wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập số 2, kì 2, lớp 10

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

2.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

3.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 2m/s thì động năng của vật là

a)

10 J

b)

1 J

c)

10 kg/m.s

d)

1 kg/m.s

4.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa

a)

không đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

tăng gấp 4 lần.

d)

giảm đi một nửa.

5.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mgzW_t\ =\ mgz

b)

Wt = 12mgzW_t\ =\ \frac{1}{2}mgz

c)

Wt = 2mgzW_t\ =\ 2mgz

d)

Wt = mgz2W_t\ =\ mgz^2

6.

Một vật nằm yên, có thể có:

a)

thế năng.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

vận tốc.

7.

Một vật khối lượng 1 kg và có thế năng 9,8 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

96,04 m.

b)

1 m.

c)

32 m.

d)

9,8 m.

8.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mgzW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgz

b)

W = 2mv2 +mgzW\ =\ 2mv^2\ +mgz

c)

W =mv2 +mgzW\ =mv^2\ +mgz

d)

W =mv2 + 12mgzW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgz

9.

Cơ năng là một đại lượng:

a)

luôn khác không.

b)

có thể âm, có thể dương hoặc bằng không.

c)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

d)

luôn luôn dương.

10.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, lấy g = 10 ms2\frac{m}{s^2}  , thế năng trọng trường của vật là:

a)

300 J

b)

15J

c)

30J

d)

150J

11.

Vật nào có thế năng trọng trường so với mặt đất:

a)

Quả cầu lông đang bay trên cao

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

viên bi lăn trên sân

d)

Con sên đang bò

12.

Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng

a)

Wđ=p22.mW_đ=\frac{p^2}{2.m}  

b)

Wđ=2.p2mW_đ=\frac{2.p^2}{m}  

c)

Wđ=2.mp2W_đ=\frac{2.m}{p^2}  

d)

Wđ=2.m.p2W_đ=2.m.p^2  

13.

Từ điểm M( có độ cao 1 m so với mặt đất) ném lên một vật có khối lượng m=200g với vận tốc đầu 2,5 m/s ,lấy g = 10 m/s2 . Cơ năng của vật là:

                          

a)

5,226 J.

b)

2,625 J.

c)

50 J.

d)

250 J.

14.

Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống. Bỏ qua sức cản của không khí. Trong quá trình MN?

a)

cơ năng cực đại tại N.

b)

cơ năng không đổi.

c)

thế năng giảm.

d)

động năng tăng.

15.

Một vật có khối lượng 100 kg đang chuyển động với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật là

a)

100 kg.m/s.

b)

1000 kg.m/s

c)

36 kg.m/s

d)

3600 kg.m/s

16.

Một vật có khối lượng m = 1kg đang chuyển động với vận tốc 2 m/s. Động năng của vật là:

          

a)

1J.

b)

2J.

c)

0,5 J.

d)

4 J.

17.

Một vật có khối lượng m = 1kg ở độ cao 10 m so với mặt đất, lấy g = 10 m/s2. Thế năng của vật là:

a)

100 J.

b)

1 J.

c)

10 J.

d)

1000 J.

18.

Câu 6. Có hai lực đồng quy F1 và F2. Gọi α\alpha là góc hợp bởi F1 và F2 . Nếu F=F1+F2 thì

a)

A. α=00\alpha=0^0

b)

B. α=900\alpha=90^0

c)

C. α=1800\alpha=180^0

d)

D. 0< α\alpha < 900

19.
Câu 20: Khi kéo một vật trượt lên trên mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là
a)
A. Trọng lực
b)
B. Phản lực
c)
C. Lực ma sát
d)
D. Lực kéo.
20.
Câu 22: Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là
a)
A. điện năng.
b)
B. cơ năng.
c)
C. nhiệt năng.
d)
D. hóa năng.
21.
Câu 23: Trong các đơn vị sau, đơn vị nào không phải là đơn vị của công suất?
a)
A. oát (W).
b)
B. kWh.
c)
C. N.m/s
d)
D. mã lực (HP).
22.
Câu 28. Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành
a)
A. nhiệt năng.
b)
B. động năng.
c)
C. hóa năng.
d)
D. quang năng.
23.
Câu 48: Chuyển động bằng phản lực tuân theo
a)
A. định luật bảo toàn công.
b)
B. Định luật II Niu-tơn.
c)
C. định luật bảo toàn động lượng.
d)
D. định luật III Niu-tơn.
24.
Câu 20 : Trong chuyển động tròn đều
a)
vectơ vận tốc luôn luôn không đổi.
b)
vectơ vận tốc không đổi về hướng.
c)
vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.
d)
vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.
25.
Câu 11: Một cây quạt có công suất định mức là 50 W. Khi hoạt động sản sinh ra một công suất cơ học là 40 W. Hiệu suất của quạt điện bằng
a)
10 %.
b)
80 %.
c)
90%.
d)
20%.