wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chuyển động tròn

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động tròn đều là chuyển động có

hướng dẫn

chuyển động tròn có quĩ đạo là đường tròn nhưng nếu tròn đều thì có thêm tóc độ góc ω\omega không đổi

a)

quỹ đạo là một đường tròn

b)

quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc không đổi.

c)

quỹ đạo là một đường tròn, tốc độ góc không đổi

d)

quỹ đạo là một đường tròn, vectơ gia tốc không đổi

2.

Chuyển động tròn đều có

a)

vectơ vận tốc không đổi.

b)

tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

c)

tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

d)

chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động

3.

Chuyển động tròn đều là chuyển động có

hướng dẫn

trong chuyển động tròn đều thì vectơ vận tốc không thay đổi về độ lớn nhưng thay đổi về hướng ( nghĩa là phương chiều luôn đổi), gia tốc hướng tâm không đổi

a)

quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc không đổi

b)

quỹ đạo là một đường tròn, vectơ vận tốc biến thiên một cách đều đặn

c)

quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm có độ lớn không đổi.

d)

quỹ đạo là một đường tròn, gia tốc hướng tâm biến thiên đều đặn

4.

Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có

a)

phương không đổi

b)

độ lớn thay đổi.

c)

độ lớn không đổi.

d)

hướng không đổi.

5.

Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều

a)

luôn thay đổi theo thời gian.

b)

là hằng số

c)

có đơn vị m/s

d)

là vectơ.

6.

Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm đặc trưng cho

a)

mức độ tăng hay giảm của vận tốc.

b)

mức độ tăng hay giảm của tốc độ góc

c)

sự nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

sự biến thiên về hướng của vectơ vận tốc.

7.

Gia tốc của chuyển động tròn đều là đại lượng vectơ

a)

có phương tiếp tuyến quĩ đạo chuyển động.

b)

có phương thẳng đứng

c)

có cùng phương, chiều với vectơ vận tốc.

d)

hướng vào tâm quĩ đạo chuyển động

8.

Trong chuyển động tròn đều, tốc độ góc của vật

a)

luôn thay đổi theo thời gian.

b)

có đơn vị là mét trên giây.

c)

là vectơ.

d)

được đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thời gian để quay góc đó.

9.

Chu kì của kim giây đồng hồ là

a)

60 s

b)

3600 s

c)

43200 s

d)

86400 s

10.

Chu kì của kim phút đồng hồ là

a)

60 s

b)

3600 s

c)

43200 s

d)

86400 s

11.

Chu kì của kim giờ đồng hồ là

a)

60 s

b)

3600 s

c)

43200 s

d)

86400 s

12.

Tần số của kim giây đồng hồ là

hướng dẫn

tần số f = 1T\frac{1}{T} ( T là chu kì nghĩa là thời gian kim đồng hồ quay hết 1 vòng)

a)

f=160(Hz)f=\frac{1}{60}\left(Hz\right)

b)

f=13600(Hz)f=\frac{1}{3600}\left(Hz\right)

c)

f=143200(Hz)f=\frac{1}{43200}\left(Hz\right)

d)

f=186400(Hz)f=\frac{1}{86400}\left(Hz\right)

13.

Tần số của kim phút đồng hồ là

a)

f=160(Hz)f=\frac{1}{60}\left(Hz\right)

b)

f=13600(Hz)f=\frac{1}{3600}\left(Hz\right)

c)

f=143200(Hz)f=\frac{1}{43200}\left(Hz\right)

d)

f=186400(Hz)f=\frac{1}{86400}\left(Hz\right)

14.

Tốc độ góc của kim giây đồng hồ bằng

Hướng dẫn

công thức liên hệ giũa tần số góc ω\omega , chu kì T, và tần số f

ω=2πf=1T\omega=2\pi f=\frac{1}{T} ( chu kì kim giây là 60 s; kim phút 3600 s; kim giờ 43200 s)

a)

1,75.10-3 rad/s

b)

1,45.10-4 rad/s

c)

7,27.10-5 rad/s

d)

0,104 rad/s.

15.

Tốc độ góc của kim phút đồng hồ bằng

a)

1,75.10-3 rad/s.

b)

1,45.10-4 rad/s.

c)

7,27.10-5 rad/s.

d)

0,104 rad/s.

16.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong thời gian 2 s. Chu kì quay của bánh xe là

hướng dẫn

gọi n là số vòng, t là thời gian quay hết n vòng

suy ra chu kì T = t/n

a)

2 s

b)

0,2 s

c)

50 s

d)

0,02 s

17.

Một quạt máy quay được 180 vòng trong thời gian 30 s. Chu kì quay của cánh quạt là

a)

30 s.

b)

  16\frac{1}{6} s

c)

6 s

d)

60 s

18.

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong thời gian 2 s. Tần số của bánh xe là

hướng dẫn

gọi n là số vòng, t là thời gian quay hết n vòng

ta có tần số f = n/t

a)

0,5 Hz

b)

2 Hz

c)

0,02 Hz

d)

50 Hz

19.

Một quạt máy quay được 180 vòng trong thời gian 30 s. Tần số của cánh quạt là

a)

130\frac{1}{30} Hz

b)

6 Hz

c)

16\frac{1}{6} Hz

d)

60 Hz

20.

Chọn đáp án sai

Chuyển động tròn đều có

a)

quỹ đạo là đường tròn.

b)

tốc độ dài không đổi.

c)

tốc độ góc không đổi.

d)

vectơ gia tốc không đổi.

21.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?

a)

Chuyển động của Trái Đất quanh mặt trời.

b)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.

c)

Chuyển động của van xe đạp khi xe đang đi nhanh dần đều.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

22.

Chọn câu sai: Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

đặt vào vật chuyển động tròn.

b)

luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn.

c)

có độ lớn không đổi.

d)

có phương và chiều không đổi.

23.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có đường kính là 50 cm. Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

400 m/s2.

b)

300 m/s2.

c)

200 m/s2.

d)

100 m/s2.

24.

Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 50 cm. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là

a)

20 rad/s.

b)

40 rad/s.

c)

30 rad/s.

d)

50 rad/s.

25.

Trong chuyển động tròn đều thì:

a)

Vectơ gia tốc không thay đổi.

b)

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.

c)

Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.

d)

Gia tốc bằng 0. Vì vận tốc có độ lớn không đổi.

26.

Chọn câu trả lời đúng? Gia tốc của chuyển động tròn đều

a)

là một đại lượng véctơ luôn tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động

b)

là một đại lượng véctơ luôn hướng về tâm quĩ đạo chuyển động

c)

là một đại lượng véctơ luôn cùng phương, chiều với véctơ vận tốc dài

d)

Cả A, B, C đều sai

27.

Trong các công thức sau đây, liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng cho chuyển động tròn đều, công thức nào sai?

a)

Độ dài cung ∆s và góc ở tâm ∆φ quét bởi bán kính r: ∆s = r. ∆φ

b)

Tốc độ góc ω và tốc độ dài v: ω = r. v

c)

Tốc độ góc ω và chu kì T: ω.T = 2π

d)

Tần số f và tốc độ góc ω: f=ω2π f=\frac{\omega}{2\pi}\

28.

Độ lớn của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:

a)

aht=v2.Ra_{ht}=v^2.R

b)

aht=v2.ω.Ra_{ht}=v^2.\omega.R

c)

aht=v2.ωa_{ht}=v^2.\omega

d)

aht=v2Ra_{ht}=\frac{v^2}{R}

29.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

30.

Thời gian để kim giờ của đồng hồ quay hết một vòng là :

a)

1 giờ

b)

12 giờ

c)

60 giờ

d)

24h