wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán Trắc Nghiệm

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD tâm O, SA⊥ (ABCD). Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) bằng độ dài đoạn thẳng nào?

a)

SA

b)

SB

c)

SC

d)

SD

2.

Cho khối lăng trụ đứng có diện tích đáy S và chiều cao h. Thể tích V của khối trụ đã cho đc tính theo công thức nào sau đây

a)

V= 13\frac{1}{3} Sh

b)

V = Sh

c)

V = 6Sh

d)

V = 43\frac{4}{3} Sh

3.

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và H là hình chiếu vuông góc S của lên BC. Hãy chọn khẳng định đúng?

a)

(SAC) ⊥ (ABC)

b)

BC ⊥ AB

c)

BC ⊥ SC

d)

BC ⊥ SH

4.

Cho hình chóp S.ABC có SA ⊥ (ABC), SA=Ab=2a, tam giác ABC vuông tại B. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABC) bằng:

a)

a 2\sqrt[]{2}

b)

2a

c)

a

d)

a 3\sqrt[]{3}

5.

Cho hình lập phương ABCD. A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB' và A'C' bằng:

a)

a 2\sqrt[]{2}

b)

a

c)

a22\frac{a\sqrt[]{2}}{2}

d)

a 3\sqrt[]{3}

6.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có BC =a, BB' = a 3\sqrt[]{3} . Góc giữa hai mặt phẳng (A' B' C') và (ABC'D') bằng

a)

60°

b)

30°

c)

45°

d)

90°

7.

Cho hai biến cố A và B, Biến cố hợp của hai biến cố A và B kí hiệu là

a)

A ⋃ B

b)

AB

c)

A ⋂ B

d)

A ∖ B

8.

Một hộp đựng 9 tấm thẻ cùng loại được ghi các số từ 1 đến 9 . Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Xét biến cố A " Số ghi trên tấm thẻ rút ra là số chẵn" . Chọn mệnh đề đúng?

a)

A={1;2;3;4;5;6;7;8;9}

b)

A={1;3;5;7;9}

c)

A={2;4;6;8}

d)

A={1;9}

9.

Bạn Minh gieo một con xúc xắc cân đối , đồng nhất. Cho biết không gian mẫu Ω

a)

Ω = {1;2;3;4;5;6;7;8;9}

b)

Ω = {1;6}

c)

Ω = {1}

d)

Ω = {6}

10.

Cho A,B là hai biến cố liên quan đến một phép thử có hữu hạn các kết quả đồng khả năng xuất hiện. Xét A và B là hai biến cố độc lập. mệnh đề nào sau đây sai?

a)

A và B̅ là hai biến cố độc lập

b)

P (A̅B) = P (A) .P (B)

c)

P (AB) = P (A) . P (B)

d)

P (A̅B) = (1 - P (A)) . P (B)

11.

Hai học sinh cùng giải 1 bài tập toán một cách độc lập . Xác suất giải đúng bài tập toán của hai học sinh lần lượt là 12\frac{1}{2}13\frac{1}{3} . Xác suất để cả hai không giải được bài tập toán bằng.

a)

12\frac{1}{2}

b)

16\frac{1}{6}

c)

13\frac{1}{3}

d)

56\frac{5}{6}

12.

Một người có một chùm chìa khóa gồm 9 chiếc , bề ngoài chúng giống hệt nhau và chỉ có đúng hai chiếc mở được của nhà . Người đó thử ngẫu nhiên từng chiếc . Xác suất để mở được cửa ở lần thứ 3 bằng

a)

16\frac{1}{6}

b)

27\frac{2}{7}

c)

1481\frac{14}{81}

d)

781\frac{7}{81}

13.

Hai xạ thủ mỗi người bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập . Xác suất bắn trúng bia của xạ thủ thứ nhất và xạ thủ thứ hai lần lượt là 0,9 và 0,7 . Xác suất để người thứ nhất bắn trúng và người thứ hai bắn không trúng bia là

a)

0,27

b)

0,63

c)

0,07

d)

0,72

14.

Cho A và B là hai biến cố độc lập bới nhau, P = (A) = 0,4 ; P = (B) = 0,3. Khi đó P (AB) bằng

a)

0,58

b)

0,7

c)

0,1

d)

0,12

15.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đạo hàm tạo điểm x0x_0 . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a)

f(x0) = limxx0  f(x)  f(x0)xx0f'\left(x_0\right)\ =\ \lim_{x\rightarrow x_0}\ \ \frac{f\left(x\right)\ -\ f\left(x_0\right)}{x-x_0}

b)

f(x0) = limxx0  f(x) + f(x0)xx0f'\left(x_0\right)\ =\ \lim_{x\rightarrow x_0}\ \ \frac{f\left(x\right)\ +\ f\left(x_0\right)}{x-x_0}

c)

f(x0) = limxx0  f(x)  f(x0)x+x0f'\left(x_0\right)\ =\ \lim_{x\rightarrow x_0}\ \ \frac{f\left(x\right)\ -\ f\left(x_0\right)}{x+x_0}

d)

f(x0) = limxx0  f(x) + f(x0)x+x0f'\left(x_0\right)\ =\ \lim_{x\rightarrow x_0}\ \ \frac{f\left(x\right)\ +\ f\left(x_0\right)}{x+x_0}

16.

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm tại điểm x0x_0 . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

a)

f' (2) = 3

b)

f' (3) = 2

c)

f' (x) = 3

d)

f' (3) = 2

17.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

y = x5x^5 => y' = 5x

b)

y = x3x^3 => y' = 3x23x^2

c)

y = x => y' = 1

d)

y = x4x^4 => y' = 4x34x^3

18.

Tính đạo hàm của hàm số y = 2x22x^2 - x + 2024

a)

y' = 2x -1

b)

y' = 4x -1

c)

y' = 2x

d)

y' = 4x

19.

Cho hàm số y = tanx + 1. Chọn mệnh đề đúng?

a)

y = 1sin2xy'\ =\ \frac{1}{\sin^2x}

b)

y = 1sin2xy'\ =\ -\frac{1}{\sin^2x}

c)

y = 1cos2xy'\ =\ -\frac{1}{\cos^2x}

d)

y = 1cos2xy'\ =\ \frac{1}{\cos^2x}

20.

Cho hàm số y = x2y\ =\ x^2 . Số gia của biến số tại điểm x0x_0 = 5 là

a)

x  5x\ -\ 5

b)

x  5x\ -\ 5

c)

x + 5x\ +\ 5

d)

x + 5x\ +\ 5

21.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right)g(x)g\left(x\right)f(1) = 2f'\left(1\right)\ =\ 2 ; g(1) = 3g'\left(1\right)\ =\ 3 . Đạo hàm của hàm số f(x) + g(x) f\left(x\right)\ +\ g\left(x\right)\ tại
x = 1x\ =\ 1

a)

5

b)

6

c)

1

d)

3

22.

Tính đạo hàm của hàm số y = x+xy\ =\ \sqrt[]{x}+x tại điểm x0 = 4x_0\ =\ 4

a)

y(4) = 32y'\left(4\right)\ =\ \frac{3}{2}

b)

y(4) = 92y'\left(4\right)\ =\ \frac{9}{2}

c)

y(4) = 54y'\left(4\right)\ =\ \frac{5}{4}

d)

y(4) = 6y'\left(4\right)\ =\ 6

23.

Tính đạo hàm của hàm số y = 13x32x2=3y\ =\ \frac{1}{3}x^3-2x^2=3

a)

y=x34xy'=x^3-4x

b)

y=x22xy'=x^2-2x

c)

y=x24xy'=x^2-4x

d)

y=x24x+3y'=x^2-4x+3