NEW
Font size
WorksheetsĐề Thi Kinh Tế Vĩ Mô 3
Total questions: 10
Worksheet time: 10mins
Tỷ giá hối đoái danh nghĩa bằng
a. Lãi suất danh nghĩa của một nước chia cho lãi suất danh nghĩa của một nước khác
b Tỷ lệ giữa lãi suất của nước ngoài chia cho lãi suất trong nước
c. Tỷ giá hối đoái thực trừ đi tỷ lệ lạm phát
d. Tỷ lệ mà một người có thể trao đổi đồng tiền của một nước này vói đồng tiền một nước khác
Nếu thâm hụt thương mại xảy ra thì:
a. Tiết kiệm nhỏ hơn đầu tư nội địa và Y < C+I+G
b. Tiết kiệm nhỏ hơn đầu tư nội địa và Y > C+I+G
c Tiết kiệm lớn hơn đầu tư nội địa và Y < C+I+G
d. Tiết kiệm lớn hơn đầu tư nội địa và Y > C+I+G
Giả định các yếu tố khác là như nhau, một quốc gia có thể thay đổi từ trạng thái thặng dư sang thâm hụt thương mại nếu như:
a. Tiết kiệm tăng hoặc đầu tư nội địa giảm
b Tiết kiệm tăng hoặc đầu tư nội địa tăng
c. Tiết kiệm giảm hoặc đầu tư nội địa giảm
d. Tiết kiệm giảm hoặc đầu tư nội địa tăng
Keynes dùng thuật ngữ bầy đàn để chỉ
a Những nhà hoạch định chính sách làm tổn hại nền kinh tế khi theo đuổi lợi ích của riêng mình
b. Những nhà kinh tế không có tâm, luôn tin vào sự phân cực cổ điển
c. Những sự thay đổi thái độ tùy tiện của hộ gia đình và doanh nghiệp
d. Những nỗ lực không ngừng của doanh nghiệp để tối đa hóa lợi nhuận
Mục tiêu của kinh tế học vĩ mô là nhằm
a. Đưa ra các chính sách khắc phục những thất bại thị trường
b Không có câu nào trên đây đúng
c. Giải thích những thay đổi kinh tế ảnh hưởng như thế nào đến giá của các hàng hóa cụ thể
d. Giải thích những thay đổi tác động đến các doanh nghiệp và hộ gia đình dưới góc độ tổng thể
185. Yếu tố nào sau đây được kết luận sẽ bằng 1 theo thuyết ngang bằng sức mua?
a. Tỷ giá hối đối thực chứ không phải tỷ giá hối đoái doanh nghĩa
b. Không phải tỷ giá hối đoái danh nghĩa cũng không phải tỷ giá hối đoái thực
c Cả tỷ giá hối đoái danh nghĩa và tỷ giá hối đoái thực
d. Tỷ giá hối đoái danh nghĩa chứ không phải tỷ giá hối đoái thực
Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với một nền kinh tế mở?
a. Một quốc gia bị thâm hụt thương mại thì có dòng vốn ra ròng dương
b. Tiết kiệm quốc gia bằng đầu tư nội địa cộng với dòng vốn ra ròng
c Một quốc gia có thể có thâm hụt thương mại, thặng dư thương mại hoặc cán cân thương mại cân bằng
d. Xuất khẩu ròng phai bằng dòng vốn ra ròng
Để tăng cung tiền ngân hàng trung ương có thể
a Tăng dự trữ bắt buộc
b. Không có phát biểu nào đúng
c. Giảm lãi suất chiếu khấu
d. Bán trái phiếu chính phủ
Giá trị sản lượng nội địa của hàng hóa và dịch vụ cuối cùng bao gồm
a Chỉ có các hộ gia đình và chính phủ chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ
b. Chỉ có các hộ gia đình và doanh nghiệp chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ
c. Các khoản chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ do bất cứ ai mua chúng
d. Chỉ có các hộ gia đình chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ
50. Lập luận nào sau đây là chính xác?
a. Năng suất có thể được đo lường bởi tốc độ tăng GDP thực bình quân đầu người
b. Mức GDP thực bình quân đầu người là thước đo tốt cho sự thịnh vượng kinh tế và tốc độ tăng trưởng GDP thực là thước đo tốt cho sự tiến bộ kinh tế
c. Mặc dù mức GDP thực bình quân đầu người thay đổi đáng kể giữa nước này so với nước khác, tốc độ tăng của GDP thực bình quân đầu người thì tương tự nhau giữa các quốc gia
d Năng suất không có liên quan chặt chẽ tới các chính sách của chính phủ
