Worksheetsđịa ck2 l10
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
làm thay đổi sự phân công lao động.
giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là
bao gồm có hai giai đoạn.
gồm có nhiều ngành phức tạp.
có tính chất tập trung cao độ.
phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.
Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp được chia ra thành hai nhóm chính là
khai thác và chế biến.
khai thác và công nghiệp nặng.
công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.
chế biến và công nghiệp nhẹ.
Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
khí hậu.
khoáng sản.
biển.
rừng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.
Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh
Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…
Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.
Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là
Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU.
Hoa Kỳ, Nhật Bản, Liên bang Nga.
Hoa Kỳ, Nhật Bản, Nam Á.
Hoa Kỳ, Nhật Bản, Đông Á.
Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.
Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.
Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.
Hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.
Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.
Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.
Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?
Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.
Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.
Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.
Chiếm diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.
Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho
nhà máy chế biến thực phẩm.
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.
nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.
Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
Trung Đông (tây nam á)
Bắc Mỹ.
Mỹ La-tinh.
Tây Âu.
Sự phát triển và phân bố của công nghiệp thực phẩm phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?
Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.
Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
Vị trí địa lí và các tài nguyên thiên nhiên.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp khai thác dầu khí?
Là nguồn thu ngoại tệ lớn.
Giá trị sử dụng cao, đa dạng.
Phụ thuộc vào tiến bộ kĩ thuật.
Ít gây ô nhiễm môi trường.
Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?
Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.
Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động.
Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.
Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là
công nghiệp năng lượng.
sản xuất hàng tiêu dùng.
điện tử - tin học.
công nghiệp thực phẩm.
Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?
Luyện kim.
Xây dựng.
Nông nghiệp.
Khai khoáng.
Ngành dệt - may được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải do nguyên nhân nào sau đây?
Nguồn nguyên liệu phong phú.
Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Giá thành sản phẩm rất cao.
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.
nơi có một đến hai xí nghiệp.
gắn với đô thị vừa và lớn.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?
Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.
Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.
Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.
Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.
Mục đích chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là
nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp các nơi.
tăng cường giá trị hàng hoá sản phẩm công nghiệp.
đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế, xã hội, môi trường.
giải quyết việc làm ở các vùng đất khác nhau.
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển làkhu công nghiệp tập trung.
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp tập trung.
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.
Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.
Có hiện tượng hiệu ứng nhà kính.
Chi phí sản xuất thấp và giá rẻ.
Ngành công nghiệp trong tương lai cần phát triển theo hướng bền vững chủ yếu là do nguyên nhân nào
sau đây?
Bảo vệ môi trường, hạn chế các chất độc hại ra môi trường.
Suy thoái tài nguyên, nhiều loài biến mất và ô nhiễm nước.
Nguy cơ cạn kiệt nguồn tài nguyên, mất cân bằng tiêu dùng.
Đáp ứng nhu cầu sản xuất, tiêu dùng và bảo vệ môi trường.
Hiện nay, nhiều quốc gia trên thế giới chú trọng phát triển các nguồn năng lượng tái tạo là do
sử dụng thuận lợi, sinh nhiều nhiệt và gây ô nhiễm môi trường.
gây ô nhiễm môi trường, chi phí đầu tư không lớn.
biến đổi khí hậu toàn cầu, nhiều tài nguyên và nhu cầu người dân rất lớn.
năng lượng hóa thạch cạn kiệt, ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu.
Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiên.
tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản thuộc nhóm ngành
dịch vụ công.
dịch vụ kinh doanh.
dịch vụ tiêu dùng.
dịch vụ cá nhân
Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với sự phân bố
công nghiệp.
dân cư.
nông nghiệp.
giao thông.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến cơ cấu ngành dịch vụ?
Vị trí địa lí.
Đặc điểm dân số.
Văn hóa, lịch sử.
Điều kiện tự nhiên.
Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đến quy mô ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế.
Văn hóa, lịch sử.
Đặc điểm dân số.
Điều kiện tự nhiên.
Lao động trong các ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn ít không phải do
trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội còn thấp.
ảnh hưởng còn hạn chế của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.
trình độ đô thị hoá thấp, mạng lưới đô thị kém phát triển, ít thị dân.
cơ cấu dân số trẻ, người lao động còn ít kinh nghiệm làm dịch vụ.
Đối tượng của giao thông vận tải là
con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không.
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải?
Ảnh hưởng đến sự hoạt động của các phương tiện.
Cơ sở để đầu tư, hiện đại hóa giao thông vận tải.
Là khách hàng chính của ngành giao thông vận tải.
Quyết định sự phát triển của giao thông vận tải.
Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân?
Là cầu nối giúp các ngành kinh tế phát triển mạnh hơn.
Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
Góp phần khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không được đo bằng
tốc độ chuyên chở.
sự chuyên chở người.
sự tiện nghi cho khách
an toàn cho hàng hóa.
Đại lượng nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
Khối lượng vận chuyển.
Cự li vận chuyển trung bình.
Khối lượng luân chuyển.
Sự an toàn cho hành khách.
Các ngành kinh tế không phải là khách hàng của giao thông vận tải về
khối lượng vận tải.
tốc độ vận chuyển.
thời gian giao nhận.
phương tiện vận tải.
Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới?
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Loại hình vận tải có tính cơ động, khả năng thích ứng cao với nhiều loại địa hình, đạt hiệu quả kinh tế cao trên các cự li ngắn và trung bình là giao thông đường
sắt.
ô tô.
sông.
biển.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?
Là loại hình vận chuyển hàng hoá quốc tế.
Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.
Khối lượng luân chuyển hàng hoá rất lớn.
Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.
Phần lớn các cảng biển đều nằm ở hai bờ đối diện Đại Tây Dương vì
có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển.
nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Tây Âu và Nhật Bản.
nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Bắc Mỹ và Tây Âu.
nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Hoa Kỳ và Nhật Bản.
Các quốc gia nào sau đây phát triển mạnh giao thông đường sông, hồ?
Hoa Kỳ, Liên bang Nga, Đan Mạch.
Hoa Kỳ, Liên bang Nga, Ca-na-đa.
Nhật Bản, Liên bang Nga, Ấn Độ.
Nhật Bản, Liên bang Nga, Na Uy.
Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất?
Tốc độ còn chậm, thiếu an toàn.
Tốc độ còn chậm, thiếu an toàn.
Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp.
Vận chuyển trên tuyến đường xa.
Ưu điểm của ngành vận tải đường sông là
vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.
tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.
giá rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.
trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.
Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ô tô đứng đầu thế giới?
Thái Lan.
Nhật Bản.
Nam Phi.
Hoa Kỳ
Hệ thống sông nào sau đây ở châu Âu có khả năng giao thông lớn?
Đa-nuýp.
Mê Công.
Dương Tử.
Mi-xi-xi-pi.
Những nơi có nhiều sân bay nhất thế giới là
Hoa Kỳ và Tây Âu.
Trung Quốc và Nhật Bản.
Hoa Kỳ và Đông Âu.
Trung Quốc và Xin-ga-po.
Vai trò chủ yếu của ngành bưu chính viễn thông là
tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
góp phần quan trọng vào phân công lao động.
quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.
thúc đẩy toàn cầu hoá và hội nhập vào quốc tế.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới chất lượng hoạt động viễn thông?
Phân bố ngành kinh tế.
Quy mô của dân số.
Khoa học - công nghệ.
Sự phân bố dân cư.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới quy mô ngành bưu chính viễn thông?
Khoa học - công nghệ.
Trình độ phát triển kinh tế.
Sự phân bố các ngành kinh tế.
Sự phân bố dân cư.
Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của
khoa học, công nghệ.
tài chính ngân hàng.
dịch vụ viễn thông.
giao thông vận tải
Loại hình bưu chính viễn thông nào dưới đây phát triển nhanh nhất hiện nay?
Truyền hình cáp.
Điện thoại di động.
Điện thoại cố định.
Mạng Internet.
