NEW
Font size
Worksheetscnghe 11 hk1
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Lề trái bản vẽ có kích thước 20 mm
B. Lề phải bản vẽ có kích thước 10 mm.
C. Lề trên bản vẽ có kích thước 10 mm.
D. Lề trái bản vẽ có kích thước 10 mm.
Câu 44. Hình chiếu trục đo xiên góc cân được vẽ theo mấy bước?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 43. Hình chiếu trục đo biểu diễn mấy chiều vật thể?
A. 1.
B. 2
C. 3.
D. 4.
Câu 42. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có thông số hệ số biến dạng như thế nào
A. p = r = 1, q = 0,5.
B. p = q = r = 1.
C. p = r = 1.
D. q = 0,5.
Câu 41. Hình chiếu trục đo có mấy hệ số biến dạng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 40. Hệ số biến dạng trên trục O’Y’ kí hiệu là:
A. p.
B. q.
D. z.
C. r.
Câu 39. Hình chiếu trục đo có mấy góc trục đo?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 38. Thế nào là mặt đứng ngôi nhà?
A. Là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.
B. Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.
C. Là hình được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 37. Thế nào là mặt bằng ngôi nhà?
A. Là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi một mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.
B. Là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thẳng đứng để thể hiện hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.
C. Là hình được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 36. Mặt đứng là mặt nào của ngôi nhà?
A. Mặt chính
B. Mặt bên.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Đáp án khác.
Câu 35. Mặt đứng là hình chiếu nào của ngôi nhà?
A. Hình chiếu đứng.
B. Hình chiếu cạnh.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Đáp án khác
Câu 34. Hình biểu diễn chính của ngôi nhà là:
A. Mặt bằng
B. Mặt đứng
C. Hình cắt.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 33. Hồ sơ giai đoạn thiết kế sơ bộ ngôi nhà có:
A. Bản vẽ hình chiếu vuông góc ngôi nhà.
B. Bản vẽ mặt cắt ngôi nhà.
C. Hình chiếu phối cảnh hoặc hình chiếu trục đo ngôi nhà.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 32. Bản vẽ nhà là bản vẽ thể hiện:
A. Hình dạng ngôi nhà.
B. Kích thước ngôi nhà.
C. Cấu tạo ngôi nhà.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 31. Hãy cho biết đây là kí hiệu gì trên bản vẽ mặt bằng tổng thể:
A. Thảm cỏ.
B. Nhà.
C. Công trình cần sửa chữa.
D. Cây.
Câu 30. Lập bản vẽ chi tiết gồm những bước nào?
A. Bố trí hình biểu diễn và khung tên.
B. Vẽ mờ
C. Tô đậm.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 28. “Vẽ mờ” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 27. Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6
Câu 26. Giai đoạn cuối của quá trình thiết kế là:
A. Xác định đề tài thiết kế.
B. Lập hồ sơ kĩ thuật.
C. Làm mô hình thử nghiệm
D. Chế tạo thử.
Câu 25. Vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với thiết kế là:
A. Đọc bản vẽ để thu thập thông tin liên quan đến đề tài thiết kế.
B. Vẽ các bản vẽ phác của sản phẩm khi lập phương án thiết kế để thể hiện ý tưởng thiết kế.
C. Dùng các bản vẽ để trao đổi ý kiến với đồng nghiệp.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 24. Giai đoạn nào sau đây thuộc quá trình thiết kế?
A. Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử.
B. Lập hồ sơ kĩ thuật.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Câu 23. Giai đoạn 2 của thiết kế nhằm mục đích:
A. Xác định hình dạng sản phẩm.
B. Xác định kết cấu sản phẩm.
C. Xác định chức năng sản phẩm.
D. Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng sản phẩm.
Câu 22. Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật?
A. 1
.B. 2
C. 3.
D. Có rất nhiều.
Câu 20. “Vẽ đường nằm ngang tt dùng làm đường chân trời” thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 19. Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước?
A. 4.
B. 5
C. 6.
D. 7.
Câu 18. Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước?
A. 5.
B. 6.
C. 7
D. 8.
Câu 17. Hãy cho biết, hình chiếu nào dưới đây thuộc hình chiếu phối cảnh?
A. Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ.
B. Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ.
D. Cả A và B.
C. Hình chiếu trục đo
Câu 16. Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia làm mấy loại?
A. 2.
B. 3.
C. 4
D. 5.
Câu 15. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
A. Phương chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu.
B. p = q ≠ r.
C. p ≠ q = r.
D. P = r ≠ q.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. p là hệ số biến dạng theo trục O’X’B
q là hệ số biến dạng theo trục O’Y’
C. r là hệ số biến dạng theo trục O’Z’D
Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 13. Thông số cơ bản của hình chiếu trục đo là:
A. Góc trục đo
B. Hệ số biến dạng.
C. Tỉ lệ.
D. A và B đúng.
Câu 12. Hình chiếu trục đo có mấy thông số cơ bản?
A. 1
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 11. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:
A. P = r = q = 1.
B. P = r = 0,5, q = 1.
C. P = r ≠ q.
D. P = r = 1, q = 0,5.
Câu 10. Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu?
A. Song song.
B. Vuông góc
C. Xuyên tâm.
D. Bất kì.
Câu 9. Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn:
A. 2 chiều vật thể
B. 3 chiều vật thể
C. 4 chiều vật thể.
D. 1 chiều vật thể.
Câu 8. Chọn phát biểu đúng về mặt cắt rời?
A. Vẽ trên hình chiếu tương ứng.
B. Đường bao vẽ bằng nét đứt.
C. Liên hệ với hình chiếu bằng nét gạch chấm mảnh
.D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 7. Đặc điểm mặt cắt chập?
A. Vẽ trên hình chiếu tương ứng.
B. Đường bao vẽ bằng nét liền mảnh.
C. Ứng dụng trong trường hợp vẽ mặt cắt có hình dạng đơn giản.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 6. Đâu là hình cắt đã học trong chương trình công nghệ 11?
A. Hình cắt toàn bộ.
B. Hình cắt một nửa.
C. Hình cắt cục bộ
D. Cả 3 đáp án trên.
A. Trước vật thể
B. Trên vật thể.
C. Sau vật thể
D. Dưới vật thể.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 3. Nét liền mảnh thể hiện
A. Đường kích thước
B. Đường gióng.
C. Đường gạch gạch trên mặt cắt
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 2. Các loại tỉ lệ là:
A. Tỉ lệ thu nhỏ
B. Tỉ lệ phóng to
C. Tỉ lệ nguyên hình
D. Cả 3 đáp án trên.
