wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tâp thơ - biện pháp tu từ - nghị luận xh

Total questions: 46

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc cơ bản của thơ tự do là gì?

a)

Cần tuân theo nguyên tắc về thể lục bát

b)

Phải theo quy tắc về âm điệu

c)

Chỉ được sử dụng một loại thể thơ

d)

Không ràng buộc về số lượng từ, không cần tuân theo nguyên tắc về thể lục bát hay thể tứ tuyệt, không cần theo quy tắc về âm điệu, không cần theo quy tắc về số tiếng trong mỗi câu.

2.

“Đất nước” của Nguyễn Đình Thi được sáng tác trong một thời gian dài từ:

a)

1948 – 1955, tương đương với thời kì chống thực dân Pháp.

b)

1948 – 1955, tương đương với thời kì chống đế quốc Mĩ.

c)

1946 – 1955, tương đương với thời kì chống thực dân Pháp.

d)

1945 – 1955, tương đương với thời kì chống thực dân Pháp.

3.

Câu 3: Đề tài bài thơ “ Đất nước” của Nguyễn Đình Thi là?

a)

Đất nước trong thời kì kháng chiến chống mỹ

b)

Người lính

c)

Mùa thu Hà Nội

d)

Đất nước

4.

Nội dung chính của đoạn thơ sau: "Sáng mát trong như .......vọng nói về"?

a)

Mùa thu đất nước trong hoài niệm của nhà thơ

b)

Hình ảnh đất nước kháng chiến đau thương và anh dũng

c)

Cả hai đáp án A, B đúng

d)

Cả hai đáp án A, B đều sai

5.

Cảm nhận về Đất nước trong chiến tranh của tác giả như thế nào?

a)

Đất nước anh hùng

b)

Đất nước đau thương

c)

Đất nước tươi đẹp

d)

Đáp án khác

6.

Câu 8: Trong những trường hợp sau, trường hợp nào KHÔNG dùng phép hoán dụ?

a)

Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm

b)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

c)

Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác

d)

Ngày Huế đổ máu

Chú Hà Nội về

7.

Câu 10: Câu thơ

Thôn Đoài ngồi nhớ thôn Đông

Cau thôn Đoài nhớ trầu không thôn nào

thuộc kiểu hoán dụ nào?

a)

Lấy bộ phận để gọi toàn thể

b)

Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng

c)

Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật

d)

Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng

8.

Câu 11: Có mấy kiểu ẩn dụ thường gặp?

a)

Ẩn dụ hình thức, cách thức

b)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

c)

Ẩn dụ phẩm chất

d)

Cả ba đáp án trên

9.

Câu 12: Hình ảnh mặt trời nào được dùng theo lối nói ẩn dụ?

a)

Thấy anh như thấy mặt trời

Chói chang khó nói, trao lời khó trao

b)

Mặt trời mọc ở đằng đông

c)

Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.

d)

Bác như ánh mặt trời xua màn đêm giá lạnh.

10.

Câu 13: Trong những câu thơ dưới đây, câu nào sử dụng phép tu từ hoán dụ?

a)

Thuyền ơi có nhớ bến chăng

Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền

b)

Cổ tay em trắng như ngà,

Con mắt em liếc như là dao cau.

c)

Ơi con chim chiền chiện

Hót chi mà vang trời

Từng giọt long lanh rơi

Tôi đưa tay tôi hứng

d)

Kháng chiến ba ngàn ngày không nghỉ

Bắp chân đầu gối vẫn săn gân

11.

Câu 15: Câu thơ: “Một tiếng chim kêu sáng cả rừng” thuộc kiểu ẩn dụ nào?

a)

Ẩn dụ hình thức

b)

Ẩn dụ cách thức

c)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

d)

Ẩn dụ phẩm chất

12.

Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bằng cách nào?

Vì mây cho núi lên trời

Vì chưng gió thổi hoa cười với trăng.

a)

Dùng những từ vốn gọi người để gọi vật.

b)

Dùng những từ vốn chỉ hoạt động của người để chỉ hoạt động của vật.

c)

Dùng những từ vốn chỉ tính chất của người để chỉ tính chất của vật.

d)

Trò chuyện, xưng hô với vật như đối với người.

13.

Một ngọn lửa, lòng bà luôn ủ sẵn - Một ngọn lửa chứa niềm tin dai dẳng"

biện pháp tu từ được thể hiện qua hai câu thơ là

a)

điệp từ

b)

so sánh

c)

nhân hóa

d)

câu hỏi tu từ

14.

Trời hôm nay nóng như đổ lửa, ra đường trong thời tiết này như cực hình

a)

nói quá

b)

nhân hóa

c)

nói giảm nói tránh

d)

ẩn dụ

15.

Cha lại dắt con đi trên cát mịn,

Ánh nắng chảy đầy vai

biện pháp tu từ được thể hiện trong hai câu thơ trên là

a)

ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

b)

ẩn dụ

c)

hoán dụ

d)

nhân hóa

16.

Có người thơ dựng thành đồng

Đã yên nghỉ tận sông Hồng, mẹ ơi

Biện pháp tu từ nào được thể hiện trong hai câu thơ trên? Tác dụng của biện pháp tu từ ấy

a)

nói giảm nói tránh

tác dụng: làm giảm sự mất mát đau thương.

b)

nói quá

tác dụng: biểu thị thời gian trôi nhanh

c)

cả hai ý kiến trên đều đúng

17.

Biện pháp tu từ gì được sử dụng trong câu thơ:

"Tháng giêng ngon như một cặp môi gần"

(Xuân Diệu)

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

18.

Biện pháp tu từ TỪ VỰNG gồm những biện pháp nào?

a)

Ẩn dụ, hoán dụ, Lặp cấu trúc

b)

Ẩn dụ, hoán dụ, so sánh, nhân hóa, nói giảm nói tránh, chơi chữ, điệp từ.

c)

Phép đối, Liệt kê, Chêm xen, Đảo ngữ, Lặp cấu trúc, Câu hỏi tu từ

19.

Dấu hiệu nhận biết của bộ phận chêm xen trong câu thường gặp là gì?

a)

Thường được tách ra bằng dấu phẩy, dấu ngoặt đơn hoặc dấu chấm câu.

b)

Thường được tách ra bằng dấu phẩy hoặc dấu chấm.

c)

Thường được tách ra bằng dấu ngoặc kép.

d)
Thường được tách ra bằng dấu phẩy, dấu ngoặt đơn hoặc dấu gạch ngang.
20.

Đoạn thơ sau có sử dụng phép tu từ cú pháp gì?

“Cô bé nhà bên (có ai ngờ)

Cũng vào du kích.

Hôm gặp nhau vẫn cười khúc khích

Mắt đen tròn (thương thương quá đi thôi)”

a)

Phép điệp

b)

Liệt kê

c)

Chêm xen

d)

Đảo ngữ

21.

Đoạn thơ dưới sử dụng phép hoán dụ gì?

Cả làng quê, đường phố

Cả lớn nhỏ, gái trai

Đám càng đi càng dài

Càng dài càng đông mãi.

(Mồ anh hoa nở - Thanh Hải)

a)

Lấy một bộ phận để gọi toàn thể.

b)

Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.

c)

Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật.

d)

Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.

22.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau:

Ẩn dụ là tên gọi sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có _____________ với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

a)

quan hệ tương cận

b)

điểm gần gũi

c)

nét tương đồng

d)

sự giống nhau y hệt

23.

Tìm biện pháp tu từ trong hai câu thơ sau:

“Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con”

(Chọn các phương án đúng)

a)

Nhân hóa

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Hoán dụ

24.

Các câu thơ sau sử dụng biện pháp tu từ gì:

Hãy sống như đời sống để biết yêu nguồn cội

Hãy sống như đồi núi vươn tới những tầm cao

a)

Điệp ngữ

b)

Điệp cấu trúc câu

c)

Điệp từ

d)

Lặp từ

25.

Bản chất của ẩn dụ là:

a)

Phép nhân hóa

b)

Phép suy diễn

c)

Phép so sánh ngầm

d)

Phép so sánh hiện rõ

26.

Phần dẫn chứng nên viết sau phần nào?

a)

Phân tích lợi ích, ý nghĩa hoặc tác hại

b)

Giải thích câu nói (tư tưởng, đạo lí) hoặc hiện tượng

c)

Tìm mặt trái ngược

d)

Nêu bài học của bản thân

27.

Có bắt buộc nêu dẫn chứng khi làm nghị luận xã hội không?

a)

b)

Không

28.

Khi viết dẫn chứng, cần nêu những thông tin nào?

a)

Tên của người hoặc nhóm người được chọn làm dẫn chứng

b)

Việc làm cụ thể của người hoặc nhóm người được chọn làm dẫn chứng

c)

Nhận xét hành động của người hoặc nhóm người được chọn làm dẫn chứng

d)

Tất cả các ý trên

29.

Có thể sử dụng ai làm dẫn chứng cho đề về tính sáng tạo?

a)

Steve Jobs

b)

Mark Zuckerberg

c)

Jack Ma

d)

Cả 3 nhân vật trên

30.

Có thể sử dụng ai làm dẫn chứng cho đề về tinh thần đổi mới?

a)

Steve Jobs

b)

Mark Zuckerberg

c)

Jack Ma

d)

Cả 3 nhân vật trên

31.

Hiện tượng nào hiện nay có thể sử dụng làm dẫn chứng cho đề về sự sáng tạo?

a)

Học sinh bỏ học giữa chừng và không có mục tiêu

b)

Học sinh và giáo viên ứng dụng công nghệ thông tin vào việc học

c)

Học sinh học tủ, học vẹt

d)

Học tập và làm việc theo một thói quen

32.

Từ nào không phải là dấu hiệu khi chuyển sang thao tác mặt trái trong dạng bài NLXH về 1 tư tưởng đạo lí:

a)

Tuy nhiên

b)

Tóm lại là

c)

Ngoài ra

d)

Trái lại

33.

Câu thơ dưới sử dụng phép hoán dụ gì?

Sen tàn, cúc lại nở hoa

Sầu dài ngày ngắn, đông đà sang xuân.

(Truyện Kiều – Nguyễn Du)

a)

A. . Lấy một bộ phận để gọi toàn thể.

b)

B. Lấy vật chứa đựng để gọi vật bị chứa đựng.

c)

C. Lấy dấu hiệu của sự vật để gọi sự vật.

d)

D. Lấy cái cụ thể để gọi cái trừu tượng.

34.

Câu thơ sau sử dụng BPTT nào?

" Đầu xanh có tội tình gì

Má hồng đến quá nửa thì chưa thôi"

a)

A. Ẩn dụ

b)

B. Nhân hóa

c)

C. Hoán dụ

d)

D. Nói quá

35.

ĐOẠN VĂN SAU ĐÂY SỬ DỤNG THAO TÁC LẬP LUẬN GÌ?

"Tuy nhiên, cũng có những người vừa mới thấy nhấp nhô gợn sóng đã vội vã buông tay chèo, dễ dàng chấp nhận thất bại. Chắc chắn một điều rằng, những kẻ ấy vĩnh viễn không thể tự khẳng định vị trí của mình trong xã hội, mãi mãi chỉ có thể sống dưới cái bóng của kẻ khác."

a)

A. Phân tích

b)

B.Chứng minh

c)

C.Bình luận

d)

D. Giải thích

e)

E.Bác bỏ

36.

ĐOẠN VĂN SAU ĐÂY SỬ DỤNG THAO TÁC LẬP LUẬN GÌ?

"Trung thực giúp ta có được sự tin tưởng, tin yêu của người khác. Trong công việc làm ăn, nếu chúng ta làm ăn trung thực với nhau, không gian dối thì cả hai bên đều có lợi.

a)

Phân tích

b)

Chứng minh

c)

Bình luận

d)

Giải thích

37.

ĐOẠN VĂN SAU ĐÂY SỬ DỤNG THAO TÁC LẬP LUẬN GÌ?

"Trong thực tế, ta có thể bắt gặp không ít con người như vậy. Nguyễn Ngọc Ký thiếu đi đôi tay nhưng không ngừng nỗ lực để trở thành một người thầy đáng kính, Nick Vujick sinh ra với tứ chi khiếm khuyết nhưng chưa một lần chịu thua số phận, Stephen Hawking bị bại liệt ở tuổi ngoài 20 và được ngợi ca là nhà vật lí học đương đại nổi tiếng nhất… Họ chính là những tấm gương sáng, đem đến cho ta bài học quý báu về giá trị của ý chí, nghị lực và sự quyết tâm"

a)

Phân tích

b)

Chứng minh

c)

Bình luận

d)

Giải thích

38.

Tác phẩm "Bình Ngô Đại Cáo" thuộc thể loại gì ?

a)

A. Văn nghị luận

b)

B. Văn thuyết minh

c)

C. Thơ thất ngôn bát cú

d)

D. Thất ngôn tứ tuyệt

39.

Vị vua nào đã giải oan cho Nguyễn Trãi ?

a)

A. Lê Thái Tông

b)

B. Lê Thánh Tông

c)

C. Lê Lợi

d)

D. Trần Nhân Tông

40.

Bình Ngô đại cáo” được mệnh danh là áng “thiên cổ hùng văn”. Nghĩa của cụm từ “thiên cổ hùng văn” là:

a)

A. Áng văn hùng tráng của muôn đời

b)

B. Áng văn hùng tráng nhất trong 1000 năm qua

c)

C. Áng văn hùng tráng được viết từ 1000 năm trước

41.

Nguyễn Trãi có hiệu là gì?

a)

A. Thanh Hiên

b)

B. Ức Trai

c)

C. Yên Đỗ

d)

D. Bạch Vân

42.

Tập thơ “Quốc âm thi tập” được sáng tác bằng chữ gì?

a)

A. Chữ Nôm

b)

B. Chữ Hán

c)

C. Chữ quốc ngữ

d)

D. Chữ Phạn

43.

Trong "Nam quốc sơn hà" của Lý Thường Kiệt, độc lập dân tộc được xác định chủ yếu trên hai yếu tố: lãnh thổ và chủ quyền.

Đến "Bình Ngô đại cáo", Nguyễn Trãi bổ sung những yếu tố nào?

a)

A. Văn hiến, lịch sử

b)

B. Lịch sử, phong tục tập quán

c)

C.
Văn hiến, phong tục tập quán, lịch sử

d)

D. Văn hiến, phong tục tập quán

44.

Các phương tiện phi ngôn ngữ trong văn bản thông tin là:

a)

A. Hình ảnh minh họa.

b)

B. Hình ảnh, biểu bảng, biểu đồ, sơ đồ, số liệu…

c)

C. Biểu bảng, số liệu.

d)

D. Biểu độ hình cột, đồ họa hình ảnh.

45.

Ý nào dưới đây không đúng về phần Sapo ?

a)
  1. A. Sapo là phần khơi mở vấn đề, nằm ngay dưới tiêu đề có vai trò mở đầu, tóm tắt nội dung bài viết.

b)

B. Là thành phần chính của bài

c)

C. Sapo là từ mượn tiếng Pháp

d)

D. Thuật ngữ này xuất phát từ tiếng Pháp “Chapeau” – có nghĩa là cái mũ.

e)

E. Là tiêu đề bài viết

46.

Cho câu sau: “Thuý Kiều, cô gái sắc nước hương trời, cô gái tài sắc vẹn toàn mà Nguyễn Du đã hết lời ca ngợi” tìm lỗi cấu tạo của câu trên


a)

A. Lỗi định dạng

b)

B. Lỗi thiếu vị ngữ

c)

C. Lỗi sử dụng dấu câu và khoảng trắng.

d)

D. Lỗi đánh số mục lục.