NEW
Font size
Worksheetsôn tập trắc nghiệm lịch sử 10
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Câu 1: Điều kiện tự nhiên nào sau đây tạo thuận lợi cho cư dân Văn Lang – Âu Lạc phát triển ngành nông nghiệp lúa nước?
Tài nguyên khoáng sản phong phú
Khí hậu khô hạn, lượng nhiệt lớn
Hệ thống đất phù sa màu mỡ
Tiếp giáp với các nền văn minh lớn
Câu 2: Nội dung nào sau đây là cơ sở kinh tế dẫn đến sự hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?
Hoạt động thương nghiệp đường biển đặc biệt phát triển
Bắt đầu xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội
Nhu cầu chống giặc ngoại xâm ngày càng trở nên bức thiết
Nông nghiệp trồng lúa nước đạt trình độ phát triển cao
Câu 3: Cư dân Văn Lang – Âu Lạc sớm phát triển nghề luyện kim nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây?
Tài nguyên khoáng sản phong phú
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
Các vùng đồng bằng phù sa màu mỡ
Hệ thống sông ngòi chằng chịt
Câu 4: Văn minh Văn Lang – Âu Lạc được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?
Sa Huỳnh
Óc Eo
Đông Sơn
Sơn Vi
Câu 5: Kinh đô của nhà nước Văn Lang đặt tại
Cổ Loa (Hà Nội)
Phong Châu (Phú Thọ)
Phú Xuân (Huế)
Quy Nhơn (Bình Định)
Câu 6: Văn minh Chăm – pa được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào sau đây?
Sa Huỳnh
Óc Eo
Đông Sơn
Phùng Nguyên
Câu 7: Nhà nước cổ đại nào sau đây ở Việt Nam ra đời vào khoảng thế kỉ II?
Văn Lang
Âu Lạc
Phù Nam
Chăm - pa
Câu 8. Trên cơ sở của văn hoá Sa Huỳnh, quốc gia cổ đại nào sau đây đã được hình thành trên lãnh thổ Việt Nam ?
Văn lang.
Âu Lạc.
Chăm – pa.
Phù Nam.
Câu 9: Cư dân Chăm – pa đã tiếp thu Phật giáo từ quốc gia nào sau đây?
Ai Cập
Hà Lan
Tây Ban Nha
Ấn Độ
Câu 10: Nhận xét nào sau đây là đúng về vai trò của nền văn minh Chăm-pa đối với tiến trình phát triển của lịch sử
Là một bộ phận hình thành bản sắc văn hóa Việt Nam.
Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.
Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.
Là cơ sở chủ yếu hình thành nền văn minh Đại Việt.
Câu 12: Nội dung nào sau đây là điểm tương đồng về đời sống tinh thần của cư dân Văn Lang - Âu Lạc và cư dân Chăm-pa?
Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Phật giáo.
Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của Nho giáo
Phổ biến tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
Sớm sáng tạo ra chữ viết riêng
Câu 13: Nền văn minh Phù Nam được hình thành trên lưu vực con sông nào sau đây?
Sông Cửu Long.
Sông Thu Bồn
Sông Hồng
Sông Mã
Câu 14: Một trong những điểm khác biệt về kinh tế của văn minh Phù Nam so với văn minh Văn Lang – Âu Lạc là
kĩ thuật đóng gạch đạt đến trình độ cao
Thương nghiệp đường biển phát triển
Nông nghiệp lúa nước có vai trò chủ đạo
Sản xuất nông nghiệp quy mô đồn điền
Câu 15: Các nền văn minh cổ đại trên đất nước Việt Nam có đặc điểm chung nào sau đây?
Chịu ảnh hưởng củavăn minh Ấn Độ.
Chịu ảnh hưởng của văn minh Trung Hoa.
Hình thành ở lưu vực các con sông.
Được hình thành ở vùng đồi núi khô cằn.
Câu 1. Một trong những cơ sở hình thành văn minh Đại Việt là
quá trình áp đặt về kinh tế lên các quốc gia láng giềng.
quá trình xâm lược và bành trướng lãnh thổ ra bên ngoài.
sự tiếp thu hoàn toàn những thành tựu văn minh Hy Lạp cổ đại.
sự kế thừa những thành tựu của văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
Câu 2. Kinh đô của Đại Việt dưới thời Lý - Trần là
Hoa Lư.
Tây Đô.
Thăng Long.
Phú Xuân.
Câu 3. Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế nào sau đây?
Quân chủ chuyên chế.
Quân chủ lập hiến.
Dân chủ chủ nô.
Dân chủ đại nghị.
Câu 4. Luật Hồng Đức là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?
Lý.
Trần.
Lê sơ.
Nguyễn.
Câu 5. Tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào?
Dân tộc và dân chủ.
Bình đẳng và văn minh.
Dân tộc và thân dân.
Dân chủ và bình đẳng.
Câu 6. Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?
Ngô - Đinh - Tiền Lê.
Lý - Trần.
Lê sơ - Lê trung hưng.
Tây Sơn - Nguyễn.
Câu 7. Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?
Nhà Lý.
Nhà Trần.
Nhà Lê sơ.
Nhà Nguyễn.
Câu 8. Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?
Chữ Phạn.
Chữ Nôm.
Chữ La-tinh.
Chữ Quốc ngữ.
Câu 9. Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là
Quốc sử quán.
Nội mệnh phủ
Hàn lâm viện.
Ngự sử đài.
Câu 10. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam?
Thể hiện một nền văn hóa rực rỡ, phong phú, toàn diện và độc đáo.
Chứng tỏ văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át văn hóa truyền thống.
Khẳng định bản sắc dân tộc của một quốc gia văn hiến, văn minh.
Thể hiện sự kết hợp giữa văn hóa bản địa và văn hóa bên ngoài.
Câu 11. Văn học Đại Việt bao gồm hai bộ phận, đó là
văn học dân gian và văn học viết.
văn học chữ Hán và văn học chữ Quốc ngữ.
văn học dân tộc và văn học ngoại lai.
văn học chữ Nôm và văn học chữ Quốc ngữ.
Câu 12. Bộ quốc sử tiêu biểu của nước ta dưới thời Lê sơ là
Đại Việt sử ký.
Đại Việt sử ký toàn thư.
Đại Nam thực lục.
Khâm định Việt sử thông giám cương mục.
Câu 13. Tập bản đồ tiêu biểu của nước ta dưới thời Nguyễn là
Dư địa chí.
Hoàng Việt nhất thống dư địa chí.
Hồng Đức bản đồ.
Đại Nam nhất thống toàn đồ.
Câu 14. Một trong những danh y nổi tiếng ở nước ta trong các thế kỉ X - XIX là
Phan Huy Chú.
Đào Duy Từ.
Hoa Đà.
Hải Thượng Lãn Ông.
Câu 15. Nho giáo có hạn chế nào sau đây?
Gia tăng tinh thần cố kết cộng đồng giữa con người với nhau.
Tạo ra tâm lí bình quân, cào bằng giữa các thành viên trong xã hội.
Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi về xã hội.
Góp phần tạo nên một xã hội kỉ cương, khuôn phép và ổn định.
Câu 16. Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần tiêu biểu của quốc gia Đại Việt, kéo dài từ
Thế kỉ XV đến thế kỉ XX
Thế kỉ X đến thế kỉ XV
Thế kỉ X đến thế kỉ XIX
Thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX
Câu 17. Văn minh Đại Việt có nguồn gốc sâu xa từ
văn minh Chăm-pa.
văn minh Phù Nam.
văn minh Trung Hoa.
văn minh Văn Lang – Âu Lạc
Câu 18. Người Việt đã tiếp thu có chọn lọc các thành tựu về thể chế chính trị, luật pháp từ nền văn minh nào sau đây?
Văn minh Ấn Độ.
văn minh Trung Hoa.
Văn minh Ai Cập.
Văn minh La Mã.
Câu 19. Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu có chọn lọc thành tựu của văn minh Ấn Độ về
luật pháp
thiết chế chính trị
chữ viết
kiến trúc
Câu 20. Trong quá trình tồn tại và phát triển, văn minh Đại Việt đã tiếp thu tôn giáo nào sau đây từ phương Tây?
Phật giáo
Hinđu giáo
Thiên Chúa giáo
Hồi giáo
Câu 21. Văn minh Đại Việt đã kế thừa và phát triển yếu tố nào sau đây từ nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?
Tín ngưỡng tốt đẹp
Trình độ lập pháp
Kĩ thuật làm giấy
Kĩ thuật in tranh
Câu 22. Nội dung nào sau đây là cơ sở quan trọng nhất dẫn đến sự hình thành và phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt?
Kế thừa các nền văn minh cổ đại
Nền độc lập, tự chủ của đất nước
Tiếp thu thành tựu văn minh Ấn Độ
Tiếp thu thành tựu văn minh Trung Hoa
Câu 23. Trong thế kỉ X, văn minh Đại Việt
bước đầu được định hình.
phát triển mạnh mẽ và toàn diện.
có sự giao lưu với văn minh phương Tây.
có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.
Câu 24. Từ thế kỉ XI - XV, văn minh Đại Việt
bước đầu được định hình.
phát triển mạnh mẽ và toàn diện.
có sự giao lưu với văn minh phương Tây.
có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.
Câu 25. Trong các thế kỉ XVI - XVII, văn minh Đại Việt
bước đầu được định hình.
phát triển mạnh mẽ và toàn diện.
có sự giao lưu với văn minh phương Tây.
có những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.
Câu 26. Thời kì phát triển của nền văn minh Đại Việt chấm dứt khi
vua Bảo Đại thoái vị (1945), chế độ quân chủ ở Việt Nam sụp đổ.
thực dân Pháp xâm lược và thiết lập chế độ cai trị ở Việt Nam.
nhà Minh xâm lược và thiết lập ách cai trị, đô hộ ở Đại Ngu.
nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời (2/9/1945).
Câu 27: Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về
Cổ Loa.
Tây Đô.
Đại La.
Phong Châu.
Câu 28. Công trình kiến trúc nào dưới đây được coi là minh chứng cho sự phát triển rực rỡ của văn minh Đại Việt trên các lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, giáo dục?
Hoàng thành Thăng Long (Hà Nội).
Thánh địa Mỹ Sơn (Quảng Nam).
Thành Cổ Loa (Hà Nội).
Thành nhà Hồ (Thanh Hóa).
Câu 29. Từ đầu thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX, văn minh Đại Việt
bước đầu được định hình.
phát triển mạnh mẽ và toàn diện.
có sự giao lưu với văn minh phương Tây.
bộc lộ những dấu hiệu trì trệ và lạc hậu.
Câu 30. Từ thế kỉ XI – XV, văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện gắn liền với các vương triều nào sau đây?
Lý, Trần, Hồ, Lê sơ
Khúc, Ngô, Đinh, Tiền Lê
Lý, Trần, Lê sơ, Mạc
Lê sơ, Tây Sơn, Nguyễn
Câu 31. Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Lê sơ?
Hình thư.
Hình luật.
Luật Hồng Đức.
Luật Gia Long.
Câu 32. Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Nguyễn?
Hình thư.
Hình luật
Luật Hồng Đức
Luật Gia Long
Câu 33: Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tiến bộ của luật pháp Việt Nam thời phong kiến?
Bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp
Bảo vệ quyền lực tuyệt đối của nhà vua
Khuyến khích phát triển ngoại thương
Hạn chế sự phát triển của tôn giáo du nhập
Câu 34. Nông nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của cư dân Đại Việt với cây trồng chính là
lúa mì.
đậu tương.
lúa nước.
ngô.
Câu 35: “Lễ Tịch điền” được các vua thời Tiền Lê và Lý tổ chức hàng năm nhằm khuyến khích
sản xuất nông nghiệp.
sản xuất thủ công nghiệp
bảo vệ, tôn tạo đê điều.
sự phát triển của giáo dục
Câu 36: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những thành tựu tiêu biểu của thủ công nghiệp Đại Việt?
Thủ công nghiệp truyền thống tiếp tục được duy trì và phát triển.
Xuất hiện nhiều nghề thủ công mới như làm tranh sơn mài, làm giấy.
Thế kỉ XVI - XVII, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước.
Sản xuất thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nhân dân Đại Việt.
Câu 37: Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển của thủ công nghiệp nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt?
Đất nước độc lập và thống nhất
Sự phát triển của ngành nông nghiệp.
Chính sách tích cực của nhà nước
Tư tưởng Nho giáo giữ địa vị độc tôn
Câu 38: Một trong những trung tâm buôn bán sầm uất, nhộn nhịp của cư dân Đại Việt ở Đàng Trong là
Thăng Long
Phố Hiến
Hội An
Vân Đồn.
Câu 1: Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành hai nhóm là dân tộc đa số và
dân tộc phát triển
dân tộc đang phát triển
dân tộc thiểu số
dân tộc phổ biến
Câu 2: Việc phân chia các dân tộc Việt Nam thành hai nhóm là dân tộc đa số và dân tộc thiểu số dựa trên cơ sở nào sau đây?
ngôn ngữ của từng dân tộc
số dân của từng dân tộc
chữ viết của từng dân tộc
trình độ phát triển của từng dân tộc
Câu 3: Hiện nay, dân tộc Kinh chủ yếu sinh sống tập trung ở địa bàn nào sau đây?
Đồng bằng
Miền núi
Cao nguyên
Thung lũng
Câu 4: Hiện nay, ngôn ngữ quốc gia của nước ta là
tiếng Hán
tiếng Việt
tiếng Khơ – me
tiếng Anh
Câu 5: Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm nương rẫy theo hình thức
xen canh.
luân canh.
du canh.
định canh.
Câu 6: Nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến sự khác biệt về hình thức sản xuất nông nghiệp giữa dân tộc Kinh với các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?
Địa bàn cư trú
Điều kiện khí hậu
Cơ cấu cây trồng
Chính sách nhà nước
Câu 7: Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?
Canh tác lúa và các cây lương thực.
Chủ yếu canh tác ở nương rẫy.
Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang.
Chủ yếu canh tác ở đồng bằng.
Câu 8: Một trong những điểm khác biệt trong hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh so với các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là
không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn hướng tới xuất khẩu
sản phẩm thủ công chủ yếu đáp ứng nhu cầu người dân địa phương
các ngành thủ công phong phú nhưng ít hình thành các làng nghề
không ưu tiên các nghề truyền thống để tập trung cho các nghề hiện đại
Câu 9: Chợ trên sông là hình thức họp chợ tồn tại chủ yếu ở khu vực
Bắc Bộ
Nam Bộ
Tây Nguyên
Trung Bộ
Câu 10. Kiểu nhà phổ biến của đồng bào các dân tộc thiểu số sống ở miền núi, trung du và cao nguyên của Việt Nam là
nhà sàn.
nhà trệt.
nhà tầng.
chung cư.
Câu 11. Các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi vì một trong những lý do nào sau đây?
Sinh sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.
Sinh sống ở vùng đồng bằng nhiều sông.
Nhu cầu vận chuyển đồ đạc ngày càng cao.
Nền kinh tế thị trường chưa phát triển
Câu 12. Cộng đồng các dân tộc Việt Nam đều có chung tín ngưỡng nào sau đây?
Thờ thần nông nghiệp.
Thờ Mẫu.
Thờ Chúa.
Thờ cúng tổ tiên.
Câu 13: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm về đời sống văn hóa của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?
Có tính thống nhất trong đa dạng
Không tiếp thu yếu tố bên ngoài
không có sự giao thoa giữa các tộc người
Đều lấy Phật giáo là tôn giáo chủ đạo
Câu 11: Văn minh Chăm – pa và văn minh Văn Lang – Âu Lạc có sự khác biệt về
ngành kinh tế chủ đạo
thiết chế chính trị
nguồn lương thực chính
tiếp thu tôn giáo
