wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng reading 20 Collection - Đề 3

Total questions: 133

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

transcontinental /ˌtrænˌskɒn.tɪˈnen.təl/ (adj)

(a)  

2.

circumstance /ˈsɜː.kəm.stɑːns/ (n)

(a)  

3.

hoàn cảnh, tình huống, trường hợp, sự kiện (n)

(a)  

4.

vật chất; bản chất; nội dung; tài sản (n)

(a)  

5.

substance /ˈsʌb.stəns/ (n)

(a)  

6.

settlement /ˈset.əl.mənt/ (n)

(a)  

7.

sự giải quyết, sự hòa giải; sự định cư; sự chiếm làm thuộc địa (n)

(a)  

8.

giảm bớt; giảm; thu nhỏ (v)

(a)  

9.

diminish /dɪˈmɪn.ɪʃ/ (v)

(a)  

10.

evolve /ɪˈvɒlv/ = change (v)

(a)  

11.

evolve /ɪˈvɒlv/ = ? (v)

(a)  

12.

change = ? (v)

(a)  

13.

tiến hóa, phát triển, thay đổi (v)

(a)  

14.

exotic /ɪɡˈzɒt.ɪk/ = unusual  /ʌnˈjuː.ʒu.əl/ (adj)

(a)  

15.

unusual  /ʌnˈjuː.ʒu.əl/ = ? (adj)

(a)  

16.

exposure /ɪkˈspəʊ.ʒər/ (n)

(a)  

17.

expose /ɪkˈspəʊz/ (v)

(a)  

18.

sự vạch trần, sự phơi bày (n)

(a)  

19.

vạch trần, phơi bày, trưng bày (v)

(a)  

20.

nắm lấy, bao gồm, đi theo / cái ôm (v/n)

(a)  

21.

exotic /ɪɡˈzɒt.ɪk/ = ? (adj)

(a)  

22.

sự khởi đầu cái gì đó (thường dành cho những thứ không thoải mái, tiêu cực)

a)

be prime of sth

b)

an age of sth

c)

the onset of sth

d)

be wary of sth

e)

fair and square

23.

sự bùng nổ, sự tăng đột ngột

a)

be prime of sth

b)

an age of sth

c)

the onset of sth

d)

be wary of sth

e)

surge of sth

24.

thời đại, thời kỳ

a)

be prime of sth

b)

an age of sth

c)

the onset of sth

d)

be wary of sth

e)

fair and square

25.

đề phòng, cảnh giác, thận trọng với cái gì

a)

be prime of sth

b)

an age of sth

c)

the onset of sth

d)

be wary of sth

e)

fair and square

26.

defective (adj)

a)

có ích

b)

có thiếu xót

c)

khuyết điểm

d)

nhược điểm

e)

lùn tịt

27.

có thiếu xót, khuyết điểm, nhược điểm (adj)

(a)  

28.

autonomous /ɔːˈtɒn.ə.məs/ (adj)

a)

tự mãn

b)

tự động

c)

tự trị

d)

độc lập

e)

tự xử lí

29.

prime (adj)

a)

tự mãn

b)

ưu tú

c)

xuất sắc

d)

quan trọng

e)

chủ yếu

30.

chủ yếu, quan trọng, ưu tú, xuất sắc (adj)

(a)  

31.

kì lạ, không bình thường (adj)

(a)  

32.

moralistic (adj)

a)

quan trọng, thiết yếu

b)

nhuệ khí, tinh thần

c)

tự trị

d)

bốc đồng

e)

thuộc đạo đức, thuộc đức hạnh

33.

bừa bãi, vô cớ, không mục đích (adj)

a)

slenter

b)

slaughter

c)

wanton

d)

chronicle

e)

undaunted

34.

composition = make up (n)

a)

bản sao

b)

nội dung

c)

thành phần

d)

yếu tố

e)

cấu trúc

35.

unscrupulous (adj)

a)

có thể làm được, khả thi

b)

nhuệ khí, tinh thần

c)

thăm dò, điều tra

d)

có lợi hơn, tốt hơn

e)

vô đạo đức, không có lương tâm

36.

phương pháp sử dụng nhiệt độ khác biệt giữa các lớp nước trong đại dương để tạo ra năng lượng

a)

Supernova

b)

Swift

c)

Ocean Thermal Energy Conversion (OTEC)

d)

Thermal Generator

e)

Hypothesize system

37.

subsist (v)

a)

thành lũy

b)

cung cấp lượng thực cho (quân đội...)

c)

tồn tại

d)

sinh sống

e)

biến đổi

38.

generator (n)

a)

độc lập

b)

máy phát (điện...)

c)

tồn tại

d)

sinh sống

e)

sự biến đổi

39.

tiểu hành tinh (n)

a)

probe

b)

supernova

c)

asteroid

d)

dwarf planet

e)

nebula

40.

siêu tân tinh (sao siêu mới)

a)

probe

b)

supernova

c)

asteroid

d)

dwarf planet

e)

nebula

41.

Tinh vân (là hỗn hợp của bụi, khí hydro, khí heli và plasma)

a)

probe

b)

supernova

c)

asteroid

d)

dwarf planet

e)

nebula

42.

lùn tịt, còi cọc / chú lùn / làm nhỏ lại (adj/n/v)

a)

probe

b)

supernova

c)

asteroid

d)

dwarf

e)

nebula

43.

sự thăm dò, máy dò / thăm dò, điều tra (n/v)

a)

probe

b)

supernova

c)

asteroid

d)

dwarf

e)

nebula

44.

đưa ra giả thuyết (v)

a)

narrative

b)

uninform

c)

commander

d)

hypothesize

e)

chronicle

45.

bốc hơi, bay hơi (v)

a)

narrative

b)

uninform

c)

commander

d)

vaporize

e)

chronicle

46.

ghi chép (sự kiện...) (v)

a)

narrative

b)

uninform

c)

commander

d)

hypothesize

e)

chronicle

47.

thềm lục địa

a)

barrage

b)

navigation

c)

commander

d)

continental shelf

e)

chronicle

48.

có lợi hơn, tốt hơn (adj)

a)

slaughter

b)

unscrupulous

c)

be better off sth

d)

critical

e)

squaw

49.

sự tàn sát, sự giết chóc / tàn sát, chém giết (n/v)

a)

slaughter

b)

unscrupulous

c)

admonish

d)

critical

e)

squaw

50.

deed (n)

a)

sự giết chóc

b)

hành động

c)

văn bản

d)

chiến công

e)

sự thủ tiêu

51.

militia (n)

a)

sự giết chóc

b)

dân quân

c)

thiên niên kỉ

d)

chiến công

e)

sự thỉnh cầu

52.

vĩnh viễn, vĩnh cửu (adj)

a)

feasible

b)

chronicle

c)

eternal

d)

admonish

e)

lucrative

53.

swift (adj/adv)

a)

bác bỏ

b)

bốc hơi

c)

nhanh

d)

khả thi

e)

chuyển đổi

54.

thực vậy, quả thực là vậy (adv)

(a)  

55.

wind down (phrasal verb)

(a)  

56.

thư giãn; đóng cửa, ngừng hoạt động (phrasal verb)

(a)  

57.

contrast (n/v)

(a)  

58.

sự tương phản, sự trái ngược / làm trái ngược (n/v)

(a)  

59.

chuyện kể, bài tường thuật / hình thức kể chuyện (n/adj)

a)

lucrative

b)

moralistic

c)

narrative

d)

disapproving

60.

consensus of sth (n)

a)

ưu tú, xuất sắc

b)

tự cung cấp, không phụ thuộc

c)

sự đồng lòng, sự đồng thuận, sự thống nhất

d)

tự phụ, tự mãn

e)

che chở, bảo vệ

61.

uninformed (adj)

a)

ưu tú, xuất sắc

b)

không am hiểu

c)

không được báo tin

d)

tự phụ, tự mãn

e)

vĩnh viễn, vĩnh cửu

62.

feasible /ˈfiː.zə.bəl/ (adj)

(a)  

63.

claim (n)

(a)  

64.

undertake (v)

(a)  

65.

chief /tʃiːf/ (n/adj)

(a)  

66.

hack out (phrasal verb)

(a)  

67.

cắt bỏ; viết ra (phrasal verb)

(a)  

68.

người đứng đầu / chủ yếu, chính (n/adj)

(a)  

69.

fair and square = honest (adj)

(a)  

70.

fair and square = ? (adj)

a)

honest

b)

critical

c)

unscrupulous

d)

undiscouraged

e)

befriend

71.

manufacturing (n)

(a)  

72.

sản xuất, chế tạo (n)

(a)  

73.

disapproving /ˌdɪs.əˈpruː.vɪŋ/ (adj)

(a)  

74.

phản đối, không tán thành, phê phán (adj)

(a)  

75.

construct (v)

(a)  

76.

xây dựng (v)

(a)  

77.

disturb = bother (v)

(a)  

78.

disturb = ? (v)

(a)  

79.

bother = ? (v)

(a)  

80.

làm phiền, làm gián đoạn (v)

(a)  

81.

convert = tranform (v)

(a)  

82.

chuyển đổi, biến đổi (v)

(a)  

83.

convert = ? (v)

(a)  

84.

tranform = ? (v)

(a)  

85.

impulsive /ɪmˈpʌl.sɪv/ (adj)

(a)  

86.

bốc đồng (adj)

(a)  

87.

impel to V1 /ɪmˈpel/ (v)

(a)  

88.

thúc ép, bắt buộc (v)

(a)  

89.

provincial (adj)

(a)  

90.

(tư duy, quan điểm) hẹp hòi, hạn chế, thiển cận, thiếu kiến thức (adj)

(a)  

91.

legislator (n)

a)

thành viên của cơ quan lập pháp

b)

người làm luật

c)

thợ rèn

d)

quân nhân

92.

phụ nữ da đỏ (từ miệt thị, xúc phạm)

a)

attorney

b)

squaw

c)

revoke

d)

slaughter

e)

militia

93.

luật sư, người đại diện pháp lý

a)

attorney

b)

squaw

c)

revoke

d)

slaughter

e)

militia

94.

revoke (v)

a)

thu hồi

b)

thủ tiêu

c)

rút lui

d)

hủy bỏ

e)

kiểm soát

95.

sự sắp xếp, kế hoạch, âm mưu / lên kế hoạch (n/v)

a)

scheme

b)

squaw

c)

revoke

d)

admonish

e)

exemplify

96.

minh họa bằng ví dụ (v)

a)

scheme

b)

squaw

c)

revoke

d)

admonish

e)

exemplify

97.

khiển trách; khuyên nhủ; nhắc nhở (v)

a)

scheme

b)

squaw

c)

revoke

d)

admonish

e)

exemplify

98.

befriend (v)

a)

bạn xã giao

b)

đã từng là bạn

c)

đối xử tốt

d)

giúp đỡ

e)

kết bạn

99.

sự cô đơn, sự vắng vẻ, sự tĩnh mịch (n)

a)

reservoir

b)

barrage

c)

solitude

d)

namesake

e)

fair and square

100.

bể chứa nước; kho dự trữ; nguồn

a)

reservoir

b)

barrage

c)

solitude

d)

shelf

e)

submerge

101.

barrage (n)

(a)  

102.

shelter (v)

(a)  

103.

che chở, bảo vệ; trú ẩn (v)

(a)  

104.

chỗ nương tựa, chỗ trú ẩn, chỗ núp (n)

(a)  

105.

submerge (v)

a)

tách ra

b)

lặn

c)

ngập nước

d)

ghép lại

106.

tự lực, tự chủ (adj)

a)

feasible

b)

self-sustaining

c)

reservoir

d)

supernova

e)

self-sufficient

107.

revolve (v)

a)

nghĩ đi nghĩ lại

b)

xoay quanh

c)

có thể làm được

d)

giải quyết

e)

đụng độ

108.

tự cung cấp, không phụ thuộc, độc lập; tự phụ, tự mãn (adj)

a)

feasible

b)

self-sustaining

c)

reservoir

d)

supernova

e)

self-sufficient

109.

feasible (adj)

a)

can đảm

b)

biến đổi

c)

khả thi

d)

có thể làm được

e)

tiện lợi

110.

collide with /kəˈlaɪd/ (v)

(a)  

111.

va chạm, đụng độ (v)

(a)  

112.

unmanned (adj)

a)

không phụ thuộc, độc lập

b)

không có giám sát

c)

không có người

d)

đồng thuận, thống nhất

e)

tiếp nhận

113.

unaided  /ˌʌnˈeɪ.dɪd/ (adj/adv)

a)

không phụ thuộc, độc lập

b)

không có giám sát

c)

không có người

d)

không được giúp đỡ

e)

tiếp nhận

114.

undaunted /ʌnˈdɔːn.tɪd/ = undiscouraged /ˌʌn.dɪˈskʌr.ɪdʒd/ (adj)

(a)  

115.

undiscouraged /ˌʌn.dɪˈskʌr.ɪdʒd/ = ? (adj)

(a)  

116.

undaunted /ʌnˈdɔːn.tɪd/ = ? (adj)

(a)  

117.

commander (n)

(a)  

118.

chỉ huy, người cầm đầu (n)

(a)  

119.

practical = useful (adj)

(a)  

120.

absorb = take in (v)

(a)  

121.

absorb = ? (v)

(a)  

122.

take in = ? (v)

(a)  

123.

hấp thụ, tiếp nhận (v)

(a)  

124.

radiation (n)

(a)  

125.

practical = ? (adj)

(a)  

126.

useful = ? (adj)

(a)  

127.

navigation (n)

(a)  

128.

composition = ? (n)

(a)  

129.

make up = ? (n)

(a)  

130.

unveil (v)

(a)  

131.

tiết lộ (v)

(a)  

132.

disprove (v)

(a)  

133.

bác bỏ (v)

(a)