NEW
Font size
Worksheets4SCIENCE_HQ IQ_Part4_Moi truong và tai nguyen
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Câu 1:Ngày môi trường thế giới hằng năm là ngày nào?
A. Ngày 6 tháng 5
B. Ngày 5 tháng 6
C. Ngày 15 tháng 6
D. Ngày 18 tháng 6
Câu 2: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong khái niệm: " môi trường bao gồm.....bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại , phát triển của con người và sinh vật"
A. Các hoàn cảnh vật lý, hóa học và sinh học
B. Các yếu tố vật lý, hóa học, sinh học và kinh tế xã hội
C. Các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo
D. Ba câu A, B, C đều đúng
Câu 3: các nhà máy sẻ xuất, các khu nhà ở, các công viên,...thuộc thành phần môi trường nào?
A. Môi trường tự nhiên
B. Môi trường nhân tạo
C. Môi trường xã hội
D. Ba câu A,B,C đều sai
Câu 4: đất nước, không khí, âm thanh, ánh sáng,....thuộc thành phần môi trường nào
A. Môi trường tự nhiên
B. Môi trường nhân tạo
C. Môi trường xã hội
D. Ba câu A,B,C đều sai
Câu 5: Biện pháp nào sau đây được coi là hiệu quả nhất trong việc hạn chế ô nhiễm môi trường
A. Trồng nhiều cây xanh
B. Xây dựng các nhà máy xử lí rác thải
C. Bảo quản và sử dụng hợp lý hóa chất bảo vệ thực vật
D. giáo dục nâng cao ý thức cho mọi người về bảo vệ môi trường
Câu 6: chọn câu sai trong các câu sau
A. Con người hoàn toàn có khả năng hạn chế ô nhiễm môi trường
B. Trách nhiệm của chúng ta là phải góp phần bảo vệ môi trường sống cho chính mình và cho các thế hệ mai sau
C. Con người không có khả năng hạn chế ô nhiễm môi trường
D. Nâng cao ý thức của con người trong việc phòng chống ô nhiễm môi trường là biện pháp quan trọng nhất để hạn chế ô nhiễm môi trường
Câu 7: Môi trường tự nhiên có vai trò
A. Cung cấp các điều kiện sống cho con người
B. Định hướng các hoạt động của con người
C. Quyết định sự phát triển của xã hội
D. Cung cấp những tiện nghie , phương tiện cho con người
Câu 8: Bảo vệ môi trường được hiểu là
A. Tác động vào môi trường gây ra những tổn thất
B. Làm giảm đến mức cao nhất tác động có hại của con người lên môi trường
C. Biến đổi môi trường theo cách có lợi nhất cho con người
D. Không tuân thủ quy luật phát triển của tự nhiên một cách tuyệt đối
Câu 9: hội nghị thượng đỉnh Trái Đất về vấn đề môi trường năm 1992 diễn ra ở
A. Tokyo
B. Washington
C. Rio de Janeiro
D. Malina
Câu 10: Phát triển bền vững được hiểu là
A. Sự phát triển không hoặc ít tác động tiêu cực nhất đến môi trường
B. Sự phát triển nhằm thỏa mãn các nhu cầu hiện tại nhưng không tổn hại đến nhu cầu của thế hệ tương lai
C. Sự phát triển dựa trên cơ sở khai thác môi trường tự nhiên nhưng không gây áp tác động xấu đến môi trường
D. Tất cả các ý trên
Câu 11: Sự tác động của con người vào môi trường tự nhiên
A. Tăng theo gia tăng quy mô dân số và theo hình thái kinh tế
B. Tăng theo gia tăng quy mô dân số và giảm theo hình thái kinh tế
C. giảm theo gia tăng quy mô dân số và tăng theo hình thái kinh tế
Câu 12: IUCN là tên viết tắt của
A. Tổ chức bảo tồn thiên nhiên quốc tế
B. Chương trình môi trường Liên Hiệp Quốc
C. Qũy môi trường
D. Qũy quốc tế bảo vệ môi trường
Câu 13: sách đỏ IUCN là
A. Danh sách các loại bị tuyệt chủng
B. Danh sách các loại đang giảm sút số lượng hay có nguy cơ tuyệt chủng
C. Danh sách các loại quý hiếm
D. Cả A và B đều đúng
Câu 14: giải pháp nào sau đây có ý nghĩa hàng đầu trong việc giải quyết các vấn đề về môi trường
A. Chấm dứt chạy đua vũ trang, chấm dứt chiến tranh
B. Thực hiện các công ước quốc tế về môi trường
C. Áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật để kiểm soát tình trạng môi trường
D. Nâng cao trình độ công nghệ trong khai thác, chế biến
Câu 15: để giải quyết vấn đề môi trường ở các nước đang phát triển, giải pháp có tính thiết thực hơn cả là
A. Có chính sách dân số hợp lý, nâng cao dân trí
B. Thực hiện công nghiệp hóa phù hợp với đặc điểm của từng nước
C. Tăng cường đầu tư cho giáo dục, nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư
D. Khai thác, sử dụng hợp lý các tài nguyên thiên nhiên
Câu 16: Nhân tố nào sau đây thuộc môi trường nhân tạo
A. Địa hình
B. Làng mạc
C. Sinh vật
D. Đất đai
Câu 17: Yếu tố nào không phải là tài nguyên thiên nhiên
A. Khoáng sản
B. Công trình thủy điện
C. Nguồn nước
D. Đất đai
Câu 18: Hiệp hội bảo vệ môi trường có tên viết tắt là
A. GEF
B. NUEP
C. EPA
D. ENC
Câu 19: Năm 2023, Việt Nam có bao nhiêu Vườn Quốc Gia
A. 11
B. 17
C. 27
D. 34
Câu 20: chủ đề ngày Môi trường Thế giới năm 2022 là: THÀNH PHỐ XANH, kế hoạch cho hành tinh chúng ta
A. Chỉ một Trái Đất
B. Băng tan - một vấn đề nóng bỏng
C. Phục hồi hệ sinh thái
D. Cả A và B
Câu 21: Tài nguyên thiên nhiên là gì
A. Là nguồn vật chất sơ khai được hình thành trong tự nhiên
B. Là nguồn vật chất tồn tại trong tự nhiên
C. Là nguồn sống của con người
D. Là nguồn vật chất sơ khai được hình thành và tồn tại trong tự nhiên mà con người có thể sử dụng được cho cuộc sống
Câu 22: có mấy dạng tài nguyên thiên nhiên
A. Có một dạng tài nguyên thiên nhiên đó là tài nguyên không tái sinh
B. Có hai dạng tài nguyên thiên nhiên: tài nguyên không tái sinh và tài nguyên tái sinh
C. Có ba dạng tài nguyên thiên nhiên: tài nguyên không tái sinh, tài nguyên tái sinh và tài nguyên năng lượng vĩnh cửu
D. Có ba dạng tài nguyên thiên nhiên: tài nguyên nước, tài nguyên đất và tài nguyên sinh vật
Câu 23: tài nguyên nào sau đây không thuộc tài nguyên thiên nhiên
A. Tài nguyên rừng
B. Tài nguyên đất
C. Tài nguyên sinh vật
D. Tài nguyên trí tuệ con người
Câu 24: nước ngọt thuộc dạng tài nguyên nào
A. Tài nguyên vĩnh viễn
B. Tài nguyên có thể phục hồi
C. Tài nguyên không thể phục hồi
D. Tài nguyên vô hạn
Câu 25: đất phì nhiêu thuộc dạng tài nguyên nào
A. Tài nguyên vĩnh viễn
B. Tài nguyên có thể phục hồi
C. Tài nguyên không thể phục hồi
D. Tài nguyên vô hạn
Câu 26: khoáng sản kim loại thuộc loai tài nguyên nào
A. Tài nguyên vĩnh viễn
B. Tài nguyên có thể phục hồi
C. Tài nguyên không thể phục hồi
D. Tài nguyên vô hạn
Câu 27: Dạng tài nguyên nào sau đây không phải là tài nguyên có thể phục hồi
A. Tài nguyên nước ngọt
B. Tài nguyên sinh vật
C. Tài nguyên khoáng sản
D. Tài nguyên rừng
Câu 28: Nguyên nhân đất bị ô nhiễm không phải là
A. Phân bón hóa học, thuốc trừ sâu, diệt cỏ dư thừa
B. Biển xâm lấn vào đất liền
C. Nguồn nước ô nhiễm
D. Tăng lượng rác thải chưa qua xử lý
Câu 29: Dạng tài nguyên nào sau đây là tài nguyên tái tạo
A. Than đá
B. Dầu mỏ
C. Khí đốt
D. Ba câu A, B và C đều sai
Câu 30: Diện tích rừng suy giảm dẫn tới hậu quả nào sau đây
A. Gia tăng hạn hán, lũ lụt
B. Đất bị xói mòn trở nên bạc màu
C. Suy giảm và tuyệt chủng nhiều loại động, thực vật
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 31: Các kiểu rừng nào là phổ biến ở Việt Nam
A. Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng rộng thường xanh
B. Rừng thưa cây họ dầu
C. Rừng ngập mặn
D. Rừng tre nứa
Câu 32: Rừng chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên, bảo vệ nguồn gen động vật và thực vật, hệ sinh thái rừng của quốc gia là khu vực nghiên cứu khoa học và du lịch là
A. Rừng đặc dụng
B. Rừng phòng hộ
C.Rừng sản xuất
D. Khu dự trữ sinh quyển
Câu 33: Rừng nhằm hạn chế thiên tai, lũ lụt, gió bão, bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, góp phần bảo vệ môi trường
A. Rừng đặc dụng
B. Rừng phòng hộ
C. Rừng sản xuất
D. Khu dự trữ sinh quyển
Câu 34: Tài nguyên khoáng sản bao gồm các loại tài nguyên nào
A. Kim loại, phi kim
B.Kim loại, phi kim, khoáng sản cháy
C. Kim loại, phi kim, dầu mỏ, khí đốt
D. Kim loại, phi kim, than bùn, dầu mỏ, khí đốt
Câu 35: than đá được hình thành từ
A. Sự phân giải của các thực vật phù du (phytopalankton) chết lắng đọng ở đáy biển
B. Sự lắng đọng của dương xỉ, thạch tùng khổng lồ của thời kì cách đây 320-380 triệu năm
C. Sự lắng đọng của các loại động vật giáp xác ở đáy biển
D. Sự tích lũy than đá trong đất cách đây trên 300 triệu năm
Câu 36: ở Việt Nam, dầu mỏ và khí đốt tập trung ở khu vực nào
A. Trung du và miền núi
B. Ven biển và thềm lục địa
C. Đồng bằng châu thổ
D. Đất ngập nước
Câu 37:Vai trò của nước là
A. Điều hòa khí hậu trên hành tinh
B. Duy trì sự sống cho Trái Đất
C. Cung cấp nước cho sinh hoạt, nông nghiệp, công nghiệp, giao thông...
D. Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 38: tổng số lượng sông, kênh ở Việt Nam vào khoảng
A. 860
B. 1360
C. 1860
D. 2360
Câu 39: Các yếu tố hình thành đất bao gồm
A. Đá mẹ, khí hậu, thời gian
B. Khí hậu, địa hình, sinh vật
C. Sinh vật, địa hình, đá mẹ
D. Ba câu A, B và C đều đúng
Câu 40: Tài nguyên đất ở Việt Nam có khoảng
A. 13 triệu ha
B. 23 triệu ha
C.33 triệu ha
D. 43 triệu ha
Câu 41: Yếu tố nào sau đây không phải là tài nguyên thiên nhiên
A. Dung dịch HCl được điều chế trong phòng thí nghiệm
B. Rừng
C. San hô
D. Cá voi
Câu 42: Những của cải có sẵn trong tự nhiên mà con người có thể khai thác, chế biến, sử dụng phục vụ cuộc sống của con người được gọi là gì
A. Tài nguyên thiên nhiên
B. Thiên nhiên
C. Tự nhiên
D. Môi trường
Câu 43: Vai trò của môi trường và tài nguyên thiên nhiên đó là?
A. Tạo cơ sở vật chất để phát triển kinh tế, văn hóa
B. Tạo cho con người phương tiện sinh sống
C. Tạo cho con người phát triển trí tuệ, đạo đức, tinh thần
D. Cả A, B, C
Câu 44: Các hành vi vứt, thải, bỏ rác thải sinh hoạt không đúng nơi quy định tại khu chung cư, thương mại, dịch vụ hoặc nơi công cộng bị phạt bao nhiêu tiền
A. 1.000.000đ-2.000.000đ
B. 2.000.000đ - 3.000.000đ
C. 3.000.000 đ - 4.000.000đ
D. 3.000.000đ - 5.000.000đ
Câu 45:Hành động nào là bảo vệ môi trường
A. Phân loại rác, vứt rác đúng nơi quy định
B. Trồng cây xanh
C. Không sử dụng túi ni lông
D. Cả A, B và C
Câu 46: Hành động nào là phá hủy môi trường
A. đốt túi ni long
B. Chặt rừng bán gỗ
C. Buôn bán động vật quý hiếm
D. Cả A, B, C
Câu 47: nhà máy B xả nước thải ra ngoài khu dân cư gây ô nhiễm môi trường. Trước việc làm đó em cần báo với ai
A. Chính quyền địa phương
B. Trưởng thôn
C. Trưởng công an xã
D. Gia đình
Câu 48: luật bảo vệ môi trường được Nhà nước ta ban hành lần đầu tiên vào
A. Tháng 8-1991
B. Tháng 1-1994
C. Tháng 12-1993
D. Tháng 4-2007
Câu 49: Nhận định đúng nhất về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là
A. Tài nguyên rừng đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng lẫn chất lượng
B. Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi cả về số lượng lẫn chất lượng
C. Tài nguyên rừng của nước ta đang được phục hồi cả về số lượng lẫn chất lượng
D. Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích ruwang đang giảm sút nhanh
Câu 50: Đối với đất ở miền núi phải bảo vệ bằng cách
A. Đẩy mạnh du canh, bảo vệ vốn rừng
B. Nâng cao hiệu quả sử dụng , có chế độ canh tác hợp LÍ
C. Tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất
D. Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác nông -lâm
Câu 51: Đâu chưa phải là biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học
A. Đưa vào " sách đỏ Việt Nam" những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ
B. Xây dựng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên
C. Tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng
D. Nghiêm cấm việc khai thác rừng săn bắn động vật
Câu 52: ngày rừng thế giới vào ngày?
A. 21/3
B. 31/3
C. 11/3
D. 21/4
Câu 53: các ngày lễ bảo vệ môi trường là
A. Ngày 14/3: ngày quốc tế lao động vì các dòng sông
B. Ngày 21/3: Ngày rừng Thế giới
C. Ngày 22/3: ngày nước Thế giới
D. Tất cả đáp án đều đúng
Câu 54: người nào thải vào nguồn nước dầu mỡ, hóa chất độc hại, chất phóng xạ quá tiêu chuẩn cho phép, các chất thải, xác động vật, thực vật, vi khuẩn, siêu vi khuẩn, ký sinh trùng độc hại và gây dịch bệnh hoặc các yếu tố độc hại khác, đã bị xử phạt hành chính mà cố tình không thực hiện các biện pháp khắc phục theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền gây hậu quả nghiêm trọng, thì bị phạt tiền từ
A. Mười triệu đồng đến một trăm triệu đỒNG
B. Cải tạo không giam giữ đến ba năm hoặc phạt tù từ sáu tháng đến ba năm
C. Phạt cảnh cáo
D. A,B đúng
Câu 55: Di sản thiên nhiên Việt Nam nào sau đây được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới
A. Vịnh Hạ Long
B. Vườn quốc gia Phong Nha Kẻ Bàng
C. Cao nguyên đá Đồng Văn
D. Tất cả đều đúng
Câu 56: Để phòng chống lũ lụt và hạn chế theietj hại do lũ lụt gây ra chúng ta cần làm gì
A. Đốt rừng để làm nương rẫy
B. Chặt bỏ lấy diện tích để làm nhà sinh sống
C. Phủ xanh đôi trọc bằng cách trồng thêm cây
D. Chặt những cây gỗ quý bán lấy tiền
Câu 57: Câu ca dao tục ngữ nào thể hiện kinh nghiệm quan sát thiên nhiên của con người
A. Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống
B. Làm ruộng ăn cơm nằm, chăm tằm ăn cơm đứng
C. Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa
D. Không đáp án nào đúng
Câu 58: Để hạn chế hiện tượng xói mòn, rửa trôi đất, biện pháp nào sau đây không hợp lý
A. Trồng và bảo vệ rừng đầu nguồn
B. Làm ruộng bậc thang
C. Bón phân cho đất
D. Phủ xanh đất trống, đồi trọc
Câu 59: Vấn đề toàn cầu về môi trường cần quan tâm nhất hiện nay
A. Rừng nguyên sinh suy giảm mạnh
B. Biến đổi khí hậu
C. Nguồn nước bị ô nhiễm
D. Suy thoái và cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên
Câu 60: Ngày quốc tế đa dạng sinh học là
A. 22/3
B. 22/4
C. 22/5
D. 22/9
