NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetstin12
Total questions: 66
Worksheet time: 1hrs 6mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về khoá của bảng:
a)
A. Một thuộc tính dùng để phân biệt các cá thể trong bảng.
b)
B. Tập các thuộc tính phân biệt các cá thể trong bảng.
c)
C. Tập các thuộc tính vừa đủ phân biệt các cá thể trong bảng.
d)
D. Mỗi bảng chỉ có một khoá.
2.
Câu 2: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần:
a)
A. Thường xuyên sao chép dữ liệu
b)
B. Thường xuyên thay đổi các yếu tố của hệ thống bảo vệ
c)
C. Giảm số lần đăng nhập vào hệ thống
d)
D. Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm
3.
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
a)
A. Khống chế số người sử dụng CSDL
b)
B. Ngăn chặn các truy cập không được phép
c)
C. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
d)
D. Đảm bảo thông tin không bị mất
4.
Câu 5: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
a)
A. Mô hình cơ sỡ quan hệ
b)
B. Mô hình dữ liệu quan hệ
c)
C. Mô hình phân cấp
d)
D. Mô hình hướng đối tượng
5.
Câu 6: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?
a)
A. Sắp xếp các bản ghi
b)
B. Kết xuất báo cáo
c)
C. Xem dữ liệu
d)
D. Thêm bản ghi mới
6.
Câu 7: Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
a)
A. Chọn trường đưa vào báo cáo
b)
B. Gộp nhóm dữ liệu
c)
C. Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
d)
D. Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
7.
Câu 9: Giả sử bảng học sinh gồm các trường MAHS, HOTEN, DIEM, TO, LOP. Muốn so sánh điểm trung bình của mỗi tổ trong lớp thì đặt điều kiện gộp nhóm tại trường:
a)
A. LOP
b)
B. DIEM
c)
C. MAHS
d)
D. TO
8.
Câu 11: Để nâng cao hiệu quả bảo mật của hệ thống bảo vệ, ta phải:
a)
A. Ngăn chặn Virus cho hệ thống.
b)
B. Thường xuyên thay đổi tham số bảo vệ.
c)
C. Nhận dạng người dùng bằng mã hoá.
d)
D. Bảo vệ bằng lưu biên bản hệ thống
9.
Câu 13: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
a)
A. Cột (Field)
b)
B. Báo cáo (Report)
c)
C. Hàng (Record)
d)
D. Bảng (Table)
10.
Câu 14: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần:
a)
A. Thường xuyên thay đổi các yếu tố của hệ thống bảo vệ
b)
B. Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm
c)
C. Giảm số lần đăng nhập vào hệ thống
d)
D. Thường xuyên sao chép dữ liệu
11.
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về bảo mật thông tin?
a)
A. Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin.
b)
B. Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.
c)
C. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu.
d)
D. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá.
12.
Câu 16: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?
a)
A. Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng
b)
B. Cho biết số lần truy cập vào từng thành phần của hệ thống
c)
C. Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật
d)
D. Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật
13.
Câu 17: Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:
a)
A. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
b)
B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.
c)
C. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.
d)
D. HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.
14.
Câu 18: Hãy viết biểu thức đưa ra danh sách những học sinh nữ có điểm môn Văn là 8.0
a)
A. [GT] = ‘Nữ’ and [Văn] = 8.0
b)
B. [GT] = Nữ and [Văn] = ‘8.0’
c)
C. [GT] = “Nữ” and [Văn] = 8.0
d)
D. [GT] = Nữ and [Văn] = 8.0
15.
Câu 19: Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:
a)
A. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
b)
B. Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.
c)
C. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
d)
D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
16.
Câu 20: Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:
a)
A. Khóa chính.
b)
B. Trường chính
c)
C. Kiểu dữ liệu.
d)
D. Bản ghi chính.
17.
Câu 21: 10 Thế nào là cơ sở dữ liệu quan hệ?
a)
A. CSDL dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
b)
B. CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ
c)
C. CSDL dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ.
d)
D. CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ và khai thác CSDL quan hệ
18.
Câu 23: Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:
a)
A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu
b)
B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.
c)
C. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
d)
D. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.
19.
Câu 24: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là :
a)
A. Tạo ra một hay nhiều bảng
b)
B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo
c)
C. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu
d)
D. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi
20.
Câu 26: Khẳng định nào là sai khi nói về khóa?
a)
A. Khóa là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể
b)
B. Khóa là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể.
c)
C. Khóa chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khóa
d)
D. Khóa phải là các trường STT
21.
Câu 27: Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?
a)
A. Xóa một hoặc một số bộ của bảng
b)
B. Bổ sung một hoặc vài bộ dữ liệu vào bảng
c)
C. Sửa những dữ liệu chưa phù hợp
d)
D. Sao chép bảng thành bản sao dự phòng
22.
Câu 28: Phát biểu nào về hệ quản trị CSDL quan hệ là đúng?
a)
A. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ.
b)
B. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ.
c)
C. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu
d)
D. Phần mềm Microsoft Access
23.
Câu 29: Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:
a)
A. Hình ảnh người dùng
b)
B. Chữ ký người dùng
c)
C. Họ tên người dùng.
d)
D. Tên tài khoản và mật khẩu.
24.
Câu 30: Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QT CSDL quan hệ?
a)
A. OpenOffice, Linux
b)
B. Oracle, Paradox
c)
C. Microsoft Access, Foxpro
d)
D. Visual Dbase, Microsoft SQL Server
25.
Câu 31: Người có chức năng phân quyền truy cập là:
a)
A. Người dùng
b)
B. Người viết chương trình ứng dụng.
c)
C. Lãnh đạo cơ quan.
d)
D. Người quản trị CSDL.
26.
Câu 32: Các yếu tố của hệ thống bảo vệ có thể thay đổi trong quá trình khai thác hệ CSDL gọi là:
a)
A. Biên bản hệ thống
b)
B. Mã hóa thông tin
c)
C. Các tham số bảo vệ
d)
D. Bảng phân quyền truy cập
27.
Câu 33: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?
a)
A. Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống.
b)
B. Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập.
c)
C. Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống.
d)
D. Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống.
28.
Câu 34: Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL không cho phép:
a)
A. Xem nội dung các bản ghi
b)
B. Xem đồng thời cấu trúc và nội dung bản ghi
c)
C. Xem từng nhóm bản ghi
d)
D. Xem từng bản ghi riêng biệt
29.
Câu 35: Mô hình dữ liệu quan hệ là một tập các khái niệm mô tả các yếu tố:
a)
A. Các phép toán trên dữ liệu và các ràng buộc dữ liệu
b)
B. Cấu trúc dữ liệu, các thao tác, phép toán trên dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu
c)
C. Các mối quan hệ của dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của một CSDL
d)
D. Cấu trúc dữ liệu, các thao tác, các phép toán trên dữ liệu
30.
Câu 36: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
A. Bảng
b)
B. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
c)
C. Cột
d)
D. Hàng
31.
Câu 37: Trong CSDL quan hệ, Liên kết giúp hệ quản trị CSDL như thế nào?
a)
A. Biết kết nối các bảng để phục vụ việc nhập dữ liệu.
b)
B. Biết kết nối các bảng để phục vụ việc báo cáo.
c)
C. Biết kết nối các bảng để phục vụ việc kết xuất thông tin.
d)
D. Biết kết nối các bảng để phục vụ việc cập nhật dữ liệu.
32.
Câu 38: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:
a)
A. Thường xuyên sao chép dữ liệu
b)
B. Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ
c)
C. Nhận dạng người dùng bằng mã hoá
d)
D. Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm
33.
Câu 40: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
a)
A. Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau cho các người dùng khác nhau
b)
B. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
c)
C. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
d)
D. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
34.
Câu 41: Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
A. Cột
b)
B. Bảng
c)
C. Hàng
d)
D. Kiểu dữ liệu
35.
Câu 43: Khi cập nhật dữ liệu vào bảng, ta không thể để trống trường nào sau đây?
a)
A. Tất cả các trường của bảng
b)
B. Trường bắt buộc điền dữ liệu
c)
C. Khóa chính
d)
D. Khóa và khóa chính
36.
Câu 44: Cho CSDL quản lý thư viện có bảng Người Mượn (Số thẻ, Họ tên, Ngày sinh, Lớp). Tìm khóa của bảng này:
a)
A. Số thẻ
b)
B. Lớp
c)
C. Họ tên
d)
D. Ngày sinh
37.
Câu 45: Câu nào sau đây sai?
a)
A. Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi
b)
B. Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi
c)
C. Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản
d)
D. Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng
38.
Câu 46: Cho CSDL Qly_HS.mdb gồm bảng Hocsinh. Để lập Báo cáo gồm danh sách học sinh có GT là “Nữ” và có đoàn viên, ta tạo Báo cáo như thế nào?
a)
A. Tạo Biểu mẫu lấy dữ liệu nguồn từ bảng Hoc sinh, lọc các học sinh có GT là “Nữ” và có đoàn viên. Sau đó tạo Báo cáo lấy dữ liệu nguồn từ Biểu mẫu vừa tạo.
b)
B. Tạo Mẫu hỏi lấy tất cả dữ liệu từ bảng Hoc sinh. Sau đó tạo Báo cáo lấy dữ liệu nguồn từ Mẫu hỏi vừa tạo.
c)
C. Tạo Mẫu hỏi lấy dữ liệu nguồn từ bảng Hoc sinh, lọc các học sinh có GT là “Nữ” và có đoàn viên. Sau đó tạo Báo cáo lấy dữ liệu nguồn từ Mẫu hỏi vừa tạo.
d)
D. Tạo Báo cáo lấy dữ liệu nguồn trực tiếp từ bảng Hoc sinh để lọc các học sinh có GT là “Nữ” và có đoàn viên.
39.
Câu 47: Trong khi sửa đổi thiết kế Báo cáo ta không thể làm việc gì?
a)
A. Thay đổi kích thước trường
b)
B. Thay đổi kiểu dữ liệu của trường
c)
C. Di chuyển các trường
d)
D. Thay đổi nội dung các tiêu đề
40.
Câu 48: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong đối tượng nào sau đây?
a)
A. Bảng
b)
B. Biểu mẫu
c)
C. Báo cáo
d)
D. Mẫu hỏi
41.
Câu 49: Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường: STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta chọn khoá chính là:
a)
A. STT.
b)
B. Số báo danh.
c)
C. Phòng thi.
d)
D. Họ tên học sinh
42.
Câu 50: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?
a)
A. Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu
b)
B. Một bảng có thể có nhiều khoá chính
c)
C. Mỗi bảng có ít nhất một khoá
d)
D. Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất
43.
Câu 52: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?
a)
A. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền
b)
B. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text
c)
C. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau
d)
D. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên
44.
Câu 53: Nén dữ liệu nhằm mục đích:
a)
A. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
b)
B. Người dùng truy cập dễ dàng hơn
c)
C. Giảm dung lượng lưu trữ và tăng cường tính bảo mật
d)
D. Ngăn chặn các truy cập không được phép
45.
Câu 55: Mô hình dữ liệu quan hệ được E.F.Codd đề xuất năm nào?
a)
A. 1970
b)
B. 2000
c)
C. 1975
d)
D. 1995
46.
Câu 56: Câu nào sai trong các câu dưới đây?
a)
A. Thông tin thường được lưu trữ dưới dạng mã hóa để giảm khả năng rò rỉ
b)
B. Lưu biên bản hệ thống cũng là cách để bảo mật thông tin
c)
C. Hệ QT CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu.
d)
D. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu
47.
Câu 57: Đặc điểm nào sau đây không là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
a)
A. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau
b)
B. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính không quan trọng
c)
C. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
d)
D. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp
48.
Câu 58: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
a)
A. Hàng
b)
B. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
c)
C. Bảng
d)
D. Cột
49.
Câu 59: Câu nào sai trong các câu dưới đây?
a)
A. Lưu biên bản hệ thống cũng là cách để bảo mật thông tin
b)
B. Thông tin thường được lưu trữ dưới dạng mã hóa để giảm khả năng rò rỉ
c)
C. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu
d)
D. Hệ QT CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu
50.
Câu 60: Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc:
a)
A. Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện
b)
B. Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện
c)
C. Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện
d)
D. Thiết lập liên kết giữa các bảng để kết xuất thông tin.
51.
Câu 61: Các giải pháp cho việc bảo mật thông tin trong các hệ CSDL gồm có:
a)
A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
b)
B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hóa thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
c)
C. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
d)
D. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức.
52.
Câu 64: Trong quá trình khai thác CSDL, nhu cầu cập nhật dữ liệu xuất hiện khi nào?
a)
A. Khi cần thêm mới, chỉnh sửa, xóa các bản ghi.
b)
B. Khi cần xóa bản ghi, thêm mới bản ghi.
c)
C. Khi cần thêm bản ghi, chỉnh sửa bản ghi.
d)
D. Khi cần chỉnh sửa dữ liệu, xóa các bản ghi.
53.
Câu 65: Khóa chính của bảng thường được chọn theo tiêu chí nào?
a)
A. Khóa có ít thuộc tính nhất
b)
B. Khóa bất kì.
c)
C. Các thuộc tính không thay đổi theo thời gian
d)
D. Khóa có một thuộc tính
54.
Câu 66: Trong mô hình quan hệ, ràng buộc như thế nào được gọi là ràng buộc toàn vẹn thực thể (ràng buộc khóa)?
a)
A. Dữ liệu tại các cột khóa chính không được để trống nhưng được trùng nhau
b)
B. Dữ liệu tai các cột khóa chính không được trùng nhau.
c)
C. Dữ liệu tại các cột khóa chính không được để trống
d)
D. Dữ liệu tại các cột khóa chính không được để trống và không được trùng nhau.
55.
Câu 68: Trong quá trình cập nhật dữ liệu được hệ QTCSDL kiểm soát để đảm bảo tính chất nào?
a)
A. Tính độc lập.
b)
B. Tính bảo mật.
c)
C. Tính nhất quán
d)
D. Tính chất ràng buộc toàn vẹn
56.
Câu 70: Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khoá chính hơn vì :
a)
A. Trường SOBH là trường ngắn hơn trường HOTEN
b)
B. Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số
c)
C. Trường SOBH đứng trước trường HOTEN
d)
D. Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất
57.
a)
A. 1-->2-->3-->4-->5-->6
b)
B. 1-->6-->2-->5-->4-->3
c)
C. 1-->4-->3-->2-->5-->6
d)
D. 1-->5-->6-->2-->3-->4
58.
a)
A. 2-->4-->1-->3
b)
B. 3-->1-->4-->2
c)
C. 4-->3-->1-->2
d)
D. 4-->2-->3-->1
59.
a)
A. KhachHang, HoaDon, MatHang
b)
B. KhachHang và HoaDon, MatHang và KhachHang
c)
C. KhachHang và HoaDon, MatHang và HoaDon
d)
D. HoaDon, KhachHang
60.
a)
b)
c)
d)
61.
a)
b)
c)
d)
62.
a)
b)
c)
d)
63.
a)
b)
c)
d)
64.
a)
b)
c)
d)
65.
a)
b)
c)
d)
66.
a)
b)
c)
d)
Reset
