Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HEHEHWQ

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống có nhiệm vụ giữ cho nhiệt độ các chi tiết của động cơ không vượt quá giới hạn cho phép là:

a)

A. hệ thống làm mát.

b)

B. hệ thống bôi trơn.

c)

C. hệ thống nhiên liệu.

d)

D. hệ thống khởi động.

2.

Hệ thống nhiên liệu động cơ xăng có nhiệm vụ là:

a)

A. cung cấp nhiên liệu và tạo thành hòa khí phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.

b)

B. cung cấp hỗn hợp nhiên liệu và không khí phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.

c)

C. cung cấp nhiên liệu sạch phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.

d)

D. cung cấp không khí sạch phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ.

3.

Căn cứ vào môi chất làm mát, hệ thống làm mát được chia thành:

a)

A.  hệ thống làm mát bằng chất lỏng và hệ thống làm mát bằng không khí.

b)

B. hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức và hệ thống làm mát bằng không khí.

c)

C. hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức và hệ thống làm mát bằng chất lỏng.

d)

D. hệ thống làm mát bằng chất lỏng và hệ thống làm mát đối lưu tự nhiên.

4.

Trong hệ thống làm mát, chức năng chính của bơm là:

a)

A. tạo áp suất cho hệ thống làm mát.

b)

B. làm lạnh chất lỏng làm mát.

c)

C. làm nóng chất lỏng làm mát.

d)

D. làm sạch chất lỏng làm mát.

5.

Trong hệ thống nhiên liệu, bộ lọc nhiên liệu có chức năng là:

a)

A. lọc bụi và tạp chất trong nhiên liệu trước khi đưa vào động cơ.

b)

B. tạo hỗn hợp nhiên liệu và không khí cho động cơ.

c)

C. làm lạnh nhiên liệu trước khi đưa vào động cơ.

d)

D. làm sạch không khí trước khi đưa vào động cơ.

6.

Trong hệ thống làm mát, chất làm mát thường được sử dụng là:

a)

A. nước.

b)

B. dầu nhớt.

c)

C. khí CO2.

d)

D. đồng.

7.

Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng bức, két làm mát có chức năng là

a)

A. chứa dầu bôi trơn.

b)

B. làm sạch dầu bôi trơn.

c)

C. làm mát dầu bôi trơn.

d)

D. bơm dầu bôi trơn.

8.

Trong quá trình làm việc của hệ thống làm mát bằng nước, yếu tố chủ yếu quyết định tốc độ lưu động của nước là

a)

A. bơm nước.

b)

B. quạt gió.

c)

C. van hằng nhiệt.

d)

D. cánh tản nhiệt.

9.

Nhiệm vụ của hệ thống khởi động là làm quay

a)

A. trục khuỷu của động cơ đốt trong đến khi động cơ tự nổ máy.

b)

B. trục khuỷu của động cơ đốt trong đến khi động cơ ngừng làm việc.

c)

C. bánh đà của động cơ đốt trong để động cơ có thể tự nổ máy.

d)

D. trục khuỷu của động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy.

10.

Hệ thống khởi động bằng sức người thường được áp dụng cho loại động cơ nào sau đây?

a)

A. Động cơ có công suất lớn.

b)

B. Động cơ có công suất trung bình.

c)

C. Động cơ có công suất nhỏ.

d)

D. Động cơ có công suất nhỏ và trung bình.

11.

 Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa là

a)

A. tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm.

b)

B. tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh động cơ xăng đúng thời điểm.

c)

C. tạo ra tia lửa điện cao áp để châm cháy hòa khí trong xilanh đúng thời điểm.

d)

D. tạo ra lửa để châm cháy hòa khí trong xilanh đúng lúc.

12.

Nhiệm vụ của hệ thống xử lí khí thải là

a)

A. xử lí, giảm bớt nồng độ các chất độc hại trong khí nạp của động cơ trong quá trình động cơ làm việc

b)

B. xử lí, giảm bớt nồng độ các chất độc hại trong khí thải của động cơ trước khi thải ra môi trường trong quá trình động cơ làm việc.

c)

C. xử lí các chất trong khí thải của động cơ trước khi thải ra môi trường trong quá trình động cơ làm việc.

d)

D. xử lí, giảm nồng độ các chất trong khí thải của động cơ

13.

Khi hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc bình thường, van an toàn bơm dầu (van 4), van an toàn lọc dầu (van 5) và van khống chế lưu lượng dầu qua két làm mát (van 7) sẽ ở trạng thái nào sau đây?

a)

A. van 7 mở; van 4 và van 5 đóng.

b)

B. van 7 đóng; van 4 và van 5 mở.

c)

C. van 4 mở; van 5 và van 7 đóng.

d)

D. van 4 đóng; van 5 và van 7 mở.

14.

.  Khi động cơ hoạt động, nếu nhiệt độ nước làm mát của hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức còn thấp thì van hằng nhiệt sẽ:

a)

A. đóng đường thông với két nước và mở đường thông với ống nước tắt về bơm.

b)

B. mở đường thông với két nước và đóng đường thông với ống nước tắt về bơm.

c)

C. đóng đường thông với két nước và đường thông với ống nước tắt về bơm.

d)

D. mở đường thông với két nước và đường thông với ống nước tắt về bơm.

15.

Khi động cơ hoạt động, nếu nhiệt độ nước làm mát của hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức vượt giới hạn thì van hằng nhiệt sẽ:

a)

A. đóng đường thông với két nước và mở đường thông với ống nước tắt về bơm.

b)

B. mở đường thông với két nước và đóng đường thông với ống nước tắt về bơm.

c)

C. đóng đường thông với két nước và đường thông với ống nước tắt về bơm.

d)

D. mở đường thông với két nước và đường thông với ống nước tắt về bơm.

16.

Theo sơ đồ hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, hòa khí được hòa trộn tại

a)

A. đường ống nạp.

b)

B. họng khuếch tán.

c)

C. xi lanh.

d)

D. buồng phao.

17.

Theo sơ đồ hệ thống phun xăng, hòa khí được hòa trộn tại

a)

A. đường ống nạp.

b)

B. họng khuếch tán.

c)

C. xi lanh.

d)

D. buồng phao.

18.

Theo nguyên lí làm việc của hệ thống nhiên liệu động cơ Diesel, thời điểm chỉ có không khí bị nén trong xi lanh động cơ là

a)

A. đầu kì nén.

b)

B. cuối kì nén.

c)

C. đầu kì nạp.

d)

D. cuối kì nổ.

19.

Trong động cơ xăng 4 kì, thời điểm bugi đánh lửa là

a)

A. cuối kì nén.

b)

B. kì nén.

c)

C. cuối kì nạp.

d)

D. kì nổ.

20.

Khớp bánh răng khởi động ăn khớp với vành răng của bánh đà khi

a)

A. động cơ làm việc.

b)

B. khởi động động cơ.

c)

C. động cơ đang hoạt động.

d)

D. động cơ dừng hoạt động.

21.

Chi tiết không thuộc hệ thống khởi động là

a)

A. động cơ điện

b)

B. lõi thép

c)

C. thanh kéo

d)

D. bugi

22.

Tác dụng của luân hồi khí thải trong động cơ Diesel là giảm phát thải

a)

A. khí O2

b)

B. khí CO2

c)

C. khí NOx

d)

D. khí SOx

23.

Khi hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc, nếu áp suất dầu ở trên các đường dầu vượt giá trị cho phép thì van an toàn bơm dầu sẽ:

a)

A. mở nhằm làm giảm áp suất lên các đường ống.

b)

B. mở nhằm làm tăng áp suất lên các đường ống.

c)

C. đóng nhằm làm giảm áp suất lên các đường ống.

d)

D. đóng nhằm làm tăng áp suất lên các đường ống.

24.

Ưu điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của hệ thống phun xăng?

a)

           A.  Hiệu suất của ĐC cao

b)

B.  Qúa trình cháy diễn ra hoàn hảo.    

c)

C.  Giảm ô nhiễm MT

d)

D.  Cấu tạo đơn giản.

25.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí: "Không khí từ bầu lọc khí tới bộ chế hòa khí tạo thành hòa khí, rồi đi vào ......"

a)

A. xilanh.   

b)

B. bơm xăng.                

c)

C. đường ống nạp.         

d)

D. bầu lọc xăng

26.

Ở động cơ dùng bộ CHK, lượng hoà khí đi vào xilanh được điều chỉnh bằng cách tăng giảm độ mở của:

a)

A. Bướm gió.

b)

B. Vòi phun.

c)

C. Van kim ở bầu phao.

d)

D. Bướm ga.

27.

Bộ phận nào của ô tô có chức năng dùng để điều khiển hướng chuyển động của ô tô?

a)

A. Hệ thống truyền lực       

b)

B. Hệ thống lái        

c)

C. Hệ thống treo      

d)

D. Hệ thống phanh

28.

Ô tô xe buýt thuộc nhóm nào?

a)

A. Nhóm ô tô chở người     

b)

B. Nhóm ô tô chở hàng hóa

c)

C. Nhóm ô tô chuyên dụng

d)

D. Nhóm ô tô đặc thù

29.

Hệ thống bôi trơn thuộc phần nào của ô tô?

a)

A. Phần động cơ                  

b)

B. Phần gầm

c)

C. Phần điện - điện tử         

d)

D. Phần thân vỏ

30.

Hệ thống nào biến đổi momen từ động cơ đến bánh xe chủ động làm xe chuyển động?

a)

A. Hệ thống đánh lửa         

b)

B. Hệ thống truyền lực

c)

C. Hệ thống lái        

d)

D. Hệ thống cung cấp điện

31.

Trên ô tô thường sử dụng đông cơ gì để làm nguồn động lực.

a)

          A. Động cơ đốt trong                       

b)

B. Động cơ điện

c)

C. Động cơ hơi nước                       

d)

D. Động cơ gas

32.

Vai trò của ô tô trong đời sống là?

a)

     A. Vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất, Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau                     

b)

B. Chở nhiều người và hàng hóa đi trên nhiều địa hình khác nhau, phục vụ các công việc đặc thù như cứu hỏa, cứu thương, truyền hình, ...        

c)

         C. Vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng, vận chuyển nguyên vật liệu từ nơi khai thác đến nơi sản xuất  

d)

         D. Phục vụ các công việc đặc thù như cứu hỏa, cứu thương, truyền hình, vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng

33.

Các phần chính của ô tô là?

a)

 A. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

b)

B. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh

c)

C. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe

d)

D. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe

34.

Theo nguồn động lực làm ô tô chuyển động, ô tô được chia làm?

a)

A. Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

b)

B. Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)

C. Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

d)

D. Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

35.

Khi sử dụng ô tô có những mặt tiêu cực nào?

a)

A. Gây tai nạn giao thông, gây ô nhiễm môi trường, cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên…

b)

B. Không gây hại gì cả

c)

C. Gây tai nạn giao thông

d)

D. Gây ra biến đổi khí hậu

36.

Chức năng của bánh xe và hệ thống treo.

a)

A.    Đỡ toàn bộ khung xe

b)

B.   Tiếp nhận lực tác dụng từ mặt đường lên ô tô

c)

A.    Đỡ toàn bộ khung xe, tiếp nhận lực tác dụng từ mặt đường lên ô tô

d)

A.    Để xe chuyển động an toàn

37.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết là:

a)

A. li hợp.   

b)

B. bộ vi sai.

c)

C. truyền lực các đăng. 

d)

D. truyền lực chính.

38.

Hệ thống truyền lực trên ô tô gồm các bộ phận chính:

a)

A. Động cơ, bánh xe, tay lái, giảm sóc, phanh.

b)

B. Li hợp, hộp số, trục các đăng, truyền lực chính và bộ vi sai, các bán trục.

c)

C. Đèn pha, đèn xi nhan, gương chiếu hậu.

d)

D. Bộ phận còi, cần gạt nước, gầm xe, thân vỏ, bộ phận điều khiển.

39.

Nhiệm vụ của li hợp là

a)

A. ngắt, nối truyền mômen từ động cơ đến hộp số.

b)

B. truyền mômen từ động cơ đến hộp số.

c)

C. ngắt, truyền mômen từ động cơ đến hộp số.

d)

D. nối mômen từ động cơ đến hộp số.

40.

Hộp số trên ô tô nằm ở

a)

A. trước li hợp.    

b)

B. giữa li hợp và truyền lực các đăng.

c)

C. sau truyền lực chính và bộ vi sai.                   

d)

D. giữa động cơ và li hợp.

41.

Khi động cơ đặt ở đầu xe, cầu sau chủ động, mô men truyền lực từ hộp số đến cầu sau chủ động trên ô tô phải thông qua bộ phận nào?

a)

A. Bánh xe.         

b)

B. Li hợp.

c)

C. Truyền lực chính và bộ vi sai.     

d)

D. Truyền lực các đăng.

42.

Nhiệm vụ nào sau đây không phải của hộp số?

a)

A. Ngắt tạm thời dòng truyền mômen của động cơ để có thể dừng xe hoặc chuyển số.

b)

B. Nối hoặc ngắt (lâu dài) dòng truyền mômen chủ động từ động cơ đến các bánh xe chủ động để có thể chuyển động hoặc dừng lâu dài.

c)

C. Thay đổi tỉ số truyền của hệ thống truyền lực để thay đổi mô men chủ động.

d)

D. Đổi chiều mô men chủ động đến bánh xe để ô tô có thể chuyển động lùi.

43.

Bộ phận có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau là

a)

A. trục cardan.    

b)

B. truyền lực chính.

c)

C. bộ vi sai.

d)

D. bán trục.

44.

Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền mômen trong thời gian tùy ý là

a)

A. li hợp.   

b)

B. hộp số.

c)

C. trục cardan.

d)

D. truyền lực chính.

45.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục là

a)

A. truyền lực các đăng. 

b)

B. truyền lực chính.

c)

C. bộ vi sai.

d)

D. bánh xe.

46.

Bộ phận cho phép hai bánh xe quay với tốc độ khác nhau khi xe ôtô quay vòng là:

a)

A. bộ vi sai.         

b)

B. hộp số.           

c)

C. truyền lực chính.      

d)

D. trục cardan.

47.

 Động cơ đặt ở đuôi xe, cầu sau chủ động thì hệ thống truyền lực trên ô tô không có

a)

A. li hợp.   

b)

B. hộp số.

c)

C. trục cardan.    

d)

D. truyền lực chính.

48.

Trong hệ thống truyền lực trên ô tô, bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục?

a)

A. Truyền lực các đăng

b)

B. Bộ vi sai

c)

C. Truyền lực chính

d)

D. Bánh xe

49.

Trong hệ thống truyền lực trên ô tô, bộ phận nào cho phép hai bánh xe quay với tốc độ khác nhau khi xe quay vòng?

a)

A. Bộ vi sai

b)

B. Hộp số

c)

C. Truyền lực chính

d)

D. Trục cardan

50.

Trong hệ thống làm mát trên ô tô, chức năng chính của bơm là gì?

a)

A. Tạo áp suất cho hệ thống làm mát

b)

B. Làm lạnh chất lỏng làm mát

c)

C. Làm nóng chất lỏng làm mát

d)

D. Làm sạch chất lỏng làm mát

51.

Nhiệm vụ của bộ lọc nhiên liệu là

a)

A. Lọc bụi và tạp chất trong nhiên liệu trước khi đưa vào động cơ.

b)

B. Tạo hỗn hợp nhiên liệu và không khí cho động cơ.

c)

C. Làm lạnh nhiên liệu trước khi đưa vào động cơ.

d)

D. Làm sạch không khí trước khi đưa vào động cơ.

52.

Trong hệ thống làm mát trên ô tô, chức năng chính của bơm là gì?

a)

A. Tạo áp suất cho hệ thống làm mát

b)

B. Làm lạnh chất lỏng làm mát

c)

C. Làm nóng chất lỏng làm mát

d)

D. Làm sạch chất lỏng làm mát

53.

Trong hệ thống truyền lực trên ô tô, bộ phận nào cho phép hai bánh xe quay với tốc độ khác nhau khi xe quay vòng?

a)

A. Bộ vi sai

b)

B. Hộp số

c)

C. Truyền lực chính

d)

D. Trục cardan

54.

Trong hệ thống truyền lực trên ô tô, bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục?

a)

A. Truyền lực các đăng

b)

B. Bộ vi sai

c)

C. Truyền lực chính

d)

D. Bánh xe

55.

Trong hệ thống làm mát trên ô tô, chức năng chính của bơm là gì?

a)

A. Tạo áp suất cho hệ thống làm mát

b)

B. Làm lạnh chất lỏng làm mát

c)

C. Làm nóng chất lỏng làm mát

d)

D. Làm sạch chất lỏng làm mát

56.

Ở động cơ dùng bộ CHK, lượng hoà khí đi vào xilanh được điều chỉnh bằng cách tăng giảm độ mở của:

a)

A. Bướm gió.

b)

B. Vòi phun.

c)

C. Van kim ở bầu phao.

d)

D. Bướm ga.

57.

Trong hệ thống truyền lực trên ô tô, bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục?

a)

A. Truyền lực các đăng

b)

B. Bộ vi sai

c)

C. Truyền lực chính

d)

D. Bánh xe

58.

Hộp số trên ô tô nằm ở

a)

A. trước li hợp.    

b)

B. giữa li hợp và truyền lực các đăng.

c)

C. sau truyền lực chính và bộ vi sai.                   

d)

D. giữa động cơ và li hợp.

59.

Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng bức, két làm mát có chức năng là

a)

A. chứa dầu bôi trơn.

b)

B. làm sạch dầu bôi trơn.

c)

C. làm mát dầu bôi trơn.

d)

D. bơm dầu bôi trơn.

60.

Hệ thống truyền lực trên ô tô có nhiệm vụ gì?

a)
  • A. Truyền và biến đổi mômen từ động cơ tới bánh xe chủ động làm ô tô chuyển động

b)
  • B. Ngắt mômen trong khoảng thời gian nhất định khi dừng xe

c)
  • C. Đảo chiều mômen khi lùi xe

d)
  • D. Cả 3 đáp án trên
61.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền hoặc ngắt dòng truyền mômen trong những trường hợp cần thiết?

a)
  • A. Li hợp
b)
  • B. Hộp số

c)
  • C. Truyền lực các đăng

d)
  • D. Truyền lực chính, vi sai và bán trục

62.

Loại hộp số được sử dụng trên ô tô là?


a)
  • A. Hộp số điều khiển bằng tay

b)
  • B. Hộp số điều khiển tự động

c)
  • C. Cả A và B đều đúng
d)
  • D. Cả A và B đều sai

63.

Bộ phận nào có nhiệm vụ phân phối mômen cho hai bán trục của hai bánh xe chủ động, cho phép bánh xe quay với tốc độ khác nhau?

a)
  • A. Truyền lực các đăng

b)
  • B. Truyền lực chính

c)
  • C. Bộ vi sai
d)
  • D. Bán trục

64.

Bộ phận có nhiệm vụ thay đổi mômen và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô, ngắt dòng truyền mômen trong thời gian tùy ý?

a)
  • A. Li hợp

b)
  • B. Hộp số
c)
  • C. Truyền lực các đăng

d)
  • D. Truyền lực chính, vi sai và bán trục

65.

Hệ thống truyền lực gồm các bộ phận chính nào?

a)
  • A. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính

b)
  • B. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, vi sai và bán trục

c)
  • C. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai

d)
  • D. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục
66.

Theo cách truyền và biến đổi mômen, hệ thống truyền lực gồm

a)
  • A. Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp
b)

. Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp, động cơ - cầu chủ động

c)
  • C. Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau

d)
  • D. Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau, nhiều cầu chủ động

67.

 Bộ phận nào có nhiệm vụ truyền mômen giữa hai trục vuông góc nhau, giảm số vòng quay và tăng mômen quay cho bán trục?

a)
  • A. Truyền lực các đăng

b)
  • B. Truyền lực chính
c)
  • C. Bộ vi sai

d)
  • D. Bán trục

68.

Hộp số làm việc theo nguyên lí của

a)
  • A. Truyền động ăn khớp của bánh răng
b)
  • B. Truyền động ăn khớp của đĩa xích

c)
  • C. Truyền động đai

d)
  • D. Cả 3 đáp án trên 

69.

Động cơ đặt ở đuôi xe ô tô thì hệ thống truyền lực không có:

a)
  • A. Li hợp

b)
  • B. Hộp số

c)
  • C. Truyền lực các đăng
d)
  • D. Truyền lực chính

70.

Theo vị trí động cơ và cầu chủ động, hệ thống truyền lực gồm

a)
  • A. Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp

b)
  • B. Cơ khí, thủy lực, điện, liên hợp, động cơ - cầu chủ động

c)
  • C. Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau

d)
  • D. Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, động cơ đặt sau - cầu chủ động đặt sau, nhiều cầu chủ động
71.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính của cầu chủ động (hoặc từ hộp số đến bánh xe chủ động)?

a)
  • A. Li hợp

b)
  • B. Hộp số

c)
  • C. Truyền lực các đăng
d)
  • D. Truyền lực chính, vi sai và bán trục

72.

Đối với hệ thống truyền lực động cơ đặt trước, cầu sau chủ động, truyền lực các đăng có nhiệm vụ gì?

a)
  • A. Truyền lực các đăng truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính
b)
  • B. Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số

c)
  • C. Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số và ngược lại

d)
  • D. Đáp án khác

73.

Bộ phận bị động của li hợp ô tô là:

a)
  • A. Bánh đà

b)
  • B. Vỏ li hợp

c)
  • C. Đĩa ép

d)
  • D. Đĩa ma sát
74.

Đối với hệ thống truyền lực động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước, truyền lực các đăng có nhiệm vụ gì?

a)
  • A. Truyền lực các đăng truyền mômen từ hộp số đến truyền lực chính

b)
  • B. Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số
c)
  • C. Truyền lực các đăng truyền mômen từ truyền lực chính đến hộp số và ngược lại

d)
  • D. Đáp án khác

75.

Khi li hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối:

a)
  • A. Đĩa ép và bánh đà.

b)
  • B. Bánh đà và đĩa ma sát.

c)
  • C. Bánh đà, đĩa ma sát và đĩa ép
d)
  • D. Đĩa ép và đĩa ma sát.

76.

Hệ thống truyền lực thuộc phần nào của ô tô?

a)
  • A. Phần động cơ

b)
  • B. Phần gầm
c)
  • C. Phần điện - điện tử

d)
  • D. Phần thân vỏ

77.

Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô:

a)
  • A. Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với bánh răng của trục sơ cấp.
b)
  • B. Bánh răng truyền mômen xoắn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau.

c)
  • C. Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ.

d)
  • D. Trục thứ cấp dùng truyền công suất từ hộp số đến trục các đăng.

78.

Đĩa ép thuộc bộ phận nào của hệ thống truyền lực?

a)
  • A. Li hợp
b)
  • B. Hộp số

c)
  • C. Truyền lực chính

d)
  • D. Truyền lực các đăng

79.

Khi xe di chuyển, bánh nào quay trước?

a)
  • A. Bánh trước

b)
  • B. Bánh sau
c)
  • C. Cả 2 bánh xe cùng quay

d)
  • D. Đáp án khác

80.

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các ........ của các chi tiết để .......... làm giảm ma sát, mài mòn và tăng .......... của các chi tiết máy.

a)
  • A. tuổi thọ - bề mặt ma sát - thực hiện làm mát

b)
  • B. bề mặt ma sát - tuổi thọ - thực hiện bôi trơn

c)
  • C. bề mặt ma sát - thực hiện bôi trơn - tuổi thọ 
d)
  • D. bề mặt ma sát - thực hiện làm mát - tuổi thọ 

81.

 Nhiệm vụ của hệ thống đánh lửa?

a)
  • A. Tạo tia lửa điện cao áp đúng thời điểm

b)
  • B. Tạo tia lửa điện hạ áp đúng thời điểm

c)
  • C. Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy hòa khí trong xilanh động cơ đúng thời điểm
d)
  • D. Tạo tia lửa điện cao áp để đốt cháy xăng đúng thời điểm

82.

Bộ chế hòa khí ở động cơ xăng dùng để:

a)
  • A. Cấp xăng và không khí cho động cơ

b)
  • B. Cấp hòa khí sạch, đúng nồng độ cho động cơ

c)
  • C. Trộn xăng và không khí đúng nồng độ
d)
  • D. Đưa xăng vào xylanh khi cần

83.

 Hệ thống làm mát bằng nước có chi tiết đặc trưng nào?

a)
  • A. Trục khuỷu

b)
  • B. Áo nước
c)
  • C. Cánh tản nhiệt

d)
  • D. Bugi

84.

Nhiệm vụ của hệ thống nhiên liệu trong động cơ Diesel là

a)
  • A. Cung cấp nhiên liệu vào xilanh

b)
  • B. Cung cấp không khí vào xilanh

c)
  • C. Cung cấp nhiên liệu và không khí vào xilanh

d)
  • D. Cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xilanh
85.

 Hệ thống làm mát bằng không khí có chi tiết đặc trưng nào?

a)
  • A. Trục khuỷu

b)
  • B. Vòi phun

c)
  • C. Cánh tản nhiệt
d)
  • D. Bugi

86.

Vì sao hệ thống nhiên liệu điều khiển điện tử lại góp phần tiết kiệm nhiên liệu và giảm ô nhiễm môi trường?

a)
  • A. Nhiên liệu được phun đúng thời điểm

b)
  • B. Lượng nhiên liệu được phun phù hợp với chế độ làm việc

c)
  • C. Cả A và B đều đúng
d)
  • D. Cả A và B đều sai

87.

Nhiệm vụ của bơm cao áp là:

a)
  • A. Cung cấp nhiên liệu với áp suất cao tới vòi phun

b)
  • B. Cung cấp nhiên liệu đúng thời điểm vào vòi phun

c)
  • C. Cung cấp nhiên liệu với lượng phù hợp với chế độ làm việc của động cơ tới vòi phun

d)
  • D. Cả 3 đáp án trên
88.

Két làm mát dầu có nhiệm vụ ?

a)
  • A. Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte lên các bề mặt ma sát

b)
  • B. Có nhiệm vụ bơm dầu hút từ cacte và được lọc sạch ở bầu lọc tinh

c)
  • C. Có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép
d)
  • D. Tất cả đều sai

89.

Khi nhiệt độ nước trong áo nước xấp xỉ giới hạn đã định, van hằng nhiệt sẽ:

a)
  • A. Đóng cả 2 cửa

b)
  • B. Mở cửa thông với đường nước nối tắt về bơm

c)
  • C. Mở cửa thông với đường nước vào két làm mát

d)
  • D. Mở cả 2 cửa
90.

Thành phần nào sau đây không thuộc sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí ở động cơ xăng?

a)
  • A. Bình xăng

b)
  • B. Bầu lọc xăng

c)
  • C. Bộ điều chỉnh áp suất
d)
  • D. Bộ chế hòa khí

91.

 Ở hệ thống nhiên liệu của động cơ Diesel tích áp

a)
  • A. Thùng nhiên liệu chứa xăng

b)
  • B. Chỉ có một bầu lọc
c)
  • C. Đường dầu hồi từ vòi phun về thùng nhiên liệu để giảm áp suất ở vòi phun

d)
  • D. Bơm chuyển đưa nhiên liệu áp suất cao đến ống tích áp

92.

Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)
  • A. Bôi trơn các bề mặt ma sát
b)
  • B. Làm mát

c)
  • C. Bao kín và chống gỉ

d)
  • D. Cả 3 đáp án trên

93.

Ở hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hòa khí, bơm hút xăng tới vị trí nào của bộ chế hòa khí?

a)
  • A. Bình xăng

b)
  • B. Bầu phao
c)
  • C. Họng khuếch tán

d)
  • D. Bầu lọc 

94.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)
  • A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte
b)
  • B. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)
  • C. Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)
  • D. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

95.

Khi nào động cơ xe cần cung cấp nhiều hòa khí nhất

a)
  • A. Xe chạy không

b)
  • B. Xe chạy chậm, chở nặng

c)
  • C. Xe lên dốc

d)
  • D. Xe chở nặng đang lên dốc
96.

Khi động cơ hoạt động, van hằng nhiệt mở cửa thông về két làm mát trong trường hợp nào sau đây?

a)
  • A. Nhiệt độ nước thấp hơn giới hạn cho phép.

b)
  • B. Nhiệt độ nước xấp xỉ giới hạn cho phép.

c)
  • C. Nhiệt độ nước vượt quá giới hạn cho phép.
d)
  • D. Van hằng nhiệt mở thường xuyên.

97.

Hệ thống khởi động bằng động cơ điện dùng loại động cơ nào?

a)
  • B. Động cơ điện xoay chiều, công suất nhỏ

b)
  • A. Động cơ điện một chiều, công suất lớn

c)
  • C. Động cơ điện xoay chiều, công suất lớn

d)
  • D. Động cơ điện một chiều, công suất nhỏ và trung bình
98.

Hệ thống khởi động bằng khí nén là : 

a)
  • A. Dùng động cơ điện để dẫn động trục khuỷu

b)
  • B. Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ để khởi động động cơ chính

c)
  • C. Đưa khí nén vào các xilanh để làm quay trục khuỷu
d)
  • D. Đưa khí nén vào các động cơ Diesel để làm quay trục khuỷu

99.

Động cơ xăng cần hệ thống đánh lửa vì: 

a)
  • A. Hòa khí có nhiệt độ rất cao 

b)
  • B. Hòa khí chưa đủ nóng để tự bốc cháy 
c)
  • C. Hòa khí có nhiệt độ thấp 

d)
  • D. Hòa khí có áp suất cao

100.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)
  • A. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay trục khuỷu động cơ đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được

b)
  • B. Động cơ điện làm việc nhờ dòng điện một chiều của ac quy

c)
  • C. Trục roto của động cơ điện quay tròn khi có điện

d)
  • D. Khớp truyền động chỉ truyền động một chiều từ bánh đà tới động cơ điện
101.

Hệ thống đánh lửa nào được sử dụng phổ biến?

a)
  • A. Hệ thống đánh lửa thường có tiếp điểm

b)
  • B. Hệ thống đánh lửa thường không tiếp điểm

c)
  • C. Hệ thống đánh lửa điện tử có tiếp điểm

d)
  • D. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm
102.

 So với động cơ xăng, thời gian hòa trộn nhiên liệu trong động cơ Diesel sẽ: 

a)
  • A. Ngắn hơn
b)
  • B. Dài hơn 

c)
  • C. Bằng nhau      

d)
  • D. Tùy 2 hay 4 kỳ

103.

Bugi đánh lửa ở thời điểm nào của quá trình làm việc thì được coi là đúng thời điểm?

a)
  • A. Cuối kì nạp

b)
  • B. Cuối kì nén
c)
  • C. Đầu kì nổ

d)
  • D. Kì xả

104.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?

  1. 1. Khi động cơ không làm việc được, ta cần kiểm ta bugi trước tiên vì hệ thống đánh lửa tạo ra tia lửa điện để đốt cháy hòa khí tại bugi giúp khởi động động cơ nên nếu bugi hỏng thì động cơ không thể làm việc.

  2. 2. Hệ thống khởi động bằng khí nèn thường sử dụng cho động cơ Diesel tàu thủy, máy phát điện cỡ lớn, ...

  3. 3. Hệ thống khởi động có nhiệm vụ dẫn động trục khuỷu động cơ quay đến số vòng quay bất kì để động cơ có thể tự làm việc.

  4. 4. Hệ thống khởi động bằng động cơ điện có nhiều ưu điểm như khởi động nhanh, chắc chắn, kích thước nhỏ gọn nên được dùng phổ biến ở ô tô, xe máy.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

 Các phần chính của ô tô là?


a)
  • A. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

b)
  • B. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh

c)
  • C. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe

d)
  • D. Phần động cơ, hệ thống truyền lực, hệ thống treo, bánh xe, hệ thống lái, hệ thống phanh, vỏ xe
106.

Theo nguồn động lực làm ô tô chuyển động, ô tô được chia làm?

a)
  • A. Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện
b)
  • B. Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)
  • C. Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

d)
  • D. Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

107.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là?

  1. 1. Ô tô là phương tiện giao thông đường bộ, có từ 4 bánh xe trở lên, dùng để chuyên chở người, hàng hóa hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng.

  2. 2. Ô tô có thể làm việc trong nhiều điều kiện vận chuyển khác nhau như đồng bằng, miền núi, hải cảng, nhà ga, sân bay, ...

  3. 3. Phần điện - điện tử có nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng nhiệt năng, điện năng, ... thành cơ năng giúp ô tô chuyển động và dẫn động các hệ thống khác.

  4. 4. Phần thân vỏ có nhiệm vụ tạo khoang kín để thực hiện bảo vệ hành khách, hàng hóa khỏi ảnh hưởng từ môi trường bên ngoài.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.

Phần gầm của ô tô có cấu tạo gồm những hệ thống, bộ phận chính nào?

a)
  • A. Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh

b)
  • B. Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe
c)
  • C. Hệ thống truyền lực, hệ thống treo, hệ thống lái, hệ thống phanh, hệ thống cung cấp điện, khung xe

d)
  • D. Hệ thống truyền lực, hệ thống chiếu sáng, hệ thống lái, hệ thống phanh, khung xe

109.

Theo công dụng, ô tô được chia làm?


a)
  • A. Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện

b)
  • B. Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng

c)
  • C. Ô tô sử dụng động cơ đốt trong, ô tô sử dụng động cơ điện, ô tô chuyên dụng

d)
  • D. Ô tô chở người, ô tô chở hàng hóa, ô tô chuyên dụng
110.

Phần điện - điện tử có những hệ thống chính nào?

a)
  • A. Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra

b)
  • B. Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra, hệ thống các thiết bị khác

c)
  • C. Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra, hệ thống các thiết bị khác, các  hệ thống điện động cơ
d)
  • D. Hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, hệ thống thông tin, hệ thống thông tin và tín hiệu, hệ thống kiếm tra, hệ thống các thiết bị khác, các  hệ thống điện động cơ, hệ thống phanh