm phần tứ vào list trong python?

a)

A. abs()

b)

B. link().

c)

C. append().

d)

D. add

18.

Câu 10. (TH) Cho arr = ['xuan', 'hạ', 1, 4, 'đông', '3', 4,5, 7). Đâu là giá trị của am (3)?

a)

A. 1.4.

b)

B. đông.

c)

C. hạ.

d)

D. 3.

19.

Câu 11. (TH) Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?

a)

A. for.

b)

B. while - for.

c)

C. for ket hop voi lenh range().

d)

D. while ket hgp voi lenh range().

20.

Câu 12. (TH) Lệnh xóa một phần tử của một danh sách A có chỉ số là:

a)

A. list.del(i).

b)

B. A. del(i).

c)

C. del A[i].

d)

D. A del [i].

21.

Câu 1. (NB) Xâu kí tự trong Python là?

a)

A. xâu chỉ gồm các kí tự nằm trong bảng mã ASCII.

b)

B. xâu bao gồm các tiếng Việt nằm trong bảng mã ASCII

c)

C. xâu bao gồm các kí tự nằm trong bảng mã Unicode.

d)

D. xâu bao gồm các kí tự số và chữ trong bảng mã Unicode.

22.

Câu 2. (NB) Để khởi tạo xâu s rỗng ta dùng lệnh?

a)

A. s = '0'

b)

B. s = ""

c)

C. s = []

d)

D. s = 0

23.

Câu 3. (NB) Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 0

d)

D. 3

24.

Câu 4. (NB) Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?

a)

A. len(s).

b)

B. length(s).

c)

C. s.len().

d)

D. s. length()

25.

Câu 5. Kết quả xuất ra màn hình của đoạn lệnh sau: s = "Python"; print(s/-1))

a)

A. "p"

b)

B. "o"

c)

C.”n"

d)

D. Báo lỗi

26.

Câu 6. (NB) Cho xâu s1='ha noi'; s2= 'ha noi mua thu', kết quả là?

a)

A. Xâu s2 lớn hơn xâu s1.

b)

B. Xâu s1 bằng xâu s2.

c)

C. Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.

d)

D. Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.

27.

Câu 7. (TH) Giả sử xâu s1 = 'Khoa'; s2 = 'Hoc'; print(s1+s2) cho kết quả là?

a)

A. 'KhoaHoc'

b)

B. KhoaHoc

c)

C. Khoa + Hoc

d)

D. 'Khoa' + 'Hoc'

28.

Câu 8. (TH) Cho biết kết quả đoạn chương trình sau: s = 'Python'; print(s(3:))

a)

A. 'hon'

b)

B. 'ytho'

c)

C. 'Pyth'

d)

D. 'tho'

29.

Câu 9. (TH) Cho xâu s = "HaNoi-VietNam"; len(s) cho kết quả là?

a)

A. 12

b)

B. 13

c)

C. 14

d)

D. Lỗi Error

30.

Câu 10. (TH)Giả sử xâu str = 'Nikhil'; str(0:3/ cho kết quả là?

a)

A. 'Nikhil'

b)

B. 'Nik'

c)

C. 'Khi'

d)

D. 'hil'

31.

Câu 11. Giả sử s = "Viet Nam"; print(s.Lower0) cho kết quả là?

a)

A. VIET NAM

b)

B. viet nam

c)

C. Viet Nam

d)

D. VIET nAM

32.

Câu 12. (TH) Giả sử s = "'Ha Noi"; print(s.upper0) cho kết quả là?

a)

A. ha noi

b)

B. Ha Noi

c)

C. HA NOI

d)

D. hA nOI

33.

Câu 1. (NB) Chương trình con trong Python là?

a)

A. Một đoạn

b)

B. Một hàm

c)

C. Dev

d)

D. Def

34.

Câu 2. (NB) Chương trình con thường gồm có loại nào?

a)

A. Hàm và thủ tục

b)

B. Hàm và biến

c)

C. Hàm toán học

d)

D. Thủ tục và tham số

35.

Câu 3. (NB) Lợi thế của việc sử dụng hàm trong Python là?

a)

A. Code rõ ràng, dễ quản lý hơn

b)

B. Phức tạp và đơn giản

c)

C. Lặp lại code nhiều lần

d)

D. Tất cả câu trên

36.

Câu 4. (NB) Khai báo hàm trong Python được viết như sau?

a)

A. def <tiên hàm>([Các tham số]):
< dãy các lệnh>

b)

B. def <tên hàm> ([Các tham số)) < dãy các lệnh>

c)

C. def <tên hàm0>< dãy các lệnh>

d)

D. def ([Các tham số): < dãy các lệnh>

37.

Câu 5. (NB) < dãy các lệnh> phải viết như thế nào?

a)

A. Thăng hàng với lệnh def

b)

B. Lùi vào theo quy định của Python

c)

C. Ngay sau dấu hai chấm(: ) và không xuống dòng

d)

D. Viết thành khối và không được lùi vào

38.

Câu 6. (TH) Trong câu gọi hàm sin(90), thì giá trị 90 là?

a)

A. Biến toàn cục

b)

B. Tham số hình thức

c)

C. Tham số thực sự

d)

D. Biến cục bộ

39.

Câu 7. (TH) Các biến al, b1 sử dụng trong hàm def h(a1, bl) được gọi là?

a)

A. Tên hàm

b)

B. Biến cục bộ

c)

C. Tham số hình thức

d)

D. Tham số thực sự

40.

Câu 8. (TH) Chọn khai báo hàm đúng trong Python là?A. def tong3(a,b,c):

a)

A. def tong3(a,b,c):

b)

B. def tong3(a,b,c)

c)

C. def tong30: a,b,c

d)

D. def: tong3(a,b,c)

41.

Câu 9. (TH) Khi sử dụng hàm sqrt(x) ta phải khai báo thư viện nào?

a)

A. math

b)

B. ramdom

c)

C. zlib

d)

D. datetime

42.

Câu 10. (NB) Để khai báo thư viện toán học ta dùng cấu trúc?

a)

A. import math

b)

B. math

c)

C. math.import

d)

D. import(math)

43.

Câu 11. (NB) Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm gọi là?

a)

A. Tham số

b)

B. Hiệu số

c)

C. Đối số

d)

D. Hàm số

44.

Câu 12. Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

A. Tham số.

b)

B. Đối số.

c)

C. Dữ liệu.

d)

D. Giá trị.

45.

Câu 13. (TH) Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?A. 1.

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

С. 3.

d)

D. 4.

46.

Câu 14. (TH) Các tham số của f có kiểu dữ liệu gì nếu hàm f được gọi như sau: f( '5.0')

a)

A. str

b)

B. float.

c)

C. int.

d)

D. Không xác định

47.

Câu 15. (TH) Hàm f được khai báo như sau f(a, b, c). Số lượng đối số truyền vào là:

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 1.

d)

D. 4.

48.

Câu 1 Chương trình sau thông báo lỗi gì? for i in range(10) print(i)

a)

A. Type Error.

b)

B. NameError.

c)

C. SyntaxError.

d)

D. ValueError.

49.

Câu 2. Chương trình sau thông báo lỗi gì? Ist = [10, 20, 30, 40] print(lst[6])

a)

A. NameError.

b)

B. SyntaxError.

c)

C. ValueError.

d)

D. IndexError.

50.

Câu 3. Chương trình sau thông báo lỗi gì? n = 5 for i in range(n): prin(t)

a)

A. Type Error.

b)

B. NameError.

c)

C. SyntaxError.

d)

D. ValueError.

51.

Câu 4. Mã lỗi ngoại lệ của lệnh sau là float("2 + 3")

a)

A. IndexError

b)

B. TypeError.

c)

C. ValueError

d)

D. Syntax Error.

52.

Câu 5. Khi dòng lệnh thụt vào không thắng hàng chương trình đưa ra mã lỗi ngoại lệ nào?

a)

A. ZeroDivisionError.

b)

B. TypeError.

c)

C. IndentationError

d)

D. SyntaxError.

53.

D. SyntaxError.

a)

A. ZeroDivisionError.

b)

В. TypeError

c)

C. IndentationError.

d)

D. SyntaxError.