Font size
WorksheetsHóa 11 HK2 _ Trắc Nghiệm
Total questions: 128
Worksheet time: 2hrs 36mins
A. CnH2n+1OH (n ≥ 1).
B. CnH2n+2O (n ≥ 2).
C. CnH2nOH (n ≥ 1).
D. CnH2nOH (n ≥ 2).
Câu 3: (SBT-KNTT) Cho alcohol có công thức cấu tạo sau: Tên theo danh pháp thay thế của alcohol đó là
Câu 4: (SBT-KNTT) Số đồng phân cấu tạo alcohol có công thức C4H9OH là
Câu 11: (SBT-KNTT) Khi đốt cháy hoàn toàn ethanol, thu được tỉ lệ mol nCO2: nH2O là
Câu 12: Cho phản ứng hoá học sau: CH3CH(OH)CH2CH3 ( xúc tác H2SO4, t0 ). Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev trong phản ứng trên là
Câu 18: (SBT-KNTT): Cho các alcohol sau: Số alcohol không hòa tan được Cu(OH)2 là
Câu 20: (SBT-CD). Cho các loại hợp chất hữu cơ:Dãy nào sau đây gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O ?
A. 170.
B. 300.
C. 700.
D. 1700.
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phân tử alcohol có nhóm -OH.
(b) Ethyl alcohol dễ tan trong nước vì phân tử alcohol alcohol có thể tạo liên kết hydrogen với phân tử nước.
(c) Hợp chất C6H5OH là alcohol thơm, đơn chức.
(d) Nhiệt độ sôi của CH3-CH2-CH2OH cao hơn của CH3-O-CH2-CH3
A.
B.
C.
D.
Câu 6: (SBT-KNTT) Cho hợp chất phenol có công thức cấu tạo sau:
Tên gọi của phenol đó là
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
A. Công thức phân tử của catechin là C15H14O6.
Câu 28: [KNTT - SGK]: Cho các phát biểu sau về phenol:
(a) Phenol có nhiệt độ sôi cao hơn etanol.
(b) Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH.
(c) Phenol phản ứng được với dung dịch Na2¬CO3
(d) Phản ứng thế vào vòng thơm của phenol dễ hơn benzene.
Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 29: (SBT-KNTT). Cho các phát biểu sau về phenol:
(1) Phenol tan một phần trong nước ở điều kiện thường.
(2) Phenol tan vô hạn trong nước ở điều kiện thường.
(3) Phenol tan tốt trong nước khi đun nóng.
(4) Nhiệt độ nóng chảy của phenol cao hơn ethanol.
(5) Phenol có tính độc và có thể gây bỏng khi tiếp xúc với da nên cần phải cẩn thận khi sử dụng.
Số phát biểu đúng là
Câu 30: (SBT-KNTT). Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
a) Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có vòng benzene và nhóm –OH.
b) Do có nhóm –OH nên phenol tan vô hạn trong nước ở điều kiện thường tương tự ethanol.
c) Dung dịch phenol không làm đổi màu giấy quỳ tím, do đó phenol có tính acid yếu.
d) Phenol phản ứng được với dung dịch NaOH.
e) Phenol phản ứng được với Na2CO3 do có tính acid mạnh hơn nấc 2 của carbonic acid.
g) Phenol dễ tham gia phản ứng thế bromine và thế nitro hơn benzene do ảnh hưởng của nhóm -OH.
Các phát biểu đúng là
A. CnH2nO2 (n≥1)
B. CnH2nO (n≥1)
C. CnH2n-2O (n≥3)
D. CnH2n+2O (n≥1)
A. CH3COCH2CH3.
B. CH3CH2COCH2CH3.
C. CH3COCH3.
D. CH3CHO.
Câu 7. (SBT -KNTT) Cho hợp chất carbonyl có công thức cấu tạo sau: Tên theo danh pháp thay thế của hợp chất carbonyl đó là
Câu 21. (SBT -KNTT) Thực hiện phản ứng khử hợp chất carbonyl sau: Sản phẩm thu được là
Câu 50. (SBT -KNTT) Cho phản ứng sau: Sản phẩm của phản ứng là chất nào sau đây?
A. 1740 – 1670 cm-1.
B. 1650 – 1620 cm-1.
C. 3650 – 3200 cm-1.
D. 2250 – 2150 cm-1.
Câu 63. (SBT - CTST) Cho các phát biểu sau:
(a) Aldehyde có nhóm carbonyl trong phân tử còn alcohol thì không.
(b) Aldehyde phản ứng với nước bromine còn alcohol thì phản ứng dễ dàng với sodium.
(c) Aldehyde có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường base còn alcohol thì có phản ứng tráng silver.
(d) Aldehyde có phản ứng với hydrogen cyanide còn alcohol thì không.
Số phát biểu đúng là
Câu 64. (SBT - CTST) Cho các phát biểu sau:
(a) Formaldehyde dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa phenol formaldehyde.
(b) Có thể điều chế aldehyde trực tiếp từ bất kì alcohol nào.
(c) Formalin hay formon là dung dịch của methanal trong nước.
(d) Acetaldehyde được dùng để sản xuất acetic acid trong công nghiệp.
Số phát biểu đúng là ?
Câu 68. Cho các phát biểu sau: Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu là sai?
(1) Formaldehyde, acetaldehyde đều là những chất tan tốt trong nước.
(2) Khử aldehyde hay ketone bằng H2 (xúc tác Ni, đun nóng) đều tạo sản phẩm là các alcohol cùng bậc
(3) Oxi hóa acetaldehyde bằng O2 (xúc tác Mn2+, to) tạo ra sản phẩm là acetic acid.
(4) Oxi hóa formaldehyde bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì sản phẩm oxi hóa sinh ra có thể tạo kết tủa với dung dịch CaCl2.
(5) Acetaldehyde. có thể điều chế trực tiếp từ ethelene, acetylene, hay ethanol.
Câu 69. Cho các phát biểu sau:
(a) Khử acetone bằng H2 thu được alcohol bậc 2.
(b) Aldehyde làm mất màu dung dịch nước bromine và dung dịch potassium permanganate ở điều kiện thường.
(c) Oxi hóa ethylene là phương pháp hiện đại dùng để sản xuất acetaldehyde.
(d) Acetone không làm mất màu dung dịch nước bromine nhưng làm mất màu dung dịch potassium permanganate ở điều kiện thường.
Số phát biểu đúng là
Câu 70. Cho các phát biểu sau:
(1) Aldehyde chỉ thể hiện tính khử;
(2) Aldehyde phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to) tạo ra alcohol bậc một;
(3) Acetic acid không tác dụng được với Cu(OH)2;
(4) Oxi hóa ethylene là phương pháp hiện đại để sản xuất acetic aldehyde.
(5) Nguyên liệu để sản xuất acetic acid theo phương pháp hiện đại là methanol.
Số phát biểu đúng là
