wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 11 HK2 _ Trắc Nghiệm

Total questions: 128

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
a)

A. CnH2n+1OH (n ≥ 1).

b)

B. CnH2n+2O (n ≥ 2).

c)

C. CnH2nOH (n ≥ 1).

d)

D. CnH2nOH (n ≥ 2).

2.
Câu 2: (SBT-KNTT) Chất nào sau đây là alcohol bậc II?
a)
A. propan-l-ol.
b)
B. propan-2-ol.
c)
C. 2-methylpropan-1-ol.
d)
D. 2-methylpropan-2-ol
3.

Câu 3: (SBT-KNTT) Cho alcohol có công thức cấu tạo sau: Tên theo danh pháp thay thế của alcohol đó là

a)
A. 4-methylpentan-l-ol.
b)
B. 2-methylbutan-3-ol.
c)
C. 3-methylbutan-2-ol.
d)
D. l,l-dimethylpropan-3-ol.
4.

Câu 4: (SBT-KNTT) Số đồng phân cấu tạo alcohol có công thức C4H9OH là

a)
A.2
b)
B.3
c)
C.4
d)
D.5
5.
Câu 5: (SBT-KNTT) Alcohol CH3CH=CHCH2OH có danh pháp thay thế là
a)
A. but-2-en-4-ol.
b)
B. but-2-en-l-ol.
c)
C. 4-hydroxybut-2-ene.
d)
D. l-hydroxybut-2-ene.
6.
Câu 6: (SBT-KNTT) Hai ancol nào sau đây cùng bậc?
a)
A. Methanol và ethanol.
b)
B. Propan-l-ol và propan-2-ol.
c)
C. Ethanol và propan-2-ol.
d)
D. Propan-2-ol và 2-methylpropan-2-ol.
7.
Câu 7: (SBT-KNTT) Cho các hợp chất hữu cơ sau: (1) C3H8; (2) CH3C1; (3C2H5OH; (4) CH3OH. Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất trên là
a)
A. (1) > (2) > (3) > (4).
b)
B. (1) > (4) > (2) > (3).
c)
C. (3) > (4) > (2) > (1).
d)
D. (4) > (2) > (1) > (3).
8.
Câu 8: [KNTT - SGK]: Cho các hợp chất: hexane, bromoethane, ethanol, phenol. Trong số các hợp chất này, hợp chất tan tốt trong nước là
a)
A. hexane.
b)
B. bromoethane.
c)
C. ethanol.
d)
D. phenol.
9.
Câu 9: (SBT-KNTT) Số hợp chất hữu cơ có công thức phân từ C3H8O phản ứng được với Na là
a)
A. 1.
b)
B.2.
c)
C.3.
d)
D.4.
10.
Câu 10: (SBT-KNTT) Oxi hoá propan-2-ol bằng CuO nung nóng, thu được sản phẩm nào sau đây?
a)
A. CH3CHO.
b)
B. CH3CH2CHO.
c)
C. CH3COCH3.
d)
D. CH3COOH
11.

Câu 11: (SBT-KNTT) Khi đốt cháy hoàn toàn ethanol, thu được tỉ lệ mol nCO2: nH2O là

a)
A. 1:1.
b)
B. 1:2.
c)
C. 2 : 3.
d)
D. 3 : 2.
12.

Câu 12: Cho phản ứng hoá học sau: CH3CH(OH)CH2CH3 ( xúc tác H2SO4, t0 ). Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev trong phản ứng trên là

a)
A. but-l-ene.
b)
B.but-2-ene.
c)
C. but-l-yne.
d)
D. but-2-yne.
13.
Câu 13: (SBT-KNTT) Một học sinh sau khi tiến hành thí nghiệm thì vẫn còn dư mẩu Na. Để tiêu huỷ mẩu Na dư này một cách an toàn, học sinh đó nên cho mẩu Na vào
a)
A. nước.
b)
B. cồn 96°.
c)
C. thùng rác.
d)
D. dầu hoả.
14.
Câu 14: (SBT-CD) Cồn 700 là dung dịch ethyl alcohol, được dùng để sát trùng vết thương. Mô tả nào sau đây về cồn 700 là đúng ?
a)
A. 100 gam dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất.
b)
B. 100 mL dung dịch có 70 mL ethyl alcohol nguyên chất.
c)
C. 1000 gam dung dịch có 70 mol ethyl alcohol nguyên chất.
d)
D. 1000 mL dung dịch có 70 mol ethyl alcohol nguyên chất.
15.
Câu 15: (SBT-KNTT) Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
A.Oxi hóa không hoàn toàn alcohol bậc I, thu được aldehyde.
b)
B. Oxi hóa hoàn toàn alcohol bậc I, thu được aldehyde.
c)
C. Oxi hoá alcohol bậc II, thu được ketone.
d)
D. Alcohol bậc III không bị oxì hóa bởi tác nhân thông thường.
16.
Câu 16: (SBT-KNTT) Sản phẩm chính thu được khi tách nước từ 3-methylbutan-2-ol là
a)
A. 3-metylbut-l-ene.
b)
B. 2-methylbut-2-ene.
c)
C. 3-methylbut-2-ene.
d)
D.2-methylbut-3-ene.
17.
Câu 17: (SBT-KNTT) Oxi hoá alcohol nào sau đây thu được sản phẩm là ketone?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3CH2CH2OH.
c)
C. CH3CH(OH)CH3.
d)
D. (CH3)2C(OH)CH3.
18.

Câu 18: (SBT-KNTT): Cho các alcohol sau: Số alcohol không hòa tan được Cu(OH)2 là

a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D.4.
19.
Câu 19: (SBT-CD). Chất X có công thức đơn giản nhất là C2H5O, hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh đậm. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là
a)
A. 2.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
20.

Câu 20: (SBT-CD). Cho các loại hợp chất hữu cơ:Dãy nào sau đây gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O ?

a)
A. (1) và (3).
b)
B. (2) và (6).
c)
C. (3) và (4).
d)
D. (4) và (5).
21.
Câu 21: (SBT-KNTT) Để pha chế một loại cồn sát trùng sử dụng trong y tế, người ta cho 700 mL ethanol nguyên chất vào bình định mức rồi thêm nước cất vào, thu được 1000 mL cồn. Hỗn hợp trên có độ cồn là
a)

A. 170.

b)

B. 300.

c)

C. 700.

d)

D. 1700.

22.
Câu 22: (SBT-KNTT) Để phân biệt cồn 90° và cồn tuyệt đối (ethanol nguyên chất), có thể dùng hoá chất nào sau đây?
a)
A. Na.
b)
B. CuSO4 khan.
c)
C. CuO, t°.
d)
D. Cu(OH)2.
23.
Câu 23: (SBT-KNTT) Một chai rượu gạo có thể tích 750 mL và có độ rượu là 40°. số mL ethanol nguyên chất (khan) có trong chai rượu đó là
a)
A. 18,75 mL.
b)
B. 300 mL.
c)
C.400mL.
d)
D. 750 mL.
24.
Câu 24: (SBT-KNTT) Xăng E5 chứa 5% thể tích ethanol hiện đang được sử dụng phổ biến ở nước ta để thay thế một phần xăng thông thường. Một người đi xe máy mua 2 L xăng E5 để đổ vào bình chứa nhiên liệu. Thể tích ethanol có trong lượng xăng trên là
a)
A. 50 mL.
b)
B. 92 mL.
c)
C. 46 mL.
d)
D l00 mL.
25.
Câu 25: (SBT-KNTT) Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu được pha chế từ cồn công nghiệp có lẫn methanol. Công thức phân tử của methanol là
a)
A. CH3OH.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. C3H7OH.
d)
D. C2H4(OH)2.
26.
Câu 26: (SBT-KNTT) Chất nào sau đây dùng để điều chế ethanol theo phương pháp sinh hóa?
a)
A. Ethylene.
b)
B. Acetylene.
c)
C. Methane.
d)
D. Tinh bột.
27.

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong phân tử alcohol có nhóm -OH.

(b) Ethyl alcohol dễ tan trong nước vì phân tử alcohol alcohol có thể tạo liên kết hydrogen với phân tử nước.

(c) Hợp chất C6H5OH là alcohol thơm, đơn chức.

(d) Nhiệt độ sôi của CH3-CH2-CH2OH cao hơn của CH3-O-CH2-CH3

a)
A. 2.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
28.
Câu 28: (SBT-KNTT) Phương pháp nào sau đây dùng để sản xuất ethanol sinh học?
a)
A. Cho hỗn hợp khí ethylene và hơi nước đi qua tháp chứa H3PO4.
b)
B. Cộng nước vào ethylene với xúc tác là H2SO4.
c)
C. Lên men tinh bột.
d)
D. Thuỷ phân dẫn xuất C2H5Br trong môi trường kiềm.
29.
Câu 1: (SBT-CTST) Phenol là hợp chất có chứa vòng benzene, công thức cấu tạo của phenol là
a)
A. C6H5OH.
b)
B. C6H5NH2.
c)
C. C6H5Cl.
d)
D. C6H5CH3.
30.
Câu 2: (SBT-CD) Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?
a)
A.Phenol.
b)
B.Ethanol.
c)
C.Toluene.
d)
D.Glycerol
31.
Câu 3: (SBT-CD) Trong các chất sau, chất nào thuộc loại phenol?
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

32.
Câu 4: (SBT-CTST) Trong đặc điểm cấu tạo của phenol, cặp electron trên nguyên tử oxygen bị hút một phần vào hệ thống vòng benzene, làm giàu mật độ electron ở các vị trí
a)
A. ortho, meta.
b)
B. meta, para.
c)
C. ortho, meta, para.
d)
D. ortho, para.
33.
Câu 5: (SBT-KNTT) Phenol là hợp chất hữu cơ, trong phân tử có
a)
A. nhóm –OH và vòng benzene.
b)
B. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene.
c)
C. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no.
d)
D. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon no và có chứa vòng benzene.
34.

Câu 6: (SBT-KNTT) Cho hợp chất phenol có công thức cấu tạo sau:
Tên gọi của phenol đó là

a)
A. 2-methylphenol.
b)
B. 3-methylphenol.
c)
C. 4-methylphenol.
d)
D. hydroxytoluene.
35.
Câu 7: (SBT-KNTT) Hợp chất hữu cơ X có chứa vòng benzene, có công thức phân tử là C7H8O. Số đồng phân cấu tạo của X là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
36.
Câu 8: (SBT-CTST) Ở điều kiện thường, chất tồn tại ở thể rắn là
a)
A. ethanol.
b)
B. benzene.
c)
C. phenol.
d)
D. toluene.
37.
Câu 9: (SBT-CTST) Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phenol?
a)
A. Phenol là chất rắn không màu hoặc màu hồng nhạt.
b)
B. Phenol gây bỏng khi tiếp xúc với da, gây ngộ độc qua đường miệng.
c)
C. Phenol không tan trong nước nhưng tan trong ethanol.
d)
D. Phenol có tính acid mạnh hơn ethanol.
38.
Câu 10: (SBT-CD) Phenol không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
A. NaHCO3
b)
B. Na.
c)
C. NaOH.
d)
D. Br2.
39.
Câu 11: (SBT-KNTT) Phenol là hợp chất hữu cơ có tính
a)
A. acid yếu.
b)
B. base yếu.
c)
C. acid mạnh.
d)
D. base mạnh.
40.
Câu 12: (SBT-CTST) Chất, dung dịch tác dụng với phenol sinh ra khí là
a)
A. dung dịch KOH.
b)
B. dung dịch K2CO3.
c)
C. kim loại Na.
d)
D. kim loại Ag.
41.
Câu 13: (SBT-CTST) Sản phẩm tạo thành kết tủa khi cho phenol tác dụng với chất nào sau đây?
a)
A. Dung dịch KOH.
b)
B. Dung dịch bromine.
c)
C. Quỳ tím.
d)
D. Phenolphtalein.
42.
Câu 14: (SBT-CTST) Trường hợp nào dưới đây không xảy ra phản ứng hóa học?
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

43.
Câu 15: (SBT-CTST) Để nhận biết hai chất lỏng phenol và ethanol, có thể dùng
a)
A. dung dịch bromine.
b)
B. quỳ tím.
c)
C. kim loại Na.
d)
D. dung dịch NaOH.
44.
Câu 16: (SBT-KNTT) Phản ứng với chất/dung dịch nào sau đây của phenol chứng minh phenol có tính acid?
a)
A. Na.
b)
B. Dung dịch NaOH.
c)
C. Dung dịch bromine.
d)
D. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
45.
Câu 17: (SBT-KNTT) Nguyên nhân phản ứng thế bromine vào vòng thơm của phenol xảy ra dễ dàng hơn so với benzene là do
a)
A. phenol tan một phần trong nước.
b)
B. phenol có tính acid yếu.
c)
C. ảnh hưởng của nhóm -OH đến vòng benzene trong phân tử phenol.
d)
D. ảnh hưởng của vòng benzene đến nhóm _x0001_ trong phân tử phenol.
46.
Câu 18: (SBT-KNTT) Phản ứng với chất/dung dịch nào sau đây chứng minh tính acid của phenol (C6H5OH) mạnh hơn ethanol?
a)
A. Na.
b)
B. Dung dịch NaOH.
c)
C. Dung dịch bromine.
d)
D. HNO3 đặc/H2SO4 đặc.
47.
Câu 19: (SBT-KNTT) Phản ứng với chất/dung dịch nào sau đây chứng minh phenol (C6H5OH) có tính acid mạnh hơn nấc 2 của carbonic acid?
a)
A. Na.
b)
B. Dung dịch NaOH.
c)
C. Dung dịch Na2CO3.
d)
D. Dung dịch Br2.
48.
Câu 20: (SBT-CD) Chất nào sau đây tác dụng với NaOH tỉ lệ mol 1 : 1?
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

49.
Câu 21: (SBT-CD) Khi bị bỏng do tiếp xúc với Phenol, cách sơ cứu đúng là rửa vết thương bằng dung dịch nào sau đây?
a)
A. Giấm (dung dịch có acetic acid).
b)
B. Dung dịch NaCl.
c)
C. Nước chanh (dung dịch có citric acid).
d)
D. Xà phòng có tính kiềm nhẹ.
50.
Câu 22: (SBT-CD) Catechin là một chất khoáng oxi hóa mạnh, ức chế hoạt động của các gốc tự do nên có khả năng phòng chống bệnh ung thư, nhồi máu cơ tim. Trong lá chè tươi, catechin chiếm khoảng 25 - 35% tổng trọng lượng khô. Ngoài ra, catechin còn có trong táo, lê, nho,… Công thức cấu tạo của catechin cho như hình bên: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)

A. Công thức phân tử của catechin là C15H14O6.

b)
B. Phân tử catechin có 5 nhóm OH phenol.
c)
C. Catechin phản ứng được với dung dịch NaOH.
d)
D. Catechin thuộc loại hợp chất thơm.
51.
Câu 23: (SBT-CD) Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và ethanol phản ứng hoàn toàn với Na dư, thu được 1239,5 mL khí H2 (đo ở điều kiện chuẩn 250C, 1 bar). Mặt khác, m gam X phản ứng tối đa với 100 mL dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của m là
a)
A. 10,5.
b)
B. 7,0.
c)
C. 14,0.
d)
D. 21,0.
52.
Câu 24: (SBT-KNTT) Cho các chất có cùng công thức phân tử C7H8O sau: Số chất vừa phản ứng được với Na, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
53.
Câu 25: (SBT-CTST) Keo dán phenol fomaldehyde (PF) có độ kết dính cao, chịu nhiệt và nước, thường dùng để ép gỗ, dán gỗ trong xây dựng (gỗ coppha). PF là sản phẩm trùng ngưng của fomaldehyde ( HCHO) với
a)
A. ethanol(C2H5OH)
b)
B. phenol C6H5OH
c)
C. toluene (C6H5CH3)
d)
D. benezene C6H6
54.
Câu 26: (SBT-CTST) Liều lượng được tính toán phù hợp của một số hợp chất phenol như: 4- hexylresorcinol được dùng trong thuốc giảm ho, chất trị nám, butyl paraben (HOC6H4COO[CH2]3CH3) ,BHA, BHT,… được ứng dụng làm chất bảo quản trong chế biến thực phẩm, mĩ phẩm, dược phẩm. Vì đặc điểm của các hợp chất này là
a)
A. có hoạt tính sinh học.
b)
B. chi phí thấp.
c)
C. dễ bảo quản.
d)
D. không gây ngộ độc nếu dùng dư liều lượng.
55.
Câu 27: (SBT-KNTT) Khi nhỏ từ từ dung dịch bromine vào ống nghiệm chứa dung dịch phenol, hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là
a)
A. nước brom bị mất màu và xuất hiện kết tủa trắng.
b)
B. dung dịch trong suốt.
c)
C. xuất hiện kết tủa trắng.
d)
D. không xảy ra hiện tượng gì.
56.

Câu 28: [KNTT - SGK]: Cho các phát biểu sau về phenol:
(a) Phenol có nhiệt độ sôi cao hơn etanol. (b) Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH. (c) Phenol phản ứng được với dung dịch Na2¬CO3 (d) Phản ứng thế vào vòng thơm của phenol dễ hơn benzene. Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
57.

Câu 29: (SBT-KNTT). Cho các phát biểu sau về phenol:
(1) Phenol tan một phần trong nước ở điều kiện thường.

 (2) Phenol tan vô hạn trong nước ở điều kiện thường.

 (3) Phenol tan tốt trong nước khi đun nóng.

 (4) Nhiệt độ nóng chảy của phenol cao hơn ethanol.

 (5) Phenol có tính độc và có thể gây bỏng khi tiếp xúc với da nên cần phải cẩn thận khi sử dụng.
Số phát biểu đúng là

a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
58.

Câu 30: (SBT-KNTT). Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
a) Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có vòng benzene và nhóm –OH.

b) Do có nhóm –OH nên phenol tan vô hạn trong nước ở điều kiện thường tương tự ethanol.

c) Dung dịch phenol không làm đổi màu giấy quỳ tím, do đó phenol có tính acid yếu.

d) Phenol phản ứng được với dung dịch NaOH.

e) Phenol phản ứng được với Na2CO3 do có tính acid mạnh hơn nấc 2 của carbonic acid.

g) Phenol dễ tham gia phản ứng thế bromine và thế nitro hơn benzene do ảnh hưởng của nhóm -OH.
Các phát biểu đúng là

a)
A. a, b, c, d.
b)
B. a, c, d, g.
c)
C. b, c, d, e.
d)
D. c, d, e, g.
59.
Câu 1. (SBT - CTST) Aldehyde no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là
a)

A. CnH2nO2 (n≥1)

b)

B. CnH2nO (n≥1)

c)

C. CnH2n-2O (n≥3)

d)

D. CnH2n+2O (n≥1)

60.
Câu 2. [CD - SGK] Công thức cấu tạo của acetone là
a)

A. CH3COCH2CH3.

b)

B. CH3CH2COCH2CH3.

c)

C. CH3COCH3.

d)

D. CH3CHO.

61.
Câu 3. (SBT -KNTT) Công thức tổng quát của hợp chất carbonyl no, đơn chức, mạch hở là
a)
A. CnH2nO.
b)
B. CnH2n+2O.
c)
C. CnH2n-2O.
d)
D. CnH2n-4O.
62.
Câu 4. (SBT -KNTT) Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào thuộc loại hợp chất carbonyl?
a)
A. CH3OH, C2H5OH.
b)
B. C6H5OH, C6H5CH2OH.
c)
C. CH3CHO, CH3OCH3.
d)
D. CH3CHO, CH3COCH3.
63.
Câu 5. (SBT -KNTT) Số đồng phân cấu tạo hợp chất carbonyl có công thức phân tử C5H10O là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
64.
Câu 6. (SBT -KNTT) Hợp chất nào sau đây có tên gọi là butanal?
a)
A. CH3CH2COCH3.
b)
B. CH3CH2CHO.
c)
C. CH3CH2CH2CHO.
d)
D. (CH3)2CHCHO.
65.

Câu 7. (SBT -KNTT) Cho hợp chất carbonyl có công thức cấu tạo sau: Tên theo danh pháp thay thế của hợp chất carbonyl đó là

a)
A. 2-methylbutan-3-one.
b)
B. 3-methylbutan-2-one.
c)
C. 3-methylbutan-2-ol.
d)
D. 1,1-dimethylpropan-2-one.
66.
Câu 8. (SBT - CTST) Hợp chất có công thức C5H10O. số đồng phân aldehyde của hợp chất là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
67.
Câu 9. (SBT- CD) Hợp chất chứa nhóm C = O liên kết với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen được gọi là
a)
A. hợp chất alcohol.
b)
B. dẫn xuất halogen.
c)
C. các hợp chất phenol.
d)
D. hợp chất carbonyl.
68.
Câu 10. Chất nào không phải aldehyde ?
a)
A. H-CH=O.
b)
B. O=CH-CH=O.
c)
C. CH3-CHOH-CH3.
d)
D. CH3-CH=O.
69.
Câu 11. Chất nào sau đây là formic aldehyde?
a)
A.HCHO.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. C2H6.
70.
Câu 12. Chất nào sau đây là acetic aldehyde?
a)
A.HCHO.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. C2H6.
71.
Câu 13. Tên theo danh pháp thế của chất CH3-CH2-CH2-CHO là gì?
a)
A.Propan -1- al.
b)
B. propanal.
c)
C. butanal.
d)
D. butyraldehyde.
72.
Câu 14. Gọi tên một hợp chất có công thức cấu tạo như_x001F_ sau: (CH3)3C - CHO
a)
A. 2 - ethyl - 2 – methylethanal.
b)
B. 2,2 – dimethylpentanal.
c)
C. Tert – butyletanal.
d)
D. 2,2 – dimethylpropanal.
73.
Câu 15. Công thức cấu tạo thu gọn của acetone là
a)
A. OHC –CHO
b)
B. CH3COCH3.
c)
C. CH3CHO.
d)
D. CH2 = CHCHO.
74.
Câu 16. Tên gọi của aldehyde có khối lượng phân tử nhỏ nhất là
a)
A. aldehyde acetic.
b)
B. methanal.
c)
C. acetone.
d)
D. methanol.
75.
Câu 17. (SBT -KNTT) Cho ba hợp chất hữu cơ có phân tử khối tương đương: Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là
a)
A. (2) > (3) > (1).
b)
B. (1) > (2) > (3).
c)
C. (3) > (2) > (1).
d)
D. (2) > (1) > (3).
76.
Câu 18. Tính chất vật lý nào đặc trưng cho formic aldehyde
a)
A. Là chất lỏng không màu, có mùi thơm, tan tốt trong nước.
b)
B. Là chất khí, không màu, có mùi xốc, tan tốt trong nước.
c)
C. Là chất lỏng không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước.
d)
D. Là chất khí không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước.
77.
Câu 19. Nguyên nhân làm cho các aldehyde có nhiệt độ sôi và nóng chảy thấp hơn các alcohol có phân tử khối tương đương là do?
a)
A. các aldehyde không tạo liên kết hydrogen giữa các phân tử.
b)
B. các aldehyde có liên kết hydrogen giữa các phân tử yếu hơn của alcohol tương ứng.
c)
C. các aldehyde có phân tử khối nhỏ hơn nhiều so với các alcohol tương ứng.
d)
D. các aldehyde có phản ứng tráng gương còn alcohol không có phản ứng tráng gương.
78.
Câu 20. Ở điều kiện thường, các aldehyde nào sau đây tan tốt trong nước?
a)
A. HCHO, C6H13CHO.
b)
B. HCHO, CH3CHO.
c)
C. CH3CHO, C7H15CHO.
d)
D. C6H13CHO, C7H15CHO.
79.

Câu 21. (SBT -KNTT) Thực hiện phản ứng khử hợp chất carbonyl sau: Sản phẩm thu được là

a)
A. propanol.
b)
B. isopropyl alcohol.
c)
C. butan-1-ol.
d)
D. butan-2-ol.
80.
Câu 22. (SBT -KNTT) Số đồng phân có cùng công thức phân tử C4H8O, có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
81.
Câu 23. (SBT -KNTT) Khử hợp chất hữu cơ X bằng LiAlH4, thu được (CH3)2CH-CH2-CH2OH. Chất X có tên là
a)
A. 3-methylbutanal.
b)
B. 2-methylbutan-3-al.
c)
C. 2-methylbutanal.
d)
D. 3-methylbutan-3-al.
82.
Câu 24. (SBT -KNTT) Phản ứng CH3-CH=O + HCN _x0001_CH3CH(OH)CN thuộc loại phản ứng nào sau đây?
a)
A. Phản ứng thế.
b)
B. Phản ứng cộng.
c)
C. Phản ứng tách.
d)
D. Phản ứng oxi hoá - khử.
83.
Câu 25. (SBT -KNTT) Trong các hợp chất sau, hợp chất nào tham gia phản ứng iodoform?
a)
A. HCHO.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. CH3COCH3.
d)
D. Cả B và C.
84.
Câu 26. [KNTT - SBT] Để phân biệt aldehyde và ketone, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
a)
A. Dung dịch acid.
b)
B. Dung dịch base.
c)
C. I2 trong môi trường kiềm.
d)
D. Dung dịch AgNO3 trong NH3
85.
Câu 27. (SBT- CD) Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào phản ứng được với HCN cho sản phẩm là cyanohydrin?
a)
A. CH3CH3.
b)
B. C4H9OH.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. CH3CHO.
86.
Câu 28. (SBT- CD) Hợp chất nào sau đây có phản ứng tạo iodoform?
a)
A. CH2=CH2.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. C6H5OH.
d)
D. CH≡CH.
87.
Câu 29. CH3CHO khi phản ứng với dung dịch [Ag(NH3)2]OH thu được muối hữu cơ X là
a)
A. (NH4)2CO3.
b)
B. CH3COONH4.
c)
C. CH3COOAg.
d)
D. NH4NO3.
88.
Câu 30. Khử CH3CHO bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là
a)
A. CH3CHOHCH3.
b)
B. CH3CH2OH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. CH3COOCH3.
89.
Câu 31. Khử HCHO bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là
a)
A. CH3CHOHCH3.
b)
B. CH3OH.
c)
C. CH3COOCH3.
d)
D. CH3COOH.
90.
Câu 32. Khử CH3COCH3 bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là
a)
A. CH3COOCH3.
b)
B. CH3CHOHCH3.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. CH3CH2OH.
91.
Câu 33. Benzaldehyde tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường base (toC) thu được kết tủa màu đỏ gạch là        
a)
A. Cu.
b)
B. Cu2O.
c)
C. CuO.
d)
D. Cu2O, Cu.
92.
Câu 34. Phản ứng giữa CH3CHO với HCN thuộc loại phản ứng
a)
A. phản ứng thuận nghịch.
b)
B. phản ứng cộng.
c)
C. phản ứng thế.
d)
D. phản ứng phân hủy.
93.
Câu 35. Phản ứng giữa CH3COCH3 với HCN thuộc loại phản ứng
a)
A. phản ứng thuận nghịch.
b)
B. phản ứng cộng.
c)
C. phản ứng thế.
d)
D. phản ứng phân hủy.
94.
Câu 36. Điều kiện của phản ứng giữa aldehyde hoặc acetone với iodine trong dung dịch NaOH tạo iodform là
a)
A. aldehyde hoặc acetone có nhóm methyl cạnh nhóm carbonyl (CH3CO─).
b)
B. aldehyde hoặc acetone có nhóm methyl cạnh nhóm carbonyl (C2H3CO─).
c)
C. aldehyde hoặc acetone có nhóm methyl cạnh nhóm carbonyl (C2H5CO─).
d)
D. aldehyde hoặc acetone có nhóm methyl cạnh nhóm carbonyl (C3H7CO─).
95.
Câu 37. (SBT - CTST) Formalin (còn gọi là formon) được dùng đề ngâm xác động, thực vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,... Formalin là
a)
A. dung dịch rất loãng của formaldehyde.
b)
B. dung dịch trong nước, chứa khoảng 37% - 40% acetaldehyde.
c)
C. dung dịch trong nước, chứa khoảng 37% - 40% formaldehyde.
d)
D. tên gọi khác của HCH=O.
96.
Câu 38. (SBT - CTST) Phương pháp bảo quản khi vận chuyển thực phẩm (thịt, cá, ...) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn?
a)
A. Dùng formon, nước đá.
b)
B. Dùng nước đá và nước đá khô.
c)
C. Dùng nước đá khô và formon.
d)
D. Dùng phân đạm, nước đá.
97.
Câu 39. (SBT - CTST) Trong khói bếp có chứa một lứợng nhỏ chất khí (X), chất (X) này có tính sát trùng, diệt khuẩn, chống mọt nên người ta thường để những vật liệu bằng tre, nứa ở nơi có khói bếp để bảo quản được lâu hơn. Chất (X) là chất nào sau đây?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. HCHO.
d)
D. NaCl.
98.

a)
A. AgNO3/NH3
b)
B. Dung dịch NaOH.
c)
C. H2/Ni. To
d)
D. Dung dịch HCl
99.
Câu 41. (SBT - CTST) Chất nào dưới đây được sử dụng để tẩy rửa sơn móng tay, tẩy keo siêu dính, chất tẩy trên các đồ gốm sứ, thủy tinh; ngoài ra, còn được sử dụng làm phụ gia để bảo quản thực phẩm?
a)
A. HCHO.
b)
B. CH3COCH3.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. CH3CHO.
100.
Câu 42. (SBT - CTST) Tên gọi của hợp chất với công thức cấu tạo CH3-CH(C2H5)-CH2-CHO là
a)
A. 3-ethylbutanal.
b)
B. 3-methylpentanal.
c)
C. 3-methylbutanal.
d)
D. 3-ethylpentanal.
101.
Câu 43. (SBT- CD) Công thức nào sau đây không thể là của aldehyde?
a)
A. C4H8O.
b)
B. C3H4O2.
c)
C. C2H6O2.
d)
D. CH2O.
102.
Câu 44. (SBT- CD) Số đồng phân aldehyde có cùng công thức C5H10O, mạch hydrocarbon phân nhánh là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
103.
Câu 45. (SBT -KNTT) Đồ thị hình bên mô tả sự phụ thuộc giá trị nhiệt độ sôi vào số nguyên tử carbon của bốn loại hợp chất là alkane, alcohol, aldehyde và carboxylic acid. Đồ thị A, B, C, D lần lượt tương ứng với các loại hợp chất là
a)
A. alkane, alcohol, aldehyde, carboxylic acid.
b)
B. alcohol, carboxylic acid, aldehyde, alkane.
c)
C. carboxylic acid, aldehyde, alcohol, alkane.
d)
D. carboxylic acid, alcohol, aldehyde, alkane.
104.
Câu 46. (SBT- CD) Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
A. Formaldehyde tan tốt trong nước là do tạo được liên kết hydrogen với nước.
b)
B. Acetone tan tốt trong nước là do acetone phản ứng được với nước.
c)
C. Methyl chloride tan trong nước tốt hơn formaldehyde.
d)
D. Acetaldehyde tan trong nước tốt hơn ethanol.
105.
Câu 47. (SBT- CD) Trong các hợp chất HCHO, CH3CHO, CH3COCH3 và CH3CH2CH2CHO, hợp chất có độ tan trong nước kém nhất là
a)
A. HCHO.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. CH3COCH3.
d)
D. CH3CH2CH2CHO.
106.
Câu 48. (SBT- CD) Trong các hợp chất cho dưới đây, hợp chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
a)
A. Propan-2-one.
b)
B. Butan-2-one.
c)
C. Pentan-2-one.
d)
D. Hexan-2-one.
107.
Câu 49. [CD - SGK] Khử CH3COCH3 bằng LiAlH4 thu được sản phẩm là
a)
A. ethanal.
b)
B. acetone.
c)
C. propan-1-ol.
d)
D. propan-2-ol.
108.

Câu 50. (SBT -KNTT) Cho phản ứng sau: Sản phẩm của phản ứng là chất nào sau đây?

a)
A. 2-methylbutan-3-ol.
b)
B. 3-methylbutan-2-ol.
c)
C. l,l-dimethylpropan-2-ol.
d)
D. 3,3-dimethylpropan-2-ol.
109.
Câu 51. (SBT -KNTT) Oxi hoá alcohol nào sau đây bằng CuO tạo thành sản phẩm có phản ứng iodoform?
a)
A. CH3OH.
b)
B. CH3CH2OH.
c)
C. CH3CH2CH2OH.
d)
D. (CH3)2CHCH2OH.
110.
Câu 52. (SBT -KNTT) Chất nào sau đây vừa phản ứng được với thuốc thử Tollens vừa phản ứng tạo iodoform?
a)
A. Formaldehyde.
b)
B. Acetaldehyde.
c)
C. Benzaldehyde.
d)
D. Acetone.
111.
Câu 53. (SBT -KNTT) Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
A. Aldehyde bị khử tạo thành alcohol bậc I.
b)
B. Ketone bị khử tạo thành alcohol bậc II.
c)
C. Aldehyde phản ứng với thuốc thử Tollens tạo lớp silver sáng.
d)
D. Ketone phản ứng với Cu(OH)2 đun nóng tạo kết tủa màu đỏ gạch.
112.
Câu 54. (SBT- CD) Phát biểu nào sau đây về tính chất của hợp chất carbonyl là không đúng?
a)
A. Aldehyde phản ứng được với nước bromine.
b)
B. Ketone không phản ứng được với Cu(OH)2/OH-.
c)
C. Aldehyde tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra bậc.
d)
D. Trong các hợp chất carbonyl, chỉ aldehyde bị khử bởi NaBH4.
113.
Câu 55. (SBT- CD) Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3?
a)
A. Acetaldehyde, but-l-yne, ethylene.
b)
B. Acetaldehyde, acetylene, but-2-yne.
c)
C. Formaldehyde, vinylacetylene, propyne.
d)
D. Formaldehyde, acetylene, ethylene.
114.
Câu 56. (SBT- CD) Trong các chất sau: (1) CH3CH2CHO, (2) CH3CH(OH)CH3, (3) (CH3)2CHCHO, (4) CH2=CHCH2OH, những chất nào phản ứng với H2 (Ni, t°) hoặc NaBH4 sinh ra cùng một sản phẩm?
a)
A. (l) và (4).
b)
B. (2) và (4).
c)
C. (l) và (2).
d)
D. (3) và (4).
115.
Câu 57. (SBT- CD) Phản ứng nào sau đây thể hiện tính oxi hóa của propanal?
a)

b)

c)

d)

116.
Câu 58. (SBT- CD) Khi cho ethanal phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ thích hợp, hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?
a)
A. Cu(OH)2 bị tan ra, tạo dung dịch màu xanh.
b)
B. Có mùi chua của giấm, do phản ứng sinh ra acetic acid.
c)
C. Tạo kết tủa đỏ gạch do phản ứng sinh ra Cu2O.
d)
D. Sinh ra CuO màu đen.
117.
Câu 59. (SBT -KNTT) Formalin có tác dụng diệt khuẩn nên được dùng để bảo quản mẫu sinh vật, tẩy uế, khử trùng,... Formalin là
a)
A. dung dịch rất loãng của aldehyde formic.
b)
B. dung dịch aldehyde formic 37 - 40%.
c)
C. aldehyde formic nguyên chất.
d)
D. tên gọi khác của aldehyde formic.
118.
Câu 60. (SBT -KNTT) Trước đây, người ta thường cho formol vào bánh phở, bún để làm trắng và tạo độ dai, tuy nhiên do formol có tác hại với sức khoẻ con người nên hiện nay đã bị cấm sử dụng trong thực phẩm. Formol là chất nào sau đây?
a)
A. Methanol.
b)
B. Phenol.
c)
C. Formaldehyde.
d)
D. Acetone.
119.
Câu 61. (SBT - CTST) Oxi hoá alcohol đơn chức (X) bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là ketone (Y) (tỉ khối hơi của (Y) so với khí hydrogen bằng 29). Công thức cấu tạo của (X) là
a)
A. CH3-CH(OH)-CH3.
b)
B. CH3-CH(OH)-CH2-CH3.
c)
C. CH3-CO-CH3.
d)
D. CH3-CH2-CH2-OH.
120.
Câu 62. (SBT- CD) Trên phổ IR của acetone có tín hiệu đặc trưng cho nhóm carbonyl ở vùng
a)

A. 1740 – 1670 cm-1.

b)

B. 1650 – 1620 cm-1.

c)

C. 3650 – 3200 cm-1.

d)

D. 2250 – 2150 cm-1.

121.

Câu 63. (SBT - CTST) Cho các phát biểu sau:
(a) Aldehyde có nhóm carbonyl trong phân tử còn alcohol thì không.

(b) Aldehyde phản ứng với nước bromine còn alcohol thì phản ứng dễ dàng với sodium.

(c) Aldehyde có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường base còn alcohol thì có phản ứng tráng silver.

(d) Aldehyde có phản ứng với hydrogen cyanide còn alcohol thì không.

Số phát biểu đúng là

a)
A. (a), (b).
b)
B. (a), (b) và (d).
c)
C. (a), (c) và (d).
d)
D. (b) và (c).
122.

Câu 64. (SBT - CTST) Cho các phát biểu sau:
(a) Formaldehyde dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa phenol formaldehyde.

(b) Có thể điều chế aldehyde trực tiếp từ bất kì alcohol nào.

(c) Formalin hay formon là dung dịch của methanal trong nước.

(d) Acetaldehyde được dùng để sản xuất acetic acid trong công nghiệp.
Số phát biểu đúng là ?

a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
123.
Câu 65. Có bao nhiêu aldehyde 2 chức có công thức đơn giản nhất là C2H3O?
a)
A. 2
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
124.
Câu 66. Một aldehyde X trong đó oxygen chiếm 37,21% về khối lượng. Một mol X bị oxi hóa bởi thuốc thử Tollens tạo tối đa 4 mol Ag. Khối lượng muối hữu cơ sinh ra khi cho 0,25mol X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 là
a)
A. 38g.
b)
B. 34,5g.
c)
C.41g.
d)
D. 30,25g.
125.
Câu 67. Hydrogen hóa hoàn toàn 2,9 gam một aldehyde A được 3,1 gam alcohol. A có công thức phân tử là
a)
A. CH2O
b)
B. C2H4O.
c)
C. C3H6O.
d)
D. C2H2O2.
126.

Câu 68. Cho các phát biểu sau: Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu là sai?
(1) Formaldehyde, acetaldehyde đều là những chất tan tốt trong nước.

(2) Khử aldehyde hay ketone bằng H2 (xúc tác Ni, đun nóng) đều tạo sản phẩm là các alcohol cùng bậc

(3) Oxi hóa acetaldehyde bằng O2 (xúc tác Mn2+, to) tạo ra sản phẩm là acetic acid.

(4) Oxi hóa formaldehyde bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì sản phẩm oxi hóa sinh ra có thể tạo kết tủa với dung dịch CaCl2.

(5) Acetaldehyde. có thể điều chế trực tiếp từ ethelene, acetylene, hay ethanol.

a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
127.

Câu 69. Cho các phát biểu sau:
(a) Khử acetone bằng H2 thu được alcohol bậc 2.

(b) Aldehyde làm mất màu dung dịch nước bromine và dung dịch potassium permanganate ở điều kiện thường.

(c) Oxi hóa ethylene là phương pháp hiện đại dùng để sản xuất acetaldehyde.

(d) Acetone không làm mất màu dung dịch nước bromine nhưng làm mất màu dung dịch potassium permanganate  ở điều kiện thường.

Số phát biểu đúng là

a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
128.

Câu 70. Cho các phát biểu sau:

(1) Aldehyde chỉ thể hiện tính khử;

(2) Aldehyde  phản ứng với H2 (xúc tác Ni, to) tạo ra alcohol bậc một;

(3) Acetic acid không tác dụng được với Cu(OH)2;

(4) Oxi hóa ethylene là phương pháp hiện đại để sản xuất acetic aldehyde.

(5) Nguyên liệu để sản xuất acetic acid theo phương pháp hiện đại là methanol.

Số phát biểu đúng là

a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)
D. 2.