NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetscông nghệ
Total questions: 46
Worksheet time: 16mins
Name
Class
Date
1.
Sơ đồ hệ thống cơ khí động lực là
a)
A. Nguồn động lực → Máy công tác → Hệ thống truyền động
b)
B. Nguồn động lực → Hệ thống truyền động → Máy công tác
c)
C. Hệ thống truyền động → Nguồn động lực → Máy công tác
d)
D. Máy công tác → Hệ thống truyền động → Nguồn động lực
e)
Pluto
2.
Vai trò của hệ thống truyền động trong hệ thống cơ khí động lực là?
a)
A. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động
b)
B. Truyền và biến đổi năng lượng
c)
C. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau
d)
D. Cả 3 đáp án trên
3.
: Vai trò của hệ thống cơ khí động lực trong sản xuất và đời sống là?
a)
A. Giúp các hoạt động sản xuất và đời sống đạt năng suất, chất lượng, hiệu quả hơn
b)
B. Tăng giá trị sản phẩm công nghiệp
c)
C. Gia tăng tiềm lực an ninh quốc phòng
d)
D. Cả 3 đáp án trên
4.
: Vai trò của nguồn động lực trong hệ thống cơ khí động lực là?
a)
A. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động
b)
B. Truyền và biến đổi năng lượng
c)
C. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau
d)
D. Cả 3 đáp án trên
5.
Máy móc thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?`
a)
A. Một số phương tiện giao thông (ô tô, xe máy, tàu hỏa, tàu thủy, ...)
b)
B. Một số máy móc xây dựng (máy đào, máy ủi, máy đầm, ...)
c)
C. Một số máy tĩnh tại (máy phát điện, máy bơm, ...)
d)
D. Cả 3 đáp án trên
6.
Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt để hoạt động trên mặt nước là?
a)
A. Ô tô
b)
B. Xe chuyên dụng
c)
C. Tàu thủy
d)
D. Máy bay
7.
Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là cánh quạt hoặc cánh bằng kết hợp với cánh quạt để hoạt động trên không là?
a)
A. Ô tô
b)
B. Xe chuyên dụng
c)
C. Tàu thủy
d)
D. Máy bay
8.
: Vai trò của máy công tác trong hệ thống cơ khí động lực là?
a)
A. Cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động
b)
B. Truyền và biến đổi năng lượng
c)
C. Đảm bảo cho hệ thống làm việc được ở các môi trường, điều kiện khác nhau
d)
D. Cả 3 đáp án trên
9.
Hệ thống truyền động cơ khí phổ biến là
a)
A. Truyền động đai, xích
b)
B. Truyền động bánh răng
c)
C. Truyền động các đăng (cardan)
d)
D. Cả 3 đáp án trên
10.
Loại máy cơ khí động lực trong đó máy công tác là các bánh xe đàn hồi để hoạt động trên đường bộ là?
a)
A. Ô tô
b)
B. Xe chuyên dụng
c)
C. Tàu thủy
d)
D. Máy bay
11.
: Nguồn động lực là?
a)
A. Động cơ hơi nước
b)
B. Động cơ đốt trong
c)
C. Động cơ phản lực
d)
D. Tất cả các đáp án trên
12.
Hệ thống truyền lực phổ biến hiện nay là?
a)
A. Hệ thống truyền lực cơ khí
b)
B. Hệ thống truyền động thủy lực thể tích
c)
C. Hệ thống truyền động thủy động
d)
D. Cả 3 đáp án trên
13.
Công việc làm chặt đất là công việc chủ yếu của máy móc cơ khí động lực nào?
a)
A. Máy đào
b)
B. Máy đầm
c)
C. Máy ủi
d)
D. Máy bơm
14.
Máy công tác nào chỉ là một bộ phận công tác?
a)
A. Chân vịt tàu thủy
b)
B. Máy xay xát
c)
C. Máy bơm nước
d)
D. Máy phát điện
15.
Máy công tác phức tạp (như một máy hoàn chỉnh) là
a)
A. Bánh xe ô tô
b)
B. Bánh xe máy
c)
C. Máy bơm nước
d)
D. Chân vịt tàu thủy
16.
: Hiện nay, nguồn động lực được sử dụng phổ biến là?
a)
A. Động cơ hơi nước
b)
B. Động cơ đốt trong
c)
C. Động cơ phản lực
d)
D. Động cơ thủy lực
17.
: Nguồn động lực của động cơ xe máy là?
a)
A. Động cơ hơi nước
b)
B. Động cơ đốt trong
c)
C. Động cơ phản lực
d)
D. Động cơ thủy lực
18.
Đâu là ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?
a)
A. Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực
b)
B. Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực
c)
C. Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực
d)
D. Tất cả các đáp án trên
19.
: Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?
a)
A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực
b)
B. Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực
c)
C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực
d)
D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện
20.
Lĩnh vực chế tạo phổ biến là
a)
B. Các hệ thống truyền lực, thân vỏ, khung, gầm, ... của ô tô, tàu thủy, máy bay
b)
D. Tất cả các đáp án trên
21.
: Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực là?
a)
A. Bảo dưỡng nhằm đề phòng, hạn chế các hư hỏng trước thời hạn hoặc bất thường của chi tiết máy
b)
B. Sửa chữa nhằm khắc phục hư hỏng để khôi phục khả năng làm việc bình thường của chi tiết máy
c)
. Cả A và B đều đúng
22.
: Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức thuộc lĩnh vực nào?
a)
A. Toán
b)
B. Khoa học
c)
C. Kĩ thuật
d)
D. Cả 3 đáp án trên
23.
Yêu cầu của người làm nghề thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực là?
a)
A. Có kiến thức chuyên môn về cơ khí
b)
B. Có kiến thức chuyên môn về máy động lực
c)
C. Có kiến thức về phần mềm máy tính máy tính CAD, CAE, ...
d)
D. Cả 3 đáp án trên
24.
Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc gia công, chế tạo, ... các máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?
a)
A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực
b)
. Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực
c)
. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực
d)
D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực
25.
: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc kiểm tra, chẩn đoán, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh, ... các bộ phận của máy, thiết bị cơ khí động lực là?
a)
A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực
b)
B. sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực
c)
D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực
26.
Câu 9: Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng, ... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là?
a)
A. Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực
b)
B. Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực
c)
C. Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực
d)
D. Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực
27.
: Công việc bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực thường được thực hiện bởi ai?
a)
A. Kĩ sư kĩ thuật cơ khí động lực
b)
B. Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí động lực
c)
C. Thợ lắp ráp máy cơ khí động lực
d)
D. Thợ cơ khí và sửa chữa các thiết bị cơ khí động lực
28.
Vì sao các máy, thiết bị cơ khí động lực cần phải bảo dưỡng định kì?
a)
A. Để đề phòng, hạn chế các hư hỏng trước thời hạn hoặc các bất thường của chi tiết máy
b)
B. Để khắc phục những hư hỏng giúp khôi phục khả năng làm việc bình thường của chi tiết máy
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
29.
Quan sát sơ đồ cấu tạo động cơ đốt trong kiểu pít tông sau và cho biết tên gọi của bộ phận 8.
a)
A. Pít tông
b)
. Thanh truyền
c)
C. Trục khuỷu
d)
D. Xi lanh
30.
Loại động cơ trong đó quá trình đốt cháy nhiên liệu và biến đổi nhiệt thành công cơ học đều được thực hiện bên trong xilanh động cơ là?
a)
A. Động cơ hơi nước
b)
B. Động cơ đốt trong
c)
C. Động cơ phản lực
d)
D. Động cơ thủy lực
31.
Thân máy và nắp máy trong động cơ đốt trong có vai trò gì?
a)
A. Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ
b)
B. Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định
c)
C. Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác
32.
Động cơ 1 hàng xi lanh, động cơ chữ V, động cơ hình sao, ... là các động cơ đốt trong được phân loại theo tiêu chí nào?
a)
A. Theo nhiên liệu sử dụng
b)
B. Theo chu trình công tác
c)
C. Theo số xi lanh
d)
D. Theo cách bố trí xi lanh
33.
Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp nhiên liệu (xăng, diesel, ...) để duy trì hoạt động của động cơ?
a)
A. Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền
b)
C. Hệ thống nhiên liệu
c)
B. Cơ cấu phân phối khí
d)
D. Hệ thống bôi trơn
34.
Hệ thống khởi động trong động cơ đốt trong có vai trò gì?
a)
. Thực hiện khởi động để động cơ tự làm việc
b)
C. Tạo mômen quay để dẫn động đến máy công tác
c)
B. Duy trì nhiệt độ của các chi tiết máy của động trong giới hạn nhất định
d)
A. Là nơi lắp đặt, bố trí các cơ cấu, hệ thống của động cơ
35.
Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng cung cấp dầu bôi trơn các bề mặt ma sát?
a)
A. Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền
b)
B. Cơ cấu phân phối khí
c)
C. Hệ thống nhiên liệu
d)
D. Hệ thống bôi trơn
36.
Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?
a)
A. Động cơ thẳng hàng
b)
B. Động cơ chữ V
c)
C. Động cơ hình sao
d)
D. Động cơ làm mát bằng nước
37.
: Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng tạo ra mômen để dẫn động đến máy công tác?
a)
A. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền
b)
B. Cơ cấu phân phối khí
c)
C. Hệ thống nhiên liệu
d)
D. Hệ thống bôi trơn
38.
Theo nhiên liệu sử dụng, động cơ đốt trong được phân loại thành
a)
A. động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas
b)
B. động cơ 2 kì, động cơ 4 kì
c)
. động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí
d)
D. động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh
39.
Theo số xi lanh, động cơ đốt trong được phân loại thành
a)
A. động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas
b)
B. động cơ 2 kì, động cơ 4 kì
c)
C. động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí
d)
D. động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh
40.
: Theo chu trình công tác, động cơ đốt trong được phân loại thành
a)
A. động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ gas
b)
B. động cơ 2 kì, động cơ 4 kì
c)
C. động cơ làm mát bằng nước, động cơ làm mát bằng không khí
d)
D. động cơ 1 xi lanh, động cơ nhiều xi lanh
41.
: Vì sao động cơ đốt trong còn được gọi là động cơ nhiệt?
a)
A. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, nhiệt năng sẽ biến đổi thành công cơ học
b)
B. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, hóa năng sẽ biến đổi thành công cơ học
c)
C. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành công cơ học
d)
D. Vì quá trình đốt cháy nhiên liệu, cơ năng sẽ biến đổi thành nhiệt năng
42.
Quá trình chuyển hóa năng lượng trong động cơ đốt trong là?
a)
A. Nhiệt năng → Điện năng → Cơ năng
b)
B. Nhiệt năng → Hóa năng → Cơ năng
c)
C. Hóa năng → Nhiệt năng → Cơ năng
d)
D. Hóa năng → Cơ năng → Nhiệt năng
43.
: Bộ phận nào của động cơ đốt trong có chức năng đóng mở cửa nạp, cửa thải đúng thời điểm để nạp khí mới vào xi lanh và thải khí đã cháy ra ngoài?
a)
A. Cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền
b)
B. Cơ cấu phân phối khí
c)
C. Hệ thống nhiên liệu
d)
. Hệ thống bôi trơn
44.
Ở động cơ xăng có thêm hệ thống nào?
a)
B. Hệ thống khởi động
b)
A. Hệ thống nhiên liệu
c)
C. Hệ thống đánh lửa
d)
D. Hệ thống làm mát
45.
Vì sao động cơ đốt trong trên ô tô, xe máy, thường được trang bị thêm hệ thống xử lí khí thải?
a)
A. Để giảm bớt các thành phần khí thải độc hại gây ô nhiễm môi trường
b)
B. Để giảm bớt các thành phần khí thải vì chúng quá nhiều
c)
C. Để giảm bớt các thành phần khí thải gây ảnh hưởng đến hoạt động của ô tô, xe máy
d)
D. Cả 3 đáp án trên
46.
· Hệ thống cơ khí động lực gồm mấy bộ phận??
a)
· . 1
b)
2
c)
3
d)
4
Reset
