Worksheets25 hóa
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Khi cho lượng dư Cu kim loại vào dung dịch FeCl3, dung dịch chuyển từ
màu vàng sang màu xanh.
màu vàng sang không màu.
màu vàng sang màu da cam
màu xanh sang màu vàng.
Chất nào sau đây không phản ứng với H2SO4 loãng?
FeCl3.
FeS.
Fe(NO3)2.
FeCO3.
Hỗn hợp X gồm Al, Cu, Fe3O4 (các chất có tỉ lệ mol bằng nhau). Hỗn hợp X có thể tan hoàn toàn trong dung dịch
HCl.
NaOH.
NH3
AgNO3
Dãy gồm các chất nào sau đây đều phản ứng với dung dịch FeCl3?
Mg, CuO, KOH.
K, AgNO3, NaOH.
Ca, KOH, HNO3.
Na, MgO, AgNO3
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch Fe2(SO4)3 tạo kết tủa nâu đỏ?
Al
Ag.
Zn.
K.
Cho các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất phản ứng được với H2SO4 loãng là
1
2
3
4
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ag+
Cu2+.
Fe2+.
Au3+
Cho các chất: FeO, Fe, Cr(OH)3, Cr2O3. Số phản ứng được với dung dịch HCl là
2
3
4
1
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB.
(b) Các oxit của crom đều là oxit bazơ.
(c) Trong các hợp chất, số oxi hóa cao nhất của crom là +6.
(d) Trong các phản ứng hóa học, hợp chất crom (III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.
(e) Khi phản ứng với khí Cl2 dư, crom tạo ra hợp chất crom (III).
Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là
(b), (c) và (e).
(a), (c) và (e).
(b) (d) và (e).
(a), (b) và (e).
Cho sơ đồ chuyển hoá: .
Trong sơ đồ trên, X, Y lần lượt là
. HCl và NaOH
NaCl và Cu(OH)2.
HCl và Al(OH)3. ..
Cl2 và NaOH.
Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?
Al2O3.
MgO
. Fe2O3.
FeO.
Phản ứng hóa học nào sau đây không tạo muối sắt (III)?
A. Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.
B. FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư).
Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch H2SO4.
Fe tác dụng với dung dịch HCl.
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu đỏ. Công thức của X là
CrCl3.
FeCl2.
MgCl2.
FeCl3.
Cho các chất sau: FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2. Nếu hoà tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là
FeS.
Fe3O4
FeCO3.
Fe(OH)2.
Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa gồm
. Fe(OH)3
Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2.
Fe(OH)2 và Cu(OH)2
Fe(OH)3 và Zn(OH)2.
Fe phản ứng được với lượng dư dung dịch X loãng, thu được muối Fe (III). Chất X là
HNO3
H2SO4.
HCl.
CuSO4
Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
FeCl3.
CuCl2, FeCl2.
. FeCl2, FeCl3.
FeCl2.
Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan. Các muối trong dung dịch X là
FeCl3, NaCl
FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3
Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl.
FeCl2, NaCl.
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội
Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2.
Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
Cho các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là
6
3
5
4
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường.
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư).
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
4
3
2
1
Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là
7
6
5
4
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng một lượng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được hỗn hợp gồm hai khí gồm
SO2 và CO.
H2S vàSO2.
SO2 và CO2.
Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O.
Tỉ lệ a:b là
1 : 3.
1 : 2
2 : 3.
. 2 : 9.
Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là
5
3
2
1
