wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 129

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?

a)

1s22s22p63s23p63d64s2.

b)

1s22s22p63s23p54s2.

c)

1s22s22p63s23p6.

d)

1s22s22p63s2

2.

Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị chiếm 98,8% và chiếm 1,2%. Nguyên tử khối trung bình của cacbon là

a)

12,5

b)

12,012

c)

12,011

d)

12,055

3.

Trong nguyên tử,hạt mang điện là:

a)

Electron.

b)

Proton và nơton

c)

Proton và electron

d)

Electron và nơtron

4.

Cho các phát biểu sau:

(1). Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và nơtron.

(2). Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở hạt nhân.

(3). Trong nguyên tử số electron bằng số proton.

(4). Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

(5). Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản.

Số phát biểu đúng

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

5.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

proton và notron

b)

notron và electron

c)

electron và proton

d)

electron, proton và notron

6.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

proton và electron

b)

notron và electron

c)

notron, proton và electron

d)

notron và proton

7.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

Số notron

b)

số proton

c)

số khối

d)

Số notron và số proton

8.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

a)

Số khối A và số hiệu nguyên tử Z

b)

số hiệu nguyên tử Z

c)

số khối A

d)

Nguyên tử khối của nguyên tử.     

9.

Nguyên tử Clo có 17 proton,17 electron và 18 nơtron.Số khối của nguyên tử Clo là:

a)

35

b)

36

c)

34

d)

35,5

10.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có

a)

cùng số khối

b)

cùng số hạt proton

c)

cùng số hạt nơtron

d)

cùng số nơtron nhưng khác số khối.

11.

Nguyên tử X có 13 proton và 14 nơtron. Số electron trong nguyên tử X là

a)

26

b)

27

c)

  

14

d)

13

12.

Mệnh đề nào sau đây sai khi nói về nguyên tử

a)

Số proton bằng số nơtron

b)

Số proton bằng trị số điện tích hạt nhân

c)

Số proton bằng trị số điện tích hạt nhân

d)

Số proton bằng số electron

13.

Ở phân lớp 3d số electron tối đa là:

a)

14

b)

10

c)

6

d)

18

14.

Lớp thứ 2 có số phân lớp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

15.

Phân lớp p chứa tối đa

a)

6e

b)

10e

c)

14e

d)

2e

16.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

a)

proton

b)

electron

c)

notron

d)

electron và proton

17.

Trong nguyên tử:

a)

hạt e = hạt n

b)

hạt e = hạt p = hạt n

c)

hạt p = hạt n

d)

hạt e = hạt p

18.

Trong nguyên tử, lớp thứ 2 chứa tối đa

a)

8e

b)

2e

c)

18e

d)

32e

19.

Trong nguyên tử, lớp electron thứ 3 có kí hiệu là

a)

lớp K.

b)

lớp L.

c)

lớp N.

d)

lớp M

20.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11) là:

a)

1s22s22p63s23p1   

b)

1s22s22p53s2

c)

1s22s22p53s1 

d)

1s22s22p63s1

21.

Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)

a)

1s22s22p3

b)

1s22s22p4

c)

1s22s32p4

d)

1s22s22p5

22.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Chọn câu đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Điền đáp số

(a)  

25.

Chọn đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Điền đáp án đúng? (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2 sau dấu phẩy)

(a)  

27.

Tổng số hạt proton trong hợp chất XY2 bằng 32. Nguyên tử X nhiều hơn nguyên tử Y 8 electron. X và Y lần lượt là

a)

O và S

b)

F và Mg

c)

Mg và F

d)

S và O

28.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 46, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số khối của X là

(a)  

29.

Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron lần lượt chiếm các mức năng lượng

a)

lần lượt từ cao đến thấp

b)

bất kì

c)

từ mức thứ hai trở đi

d)

lần lượt từ thấp đến cao

30.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

10

b)

18

c)

6

d)

14

31.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron

b)

2 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

32.

Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13) là

a)

1s22s22p63s23p2

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p63s23p1

d)

1s22s22p63s23p3

33.

Chọn đáp án trả lời đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Chọn đáp án trả lời đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Chọn câu trả lời đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số hiệu nguyên tử (Z) theo công thức:

a)

A = Z – N

b)

N = A – Z

c)

A = N – Z

d)

Z = N +A

37.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân

b)

Số proton và số electron

c)

Số khối A và số neutron

d)

Số khối A và điện tích hạt nhân

38.

Chọn câu trả lời đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Chọn câu trả lời đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron

b)

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện

c)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm

d)

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân

41.

Hầu hết  các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng là

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

á kim.

42.

Lớp ngoài cùng của các nguyên tử khí hiếm( trừ He) có bao nhiêu electron?

a)

6.

b)

8.

c)

14.

d)

18.

43.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của

a)

số lớp electron trong nguyên tử.

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử.

c)

số nơtron trong hạt nhân nguyên tử..

d)

khối lượng các nguyên tử.

44.

Cấu tạo của bảng tuần hoàn gồm có

a)

 ô nguyên tố, lớp electron và nhóm.

b)

nguyên tố, chu kì và electron hóa trị.

c)

lớp electron, chu kì và nhóm.

d)

ô nguyên tố, chu kì và nhóm.

45.

Nhôm có Z=13, tổng số electron của lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố đó thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d.

d)

f

47.

Cấu hình electron của nguyên tử F (Z = 9) là

a)

1s22s22p4.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s12p7.

48.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự ô nguyên tố bằng

a)

số electron.

b)

số nơtron.

c)

số khối.

d)

số electron hóa trị.

49.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p5. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA.       

b)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm  IVB.  

50.

#NB Cho các nguyên tử sau: 3517A,179B, 178C, 3717D . Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là:

a)

A và B.

b)

B và C

c)

C và D.

d)

A và D.

51.

Hầu hết  các nguyên tử có 1, 2, 3 electron ở lớp ngoài cùng là

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

á kim.

52.

Lớp ngoài cùng của các nguyên tử khí hiếm( trừ He) có bao nhiêu electron?

a)

6.

b)

8.

c)

14.

d)

18.

53.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của

a)

số lớp electron trong nguyên tử.

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử.

c)

số nơtron trong hạt nhân nguyên tử..

d)

khối lượng các nguyên tử.

54.

Cấu tạo của bảng tuần hoàn gồm có

a)

 ô nguyên tố, lớp electron và nhóm.

b)

nguyên tố, chu kì và electron hóa trị.

c)

lớp electron, chu kì và nhóm.

d)

ô nguyên tố, chu kì và nhóm.

55.

Nhôm có Z=13, tổng số electron của lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là 1s22s22p63s23p6 Nguyên tố đó thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d.

d)

f

57.

Cấu hình electron của nguyên tử F (Z = 9) là

a)

1s22s22p4.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s12p7.

58.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự ô nguyên tố bằng

a)

số electron.

b)

số nơtron.

c)

số khối.

d)

số electron hóa trị.

59.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p5. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA.       

b)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

Ô số 17, chu kì 3, nhóm  IVB.  

60.

#NB Cho các nguyên tử sau: 3517A,179B, 178C, 3717D . Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là:

a)

A và B.

b)

B và C

c)

C và D.

d)

A và D.

61.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p53s2

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p43s1

62.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố kim loại thường là

a)

6,7,8

b)

1,2,3

c)

5,6,7

d)

2,3,4

63.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố phi kim thường là

a)

6,7,8

b)

1,2,3

c)

5,6,7

d)

2,3,4

64.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử có 15p là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

65.

Số lớp electron của nguyên tử 19X là


a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

66.

Nguyên tố có Z =11 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

67.

Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất của 9F là


a)

6

b)

2

c)

5

d)

9

68.

Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s23d105s24p3

69.

Một nguyên tử X có 3 lớp electron. Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M là:

a)

32

b)

18

c)

8

d)

2

70.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

A.16. B.15. C.14. D. 13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp cuối cùng là 3d7. Tổng số electron của nguyên tử M là

A. 24. B. 25.

C. 27. D. 29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

A. Oxi (Z = 8). B. Lưu huỳnh (Z = 16).

C. Flo (Z = 9). D. Clo (Z = 17).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Cho các cấu hình electron sau đây:

(1). 1s22s22p63s23p4. (2). 1s22s22p63s23p63d24s2. (3). 1s22s22p63s23p63d104s24p3. (4). [Ar]3d54s1. (5). [Ne]3s23p3. (6). [Ne]3s23p64s2.

Nguyên tố phi kim là

A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (6).

C. (1), (3), (5). D. (2), (4), (6).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Cho các cấu hình electron sau:

(1) 1s22s1 (2) 1s22s22p63s23p1

(3) 1s22s22p4 (4) 1s22s22p63s23p63d54s2

(5) 1s22s22p63s23p5 (6)1s22s22p63s23p2

(7) 1s22s22p1.

Có bao nhiêu nguyên tố có tính kim loại ?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố có số hiệu 24 là

A. 1s22s22p63s23p63d54s1.

B.1s22s22p63s23p64s13d5.

C. 1s22s22p63s23p63d4 4s2.

D. 1s22s22p63s23p64s23d4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

77.

Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Số khối của nguyên tử M là

a)

75

b)

110

c)

185

d)

35

78.

Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là

a)

16.

b)

16+.

c)

16 đvC.

d)

32+.

79.

Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố cho biết:

a)

số electron hoá trị và số nơtron.

b)

số proton trong hạt nhân và số nơtron.

c)

số electron trong nguyên tử và số khối.

d)

số electron và số proton trong nguyên tử.

80.

B có 2 đồng vị bền là đồng vị 79B và 81B. Biết NTKTB của B là 79,91. Thành phần % 2 đồng vị lần lượt là

a)

54,5 và 45,5

b)

45,5 và 54,5

c)

60 và 40

d)

40 và 60

81.

Nguyên tử của nguyên tố có Z = 7, cho biết nguyên tố đó là kim loại, phi kim, hay khí hiếm?

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm

82.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng ba loại hạt (e, p, n) là 34. Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 10. Tìm số hiệu nguyên tử X.

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

83.

Tìm nguyên tố X biết cấu hình electron của ion X2+ là: 1s22s22p63s23p63d6

a)

Na

b)

Ca

c)

Fe

d)

Cu

84.

Nguyên tử của các nguyên tố có : Z = 12. Cho biết vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

ô 12, chu kỳ 3, nhóm IA

b)

ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA

c)

ô 12, chu kỳ 4, nhóm IIA

d)

ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIB

85.

Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VI A trong bảng tuần hoàn. X là:

a)

O

b)

N

c)

Cl

d)

S

86.

Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O7. Trong hợp chất khí của R với Hiđro, Hiđro chiếm 2,74 % về khối lượng. Kí hiệu hóa học của nguyên tố R là:

a)

Br

b)

S

c)

Cl

d)

P

87.

Hòa tan hoàn toàn 3,8 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kỳ kế tiếp trong nhóm IIA bằng 200 ml dung dịch HCl 2M. Sau phản ứng thu được 2,8 lít khí (đo ở đktc) và dung dịch A.

Xác định tên hai kim loại?

a)

Mg và Ca

b)

Na và K

c)

Na và Ca

d)

Mg và K

88.

Cho nguyên tử của các nguyên tố A ( Z=11), B (Z=17). So sánh bán hính nguyên tử và tính phi kim của A và B.

a)

A = B

b)

A > B

c)

A < B

89.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

90.

Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu?

a)

10-6 m

b)

10-8 m

c)

10-20 m

d)

10-10 m

91.

Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?

a)

số electron = số nơtron

b)

số electron = số proton

c)

số khối = số proton + số electron

d)

số electron = số proton + số nơtron

92.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tố có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Các nguyên tử có cùng số khối.

b)

Các nguyên tử có cùng số nơtron.

c)

Các nguyên tử có cùng số proton.

d)

Các nguyên tử có cùng số proton, khác số electron.

93.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton, nơtron và electron

d)

Tổng số proton và nơtron

94.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

28

d)

18

95.

Cho biết số câu sai trong các câu sau:

A. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số electron

B. Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron.

C. Trong nguyên tử số proton nhỏ hơn hoặc bằng số nơtron.

D. Tất cả các nguyên tố hoá học đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị.

E. Tất cả các nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn đều được xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

96.

Chọn đáp án sai:

a)

electron là hạt mang điện tích âm

b)

electron có khối lượng 9,1.10-31kg

c)

electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử

d)

electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân

97.

Có 3 nguyên tử số proton đều là 12, số khối lần lượt là 24, 25, 26. Khẳng định nào sau đây là không đúng ?

a)

Các nguyên tử trên là những đồng vị của một nguyên tố.

b)

Các nguyên tử trên đều có 12 electron.

c)

Chúng có số nơtron lần lượt là 12, 13, 14.

d)

Ba nguyên tử trên thuộc 3 nguyên tố hoá học khác nhau.

98.

Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là

a)

63,54.

b)

63,45.

c)

64,46.

d)

64,64.

99.

Nguyên tử Al (z=6). Cấu hình electron của cacbon là

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s32p63s13p2

c)

1s22s32p63s23p2

d)

1s22s32p63s23p2

100.

Nguyên tố Ca có cấu hình electron: 1s22s22p63s23s64s2 Electron được phân bố vào các lớp lần lượt là

a)

2; 8; 8; 1

b)

4; 6; 8; 1

c)

2; 8; 8; 5

d)

2; 8; 8; 2

101.

A. 1s22s22p3 B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s2 D. 1s22s22p63s23p4. Nguyên tố có cùng số lớp electron là

a)

A với C; B với D

b)

A với B; C với D

c)

A với D; C với B

d)

A, B, C, D

102.

Cho các nguyên tố có cấu hình: A. 1s22s22p3 B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s2 D. 1s22s22p63s23p3. Nguyên tố có cùng số e ngoài cùng là

a)

A và B

b)

B và C

c)

A và D

d)

C và D

103.

Nguyên tố A có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3s2. Nguyên tố A là

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Kim Loại và phi kim

104.

Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?

a)

Chuyển động rất nhanh không theo những quỹ đạo xác định.

b)

Chuyển động rất nhanh theo những quỹ đạo xác định.

c)

Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định.

d)

Chuyển động rất không nhanh và không theo những quỹ đạo xác định.

105.

Các đồng vị

a)

cùng số khối A.

b)

cùng số hiệu nguyên tử Z.

c)

chiếm các ô khác nhau trong bảng tuần hoàn.

d)

có cùng số nơtron.

106.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron và nơtron.

b)

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

c)

Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N) có trong nguyên tử.

d)

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

107.

Trong 5 nguyên tử:  cặp nguyên tử nào là đồng vị?

a)

C và D

b)

 B. C và E

c)

A và B.

d)

B và C

108.

Ký hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

a)

số khối A.

b)

số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân.

c)

số hiệu nguyên tử Z.

d)

nguyên tử khối của nguyên tử.

109.

Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng

a)

không bằng nhau.

b)

bằng nhau.

c)

gần bằng nhau.

d)

không xác định.

110.

Lớp M (n=3) có số electron tối đa là

a)

8.

b)

32.

c)

2.

d)

18.

111.

Lớp M có bao nhiêu phân lớp electron?

a)

1.

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, lớp electron có mức năng lượng cao nhất là lớp

a)

K

b)

L

c)

M

d)

N

113.

Lớp electron liên kết với hạt nhân nguyên tử chặc chẽ nhất là

a)

lớp trong cùng.

b)

lớp ngoài cùng.

c)

lớp giữa.

d)

lớp thứ 2.

114.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc chu kỳ .................?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

115.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu chu kì ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

18

116.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

117.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích

a)

không.

b)

dương.

c)

âm.

d)

có thể mang điện âm hoặc dương.

118.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

119.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

120.

Các nguyên tố nhóm IA còn gọi là nhóm

a)

kim loại kiềm.

b)

khí hiếm.

c)

halogen.

d)

kim loại kiềm thổ.

121.

Các nguyên tố nhóm VIIA còn gọi là nhóm

a)

kim loại kiềm.

b)

khí hiếm.

c)

halogen.

d)

kim loại kiềm thổ.

122.

Nguyên tử Oxi có Z=8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn là

a)

ô 8, chu kì 2, nhóm VIA.

b)

ô 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô 8, chu kì 2, nhóm VIB.

d)

ô 8, chu kì 3, nhóm VIB.

123.

Số thứ tự ô nguyên tố cho biết các ý nào sau đây?

a)

Số nơtron.

b)

Số proton,

c)

Số electron.

d)

Số khối.

e)

Số đơn vị điện tích hạt nhân.

124.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố thuộc nhóm halogen là

a)

ns2np5.

b)

ns2.

c)

ns2 np6.

d)

ns1.

125.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố thuộc nhóm kim loại kiềm (nhóm IA) là?

a)

ns2np5.

b)

ns2.

c)

ns2 np6.

d)

ns1.

126.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

127.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

128.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

129.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p5. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

A. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA.

b)

B. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

C. Ô số 17, chu kì 3, nhóm IVB.

d)

D. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA.