NEW
Font size
WorksheetsBÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
Total questions: 60
Worksheet time: 5hrs 0mins
Câu hỏi 1: Nguồn accu có ký hiệu là:
ĐÚNG
SAI
Câu hỏi 2: Mồi thuốc có ký hiệu là:
ĐÚNG
SAI
Câu hỏi 3: Diode có ký hiệu là:
ĐÚNG
SAI
Câu hỏi 4: Con LED có ký hiệu là:
ĐÚNG
SAI
Câu hỏi 5: Đồng hồ kim loại có ký hiệu là:
ĐÚNG
SAI
Câu hỏi 6: Hệ thống khởi động (starting system) bao gồm: accu, máy khởi động điện (starting motor), các relay điều khiển và relay bảo vệ khởi động. Đối với động cơ diesel có trang bị thêm hệ thống xông máy (glow system).
ĐÚNG
SAI
Câu hỏi 7: Hệ thống cung cấp điện (charging system) gồm: accu, máy phát điện (alternators), bộ điểu chỉnh điện áp điện (voltage regulator), các relay và đèn báo nạp.
ĐÚNG
SAI
Câu hỏi 8: Hệ thống đánh lửa (Ignition system) bao gồm các bộ phận chính: accu, khóa điện (ignition switch), bộ chia điện (distributor), biến áp đánh lửa hay bobine (ignition coils), hộp điều khiển đánh lửa (igniter), bougie (spark plugs).
ĐÚNG
SAI
Câu hỏi 9: Hệ thống chiếu ánh sáng và tín hiệu (lighting and signal system) chủ yếu là các đồng hồ báo trên tableau và các đèn báo gồm có: đồng hồ tốc độ động cơ (tachometer), đồng hồ đo tốc độ xe (speedometer), đồng hồ đo nhiên liệu và nhiệt độ nước.
ĐÚNG
SAI
Câu hỏi 10: Hệ thống đo đạc và kiểm tra (gauging system) gồm: các đèn chiếu sáng, các đèn tín hiệu, còi, các công tắc và các relay.
ĐÚNG
SAI
Câu hỏi 11: _____bao gồm: accu, máy khởi động điện (starting motor), các relay điều khiển và relay bảo vệ khởi động. Đối với động cơ diesel có trang bị thêm hệ thống xông máy (glow system).
A. Hệ thống khởi động
B. Hệ thống cung cấp điện
C. Hệ thống đánh lửa
D. Hệ thống chiếu sáng và tín hiệu
Câu hỏi 12: _____ gồm: accu, máy phát điện (alternators), bộ điểu chỉnh điện áp điện (voltage regulator), các relay và đèn báo nạp.
A. Hệ thống khởi động
B. Hệ thống cung cấp điện
C. Hệ thống đánh lửa
D. Hệ thống chiếu sáng và tín hiệu
Câu hỏi 13: _____ bao gồm các bộ phận chính: accu, khóa điện (ignition switch), bộ chia điện (distributor), biến áp đánh lửa hay bobine (ignition coils), hộp điều khiển đánh lửa (igniter), bougie (spark plugs).
A. Hệ thống khởi động
B. Hệ thống cung cấp điện
C. Hệ thống đánh lửa
D. Hệ thống chiếu sáng và tín hiệu
Câu hỏi 14: _____ gồm các đèn chiếu sáng, các đèn tín hiệu, còi, các công tắc và các relay.
A. Hệ thống khởi động
B. Hệ thống cung cấp điện
C. Hệ thống đánh lửa
D. Hệ thống chiếu sáng và tín hiệu
Câu hỏi 15: _____ gồm có: đồng hồ tốc độ động cơ (tachometer), đồng hồ đo tốc độ xe (speedometer), đồng hồ đo nhiên liệu và nhiệt độ nước.
A. Hệ thống đo đạc và kiểm tra
B. Hệ thống cung cấp điện
C. Hệ thống đánh lửa
D. Hệ thống chiếu sáng và tín hiệu
Câu hỏi 16: _____yêu cầu các bộ phận điện trên ôtô phải chịu sự rung xóc với tần số từ 50 đến 250 Hz, chịu được lực với gia tốc 150m/s2.
A. Sự rung xóc
B. Điện áp
C. Độ ẩm
D. Độ bền
Câu hỏi 17: _____yêu cầu các thiết bị điện ôtô phải chịu được xung điện áp cao với biên độ lên đến vài trăm volt.
A. Sự rung xóc
B. Điện áp
C. Độ ẩm
D. Độ bền
Câu hỏi 18: _____yêu cầu các thiết bị điện phải chịu được độ ẩm cao thường có ở các nước nhiệt đới.
A. Sự rung xóc
B. Điện áp
C. Độ ẩm
D. Độ bền
Câu hỏi 19: _____yêu cầu các hệ thống điện trên ôtô phải được hoạt động tốt trong khoảng 0,91,25 Uđịnh mức (Uđm = 14V hoặc 28V) ít nhất trong thời gian bảo hành của xe.
A. Sự rung xóc
B. Điện áp
C. Độ ẩm
D. Độ bền
Câu hỏi 20: _____yêu cầu các thiết bị điện và điện tử phải chịu được nhiễu điện từ xuất phát từ hệ thống đánh lửa hoặc các nguồn khác.
A. Nhiễu điện từ
B. Điện áp
C. Độ ẩm
D. Độ bền
Ghép cột A và B để được một phát biểu hoàn chỉnh
A. 1-a, 2-b, 3-c
B. 1-a, 2-c, 3-b
C. 1-b, 2-a, 3-c
D. 1-b, 2-c, 3-a
Ghép cột A và B để được một phát biểu hoàn chỉnh
A. 1-a, 2-b, 3-c
B. 1-a, 2-c, 3-b
C. 1-b, 2-a, 3-c
D. 1-b, 2-c, 3-a
Ghép cột A và B để được một phát biểu hoàn chỉnh
A. 1-a, 2-b, 3-c
B. 1-a, 2-c, 3-b
C. 1-b, 2-a, 3-c
D. 1-b, 2-c, 3-a
Ghép cột A và B để được một phát biểu hoàn chỉnh
A. 1-a, 2-b, 3-c
B. 1-a, 2-c, 3-b
C. 1-b, 2-a, 3-c
D. 1-b, 2-c, 3-a
Ghép cột A và B để được một phát biểu hoàn chỉnh
A. 1-a, 2-b, 3-c
B. 1-a, 2-c, 3-b
C. 1-b, 2-a, 3-c
D. 1-b, 2-c, 3-a
Ghép cột A và B để được một phát biểu hoàn chỉnh
A. 1-a, 2-b, 3-c
B. 1-a, 2-c, 3-b
C. 1-b, 2-a, 3-c
D. 1-b, 2-c, 3-a
Ghép cột A và B để được một phát biểu hoàn chỉnh
A. 1-a, 2-b, 3-c
B. 1-a, 2-c, 3-b
C. 1-b, 2-a, 3-c
D. 1-b, 2-c, 3-a
Ghép cột A và B để được một phát biểu hoàn chỉnh
A. 1-a, 2-b, 3-c
B. 1-a, 2-c, 3-b
C. 1-b, 2-a, 3-c
D. 1-b, 2-c, 3-a
Ghép cột A và B để được một phát biểu hoàn chỉnh
A. 1-a, 2-b, 3-c
B. 1-a, 2-c, 3-b
C. 1-b, 2-a, 3-c
D. 1-b, 2-c, 3-a
Ghép cột A và B để được một phát biểu hoàn chỉnh
A. 1-a, 2-b, 3-c
B. 1-a, 2-c, 3-b
C. 1-b, 2-a, 3-c
D. 1-b, 2-c, 3-a
Câu 31: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là:
A. nguồn accu.
B. tụ điện.
C. mồi thuốc.
D. cái ngắt mạch (CB).
Câu 32: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là:
A. nguồn accu.
B. tụ điện.
C. mồi thuốc.
D. cái ngắt mạch (CB).
Câu 33: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là:
A. nguồn accu.
B. tụ điện.
C. mồi thuốc.
D. cái ngắt mạch (CB).
Câu 34: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là:
A. nguồn accu.
B. tụ điện.
C. mồi thuốc.
D. cái ngắt mạch (CB).
Câu 35: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là:
A. diode.
B. diode zener.
C. cảm biến điện từ.
D. cầu chì.
Câu 36: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là:
A. diode.
B. diode zener.
C. cảm biến điện từ.
D. cầu chì.
Câu 37: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là:
A. diode.
B. diode zener.
C. cảm biến điện từ.
D. cầu chì.
Câu 38: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là:
A. diode.
B. diode zener.
C. cảm biến điện từ.
D. cầu chì.
Câu 39: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là:
A. dây chảy.
B. mass.
C. bóng đèn.
D. bóng đèn 2 tim.
Câu 40: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là:
A. dây chảy.
B. mass.
C. bóng đèn.
D. bóng đèn 2 tim.
Câu 41: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là:
A. dây chảy.
B. mass.
C. bóng đèn.
D. bóng đèn 2 tim.
Câu 42: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là:
A. dây chảy.
B. mass.
C. bóng đèn.
D. bóng đèn 2 tim.
Câu 43: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là:
A. còi.
B. bobine.
C. bóng đèn.
D. LED.
Câu 44: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là:
A. còi.
B. bobine.
C. bóng đèn.
D. LED.
Câu 45: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là:
A. còi.
B. bobine.
C. bóng đèn.
D. LED.
Câu 46: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là:
A. còi.
B. bobine.
C. bóng đèn.
D. LED.
Câu 47: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là
A. đồng hồ kim loại.
B. đồng hồ hiện số.
C. động cơ điện.
D. đồng hồ hiện chữ.
Câu 48: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là
A. đồng hồ kim loại.
B. đồng hồ hiện số.
C. động cơ điện.
D. đồng hồ hiện chữ.
Câu 49: Hãy cho biết tên gọi của ký hiệu điện bên dưới là
A. đồng hồ kim loại.
B. đồng hồ hiện số.
C. động cơ điện.
D. đồng hồ hiện chữ.
Câu 50: Hãy cho biết hình bên dưới là:
A. hệ thống khởi động.
B. hệ thống cung cấp điện.
C. hệ thống đánh lửa.
D. hệ thống chiếu sáng và tín hiệu.
Câu 51: Hãy cho biết hình bên dưới là:
A. hệ thống khởi động.
B. hệ thống cung cấp điện.
C. hệ thống đánh lửa.
D. hệ thống chiếu sáng và tín hiệu.
Câu 52: Hãy cho biết hình bên dưới là:
A. hệ thống khởi động.
B. hệ thống cung cấp điện.
C. hệ thống đánh lửa.
D. hệ thống chiếu sáng và tín hiệu.
Câu 53: Hãy cho biết hình bên dưới là:
A. hệ thống khởi động.
B. hệ thống cung cấp điện.
C. hệ thống đánh lửa.
D. hệ thống chiếu sáng và tín hiệu.
Câu 54: Hãy cho biết hình bên dưới là:
A. hệ thống đo đạc và kiểm tra.
B. hệ thống điều hòa nhiệt độ.
C. hệ thống đánh lửa.
D. hệ thống chiếu sáng và tín hiệu.
Câu 55: Hãy cho biết hình bên dưới là:
A. hệ thống đo đạc và kiểm tra.
B. hệ thống điều hòa nhiệt độ.
C. hệ thống đánh lửa.
D. hệ thống chiếu sáng và tín hiệu.
Câu 56: Hệ thống khởi động có tên tiếng anh là:
A. starting system.
B. charging system.
C. ignition system.
D. lighting and signal system.
Câu 57: Hệ thống cung cấp điện có tên tiếng anh là:
A. starting system.
B. charging system.
C. ignition system.
D. lighting and signal system.
Câu 58: Hệ thống đánh lửa có tên tiếng anh là:
A. starting system.
B. charging system.
C. ignition system.
D. lighting and signal system.
Câu 59: Hệ thống ánh sáng và tín hiệu có tên tiếng anh là:
A. starting system.
B. charging system.
C. ignition system.
D. lighting and signal system.
Câu 60: Hệ thống đo đạc và kiểm tra có tên tiếng anh là:
A. gauging system.
B. charging system.
C. ignition system.
D. lighting and signal system.
