wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến trúc và giao thức IoT

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Các phát biểu nào dưới đây không phải là đặc điểm của báo hiệu?

a)

Báo hiệu được định nghĩa là một cơ chế cho các phần tử mạng trao đổi thông tin giữa chúng để thiết lập và duy trì đường dẫn truyền thông.

b)

Hệ thống báo hiệu là một tập các phương pháp hoặc thủ tục cho các thực thể mạng trao đổi thông tin để thiết lập truyền thông.

c)

Báo hiệu được coi là một phần của cơ chế điều khiển mạng trên khía cạnh phục vụ quá trình kết nối truyền thông.

d)

Chức năng báo hiệu được thực hiện trên một lớp của kiến trúc mạng

2.

Yêu cầu hệ thống IoT về khả năng tự quản của mạng bao gồm bao nhiêu khả năng :

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Đâu không phải lợi ích của truyền thông IIoT ?

a)

Cải thiện đáng kể khả năng kết nối, hiệu quả, tầm ảnh hưởng, tiết kiệm thời gian, chi phí cho các tổ chức.

b)

Hướng đến việc tạo ra những sản phẩm, thiết bị, đồ dùng, phương tiện thông minh hơn, tiện ích hơn. Qua đó, dần dần cải thiện điều kiện, môi trường sống và giúp hình thành những thói quen sống hiện đại.

c)

Cho phép các tổ chức truy nhập nguồn dữ liệu khổng lồ, kết nối mọi người, dữ liệu, quy trình từ các nhà máy tới người quản lý

d)

Cắt giảm chi phí nhờ vào các khoản bảo trì có thể đã định trước, mức độ an toàn cao và nhiều tiêu chí hiệu quả về vận hành khác.

4.

Lớp nào không thuộc kiến trúc IoT cơ bản 4 lớp ?

a)

Application Layer.

b)

Network Layer.

c)

Service Layer.

d)

Middleware Layer.

5.

Trong kiến trúc IoT, lớp mạng bao gồm :

a)

Hub, Switch, Router, Gateways.

b)

Cảm biến, thiết bị chấp hành, bộ điều khiển.

c)

Things, Gateways, Network, Cloud, Bộ phân tích và xử lý dữ liệu.

d)

Máy tính, Các thiết bị ngoại vi.

6.

Đâu là nhược điểm của hệ thống IoT ?

a)

Tính phức tạp.

b)

Cải thiện mức độ tương tác của khách hàng.

c)

Thu thập dữ liệu cải tiến.

d)

Tối ưu hóa kỹ thuật

7.

Lớp nào được sử dụng để kết nối không dây trong các thiết bị IoT?

a)

Lớp ứng dụng

b)

Lớp mạng

c)

Lớp liên kết dữ liệu

d)

Lớp vận chuyển

8.

Bộ phần nào sau đây được sử dụng để thu thập dữ liệu từ thế giới vật lý trong các thiết bị IoT?

a)

Cảm biến

b)

Bộ truyền động

c)

Bộ vi xử lý

d)

Vi điều khiển

9.

Giao thức nào sau đây được sử dụng để liên kết tất cả các thiết bị trong IoT?

a)

HTTP

b)

UDP

c)

Mạng

d)

TCP / IP

10.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Cloud trong IoT là gì?

a)

Bảo mật

b)

Thu thập dữ liệu

c)

Quản lý dữ liệu

d)

Lưu trữ dữ liệu

11.

Bộ vi điều khiển trong IoT có chức năng gì?

a)

Thu thập dữ liệu từ môi trường

b)

Xử lý dữ liệu thu thập được

c)

Điều khiển các thiết bị trong mạng IoT

12.

Kiến trúc tham chiếu IoT bao gồm những gì?

a)

Các thiết bị IoT, mạng IoT và ứng dụng IoT.

b)

Các thiết bị IoT, máy chủ trung tâm và mạng Internet.

c)

Các thiết bị IoT, máy chủ địa phương và các thiết bị di động.

13.

Kiến trúc tham chiếu IoT chia thành mấy lớp chính?

a)

1

b)

2

c)

3

14.

Lớp nào trong kiến trúc tham chiếu IoT chịu trách nhiệm quản lý các thiết bị IoT và thu thập dữ liệu từ chúng?

a)

Lớp ứng dụng

b)

Lớp thiết bị

c)

Lớp mạng

15.

Kiến trúc hệ thống IoT 3 tầng bao gồm những gì?

a)

Tầng thiết bị, tầng cổng thông tin và tầng đám mây.

b)

Tầng thiết bị, tầng mạng và tầng ứng dụng.

c)

Tầng thiết bị, tầng trung gian và tầng ứng dụng.

16.

Tầng nào trong kiến trúc hệ thống IoT 3 tầng chịu trách nhiệm xử lý dữ liệu và phân tích dữ liệu để đưa ra thông tin hữu ích cho người dùng?

a)

Tầng thiết bị

b)

Tầng cổng thông tin

c)

Tầng đám mây

17.

IoT là gì ?

a)

Kết nối giữa con người với con người

b)

Là mạng lưới các thiết bị có liên quan đến nhau

c)

Là hệ thống kết nối các đồ vật và thiết bị thông qua cảm biến, phần mềm và các công nghệ khác, cho phép các đồ vật và thiết bị thu thập và trao đổi dữ liệu với nhau

d)

Là hệ thống các cảm biến thu thập thông tin và xử lý dữ liệu với nhau để tự động hóa các thiết bị thay cho con người

18.

Có bao nhiêu yêu cầu với hệ thống IoT?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Ưu điểm của IoT 3 tầng là ?

a)

Tự hoạt động không cần Internet

b)

Bảo mật

c)

Đơn giản, dễ triển khai

d)

Cả A và B đều đúng

20.

Ứng dụng nào là của IoT

a)

Tự động hóa nhà thông minh

b)

Game trực tuyến

c)

Mạng xã hội

d)

Ứng dụng di động

21.

Kiến trúc 3 lớp IoT gồm ?

a)

Lớp nhận thức, lớp dịch vụ, lớp ứng dụng

b)

Lớp nhận thức, lớp mạng, lớp ứng dụng

c)

Lớp vật lý, lớp mạng, lớp dịch vụ

d)

Lớp vật lý, lớp điện toán biên, lớp dịch vụ

22.

IIoT là gì?

a)

Intelligence Internet of Things

b)

Industrial Internet of Things

c)

Interface Internet of Things

d)

Infrastructure Internet of Things

23.

Chức năng chính của tầng trung gian trong kiến trúc hệ thống IoT 3 tầng là:

a)

Xử lý và phân tích dữ liệu thu thập từ cảm biến

b)

Cung cấp giao diện cho người dùng

c)

Điều khiển các thiết bị IoT trong hệ thống

d)

Cập nhật phần mềm cho các thiết bị IoT

24.

Nhiệm vụ chính của hạ tầng mạng và điện toán đám mây là gì?

a)

Xử lý các dữ liệu thu được

b)

Chia sẻ dữ liệu với các thiết bị trong mạng

c)

Phân tích, thống kê dữ liệu

d)

Tất cả các đáp án trên

25.

Trong số các đặc điểm sau, đâu không phải là đặc điểm cơ bản của IOT?

a)

Các dịch vụ liên quan đến sự vật

b)

Quy mô khổng lồ

c)

Tính đồng nhất

d)

Thay đổi động

26.

Trong số các yêu cầu sau, đâu không phải là yêu cầu đối với hệ thống IOT?

a)

Kết nối dựa trên sự nhận diện

b)

Khả năng chia sẻ dữ liệu

c)

Plug and Play

d)

Khả năng tự quản của mạng

27.

Tầng nào trong kiến trúc IoT 4 tầng chịu trách nhiệm thu thập dữ liệu từ các thiết bị IoT?

a)

Tầng ứng dụng

b)

Tầng cảm biến

c)

tầng mạng

d)

Tầng trung tâm

28.

Tầng nào trong kiến trúc IoT 4 tầng chịu trách nhiệm xử lý dữ liệu thu thập được từ các thiết bị IoT?

a)

Tầng ứng dụng

b)

Tầng cảm biến

c)

tầng mạng

d)

Tầng trung tâm

29.

Đâu không phải yêu cầu đối với hệ thống IoT

a)

Kết nối dựa trên sự nhận diện

b)

Plug and play

c)

Khả năng tự quản của mạng

d)

Khả năng thu thập dữ liệu

30.

Tầng nào trong kiến trúc IoT 4 tầng đảm bảo việc truyền tải dữ liệu giữa các thiết bị IoT?

a)

Tầng ứng dụng

b)

Tầng cảm biến

c)

tầng mạng

d)

Tầng trung tâm

31.

Để giảm thiểu việc truyền tải dữ liệu lên tầng trung tâm trong kiến trúc IoT 4 tầng, ta nên sử dụng công nghệ nào?

a)

Mạng lưới cục bộ

b)

Mạng lưới rộng

c)

Mạng lưới điện toán đám mây

d)

Không sử dụng mạng lưới

32.

Giao thức nào không phải của Application layer trong mô hình TCP/IP

a)

HTTP

b)

TCP

c)

MQTT

d)

BBF

33.

Số đặc điểm cơ bản của IoT là ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Một hệ thống IoT bao gồm mấy thành phần chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Mục đích của tầng GateWay trong kiến trúc IoT 3 tầng

a)

Dễ triển khai

b)

Thu thập dữ liệu từ môi trường

c)

Lưu trữ và phân tích

d)

Thiết lập các policy để gửi dữ liệu lên IoT Platform

36.

phải quan tâm đến bảo mật ở lớp nào trong mô hình IoT?

a)

lớp thiết bị

b)

lớp mạng

c)

lớp ứng dụng

37.

vì sao zigbee được ưu tiên sử dụng hơn bluetooth và wifi?

a)

tiết kiệm năng lượng

b)

tốc độ cao

c)

vùng phủ rộng

38.

ưu điểm của bluetooth low energy so với bluetooth?

a)

độ trễ thấp hơn

b)

vùng phủ hẹp hơn

c)

hỗ trợ thoại

39.

ưu điểm của việc triển khai ipv6 trong iot?

a)

không gian địa chỉ lớn hơn ipv4

b)

địa chỉ IP dễ nhớ hơn

c)

các thiết bị cần biên dịch địa chỉ mạng (NAT)

40.

lợi ích của điện toán biên (edge computing) trong iot?

a)

giảm độ trễ do kết nối với biên gần nhất

b)

dữ liệu không bị phân tán

c)

yêu cầu ít đầu tư hạ tầng máy chủ

41.

Phát biểu nào sau đây về các thiết bị trong hệ thống loT là SAI?

a)

Được gắn cảm biến để tự cảm nhận môi trường xung quanh.

b)

Được trang bị Trí tuệ nhân tạo (AI) để có khả năng tự thực hiện công việc.

c)

Được kết nối mạng Internet để phối hợp với nhau tạo thành một hệ thống tự động.

d)

Là những cảm biến được kết nối mạng với nhau thành một hệ thống.

42.

Chọn phát biểu sai:

a)

loT là hệ thống liên mạng bao gồm các phương tiện và vật dụng, các thiết bị thông minh.

b)

Cảm biến là thiết bị điện tử có khả năng tự động cảm nhận và giám sát những trạng thái của môi trường như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

c)

Mạng LAN kết nối với các máy tính ở phạm vi toàn thế giới.

d)

Máy chủ là loại máy tính đặc biệt có khả năng lưu trữ và tính toán rất mạnh, cung cấp dịch vụ lưu trữ và xử lí cho nhiều máy tính khác.

43.

Lớp thuộc IoT Protocol Stack:

a)

Cảm biến và thông tin;

b)

Lớp kết nối mạng;

c)

Lớp xử lí thông tin;

d)

Tất cả đáp án trên

44.

Lớp nào sau đây không thuộc kiến trúc cơ bản của IOT:

a)

Lớp ứng dụng

b)

Lớp kết nối

c)

Lớp thiết bị

d)

Lớp mạng

45.

Hệ thống IoT bao gồm mấy thành phần:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Những công nghệ kết nối nào sau đây sử dụng cho phạm vi hẹp và băng thông thấp?

a)

A: 802.11a, 802.11b, 802.11g

b)

B: 2G, 3G

c)

C: BleuTooth BLE, RFID/NFC, 802.15.6

d)

D: LPWAN

47.

Những công nghệ kết nối nào sau đây sử dụng cho phạm vi rộng và băng thông thấp?

a)

A: 802.11a, 802.11b, 802.11g

b)

B: 2G, 3G

c)

C: BleuTooth BLE, RFID/NFC, 802.15.6

d)

D: LPWAN

48.

Đặc điểm nào sau đây không phải của giao thức MQTT?

a)

A: Đơn giản, dễ sử dụng

b)

B: Phù hợp cho ứng dụng thu thập thông tin và môi trường có băng thông thấp

c)

C: Kích thước đóng gói nhỏ

d)

D: Phù hợp cho ứng dụng thu thập thông tin và môi trường có băng thông lớn

49.

Hãy kể tên 3 lợi ích của IOT?

a)

Đáp án: Tối thiểu nguồn nhân lực, tiết kiệm thời gian, tang cường thu thập dữ liệu, cải thiện bảo mật

b)

Sử dụng tài nguyên hiệu quả, giảm việc sử dụng các thiết bị điện khác, sử dụng trong hệ thống giao thông, …..

c)

a và b

50.

Hãy kể tên 3 bất lợi của IOT?

a)

vấn đề bảo mật, gia tang tỉ lệ thất nghiệp, lo ngại về quyền riêng tư, hệ thống phức tạp, dễ hỏng toàn bộ hệ thống thiết bị

b)

thiếu tiêu chuẩn hóa quốc tế, phụ thuộc nhiều vào internet,giảm hoạt động tinh thần và thể chất

c)

a và b

51.

Đâu không phải là tính năng của CoAp ?

a)

Sử dụng TCP và cơ chế truyền lại để đảm bảo độ tin cậy

b)

Giao thức Web đơn giản

c)

Bảo mật bằng DTLS

d)

Cung cáp cơ chế khám phá tài nguyên

52.

Đâu không phải là đặc điểm của CoAp ?

a)

Là một giao thức đơn giản, chi phí thấp, thiết kế phù hợp với nhiều thiết bị hiệu năng thấp và cao

b)

Dựa trên kiến trúc ReST, là một thiết kế chung cho truy nhập Internet

c)

Tối ưu hóa độ dài datagram,cung cấp giao tiếp đáng tin cậy

d)

Không có đáp án đúng

53.

3 bit đầu của trường tin code là 010 có nghĩa là gì ?

a)

Request

b)

Success

c)

Client Error

d)

Server Error

54.

Trường Code :010.0010 trong CoAp mang ý nghĩa gì?

a)

Deleted

b)

Created

c)

Bad Request

d)

Not Found

55.

Đâu là bản tin thông báo Bad GateWay?

a)

02.02

b)

4.04

c)

2.02

d)

5.02

56.

CoAP sử dụng giao thức vận chuyển nào?

a)

A. UDP

b)

B. TCP

c)

C. UDP và TCP

d)

D. Đáp án khác

57.

CoAP sử dụng giao thức bảo mật nào?

a)

A. SSL

b)

B. SS

c)

C. DTLS

d)

D. Cả 3 đáp án trên

58.

Tiêu đề bản tin CoAP gồm mấy trường?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

59.

Trường Type trong tiêu đề bản tin CoAP gồm những loại bản tin nào?

a)

A. CON, NON

b)

B. CON, NON, ACK

c)

C. NON, ACK, RST

d)

D. CON, NON, ACK, RST

60.

Đâu là ý nghĩa của loại bản tin ACK?

a)

A. Bản tin có thể xác nhận

b)

B. Bản tin không thể xác nhận

c)

C. Bản tin báo nhận

d)

D. Bản tin đặt lại

61.

Giao thức nào sau đây không thuộc giao thức lớp ứng dụng?

a)

CoAP

b)

AMQP

c)

XMPP

d)

6LoWPAN

62.

CoAP là viết tắt của gì?

a)

Constrained Application Protocol

b)

Connectionless Application Protocol

c)

Cooperative Application Protocol

d)

Coordinated Application Protocol

63.

CoAP được thiết kế để hoạt động trên giao thức nào?

a)

TCP

b)

UDP

c)

HTTP

d)

FTP

64.

CoAP hỗ trợ phương thức truyền thông nào để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu?

a)

CRC

b)

CRC

c)

TLS

d)

DTLS

65.

CoAP hỗ trợ các phương thức RESTful để truy cập tài nguyên IoT như thế nào?

a)

GET, POST, PUT, DELETE

b)

PUSH, PULL, UPDATE, QUERY

c)

READ, WRITE, MODIFY, DELETE

d)

ADD, REMOVE, EDIT, SEARCH

66.

CoAP hỗ trợ cơ chế chống trùng lặp (concurrency control) bằng cách sử dụng trường gì trong tiêu đề gói tin?

a)

Token

b)

Code

c)

Option

d)

Payload

67.

Định dạng bản tin CoAP bao gồm những phần nào?

a)

Header, Token, Options, Payload

b)

Token, Options, Payload

c)

Header, Payload

d)

Options, Payload

68.

Header của bản tin CoAP chứa những thông tin gì?

a)

Version, Type, Token length, Code, Message ID

b)

Version, Type, Code, Message ID

c)

Token length, Code, Message ID

d)

Type, Token length, Code

69.

Token trong bản tin CoAP có tác dụng gì?

a)

Xác định loại phương thức truy cập.

b)

Xác định loại tài nguyên được truy cập.

c)

Xác định thời gian chờ phản hồi.

d)

Xác định bản tin yêu cầu và phản hồi đi cùng nhau.

70.

Options trong bản tin CoAP chứa những thông tin gì?

a)

Thông tin về tài nguyên được truy cập.

b)

Thông tin về loại phương thức truy cập.

c)

Thông tin về cách xử lý yêu cầu.

d)

Cả a, b và c.

71.

Payload trong bản tin CoAP chứa thông tin gì?

a)

Thông tin về tài nguyên được truy cập.

b)

Thông tin về loại phương thức truy cập.

c)

Thông tin xử lý yêu cầu.

d)

Dữ liệu được truyền tải giữa các thiết bị IoT.

72.

Đâu là giao thức bảo mật được sử dụng trong giao thức MQTT?

a)

SSL

b)

DTLS

c)

DTLS/SSL

d)

Tất cả đều sai

73.

Đâu không phải là đặc điểm của MQTT?

a)

Là giao thức M2M tiêu thụ băng thông thấp

b)

Bảo mật nhờ SSL

c)

Giúp các thiết bị IoT trao đổi thông tin với nhau

d)

Sử dụng giao thức lớp giao vận là UDP

74.

Các thành phần của MQTT?

a)

Bản tin ;Client ;Server hay Broker ;Chủ đề

b)

Bản tin ;Client ;Server; chủ đề

c)

Bản tin ;Client ;Broker; chủ đề

d)

Bản tin ;Client ;chủ đề

75.

Đâu không phải là đặc điểm của MQTT?

a)

Không yêu cầu cả máy khách và máy chủ thiết lập kết nối cùng một lúc

b)

Cung cấp khả năng truyền dữ liệu nhanh hơn

c)

Là một giao thức nhắn tin thời gian thực.

d)

Sử dụng UDP, sử dụng cơ chế truyền lại để đảm bảo tin cậy

76.

Đâu là đặc điểm của MQTT?

a)

Bảo mật bằng DTLS (Datagram TLS)

b)

Trao đổi bản tin không đồng bộ

c)

Tiêu đề nhỏ, dễ tách thông tin

d)

Là một giao thức nhắn tin thời gian thực

77.

Thành phần Client trong MQTT thực hiện mấy thao tác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

MQTT là giao thức?

a)

M2M

b)

REST

c)

TCP

d)

UDP

79.

MQTT là giao thức lớp nào?

a)

Lớp ứng dụng

b)

Lớp mạng

c)

Lớp vật lý

d)

Lớp giao vận

80.

MQTT viết tắt của từ gì ?

a)

Message Queuing Temporary Transport

b)

Message Queuing Telemetry Transport

c)

Message Queuing Telecommunication Transport

d)

Message Queuing Transition Transport

81.

Ưu điểm của MQTT là gì?

a)

Truyền thông tin nhanh chóng và hiệu quả hơn.

b)

Rất an toàn, bảo mật.

c)

Giảm thiểu đi đáng kể lượng tiêu thụ băng thông mạng.

d)

Tất cả phương án trên

82.

Giao thức MQTT trong IoT có đặc điểm gì?

a)

Tốc độ truyền thông cao.

b)

Độ tin cậy và độ bảo mật cao.

c)

Có khả năng kết nối đến hàng triệu thiết bị IoT.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

83.

MQTT được sử dụng cho mục đích gì trong IoT?

a)

Truyền dữ liệu từ các thiết bị IoT tới máy chủ hoặc các thiết bị khác.

b)

Quản lý các thiết bị IoT.

c)

Kiểm soát các thiết bị IoT từ xa.

d)

Kiểm soát các thiết bị IoT từ xa.

84.

Kiến trúc của giao thức MQTT bao gồm những thành phần nào?

a)

Client, server, topic

b)

Client, broker, topic

c)

Client, server, message

d)

Broker, server, topic

85.

Broker trong kiến trúc MQTT có chức năng gì?

a)

Broker trong kiến trúc MQTT có chức năng gì?

b)

Nhận và định tuyến thông tin giữa các client

c)

Đăng ký để nhận các thông điệp từ một topic cụ thể

d)

Cả hai phương án A và C

86.

Có bao nhiêu cấu trúc thông điệp trong giao thức MQTT?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Đâu không phải là đặc điểm của MQTT?

a)

Bảo mật nhờ SSL

b)

Sử dụng giao thức lớp giao vận là TCP

c)

Sử dụng hệ thống xuất bản/đăng ký để trao đổi thông tin giữa

máy khách và máy chủ

d)

Máy khách và máy chủ phải thiết lập kết nối

cùng một lúc.

88.

Các thành phần của MQTT là:

a)

Bản tin, Client, Server hay Broker, Topic

b)

Bản tin, Public, Server, Subscriber

c)

Bản tin, Client, Server

d)

Bản tin, Subscriber, Server hay Broker, Topic

89.

Đâu không phải là đặc điểm của MQTT?

a)

Là giao thức TCP tiêu thụ băng thông thấp

b)

Hoạt động qua các giao thức Internet như TCP/IP

c)

Sử dụng giao thức lớp giao vận là TCP

d)

Bảo mật nhờ SSL

90.

MQTT là giao thức gì?

a)

UDP

b)

M2M

c)

TCP

d)

HTTP

91.

Chức năng của Broker?

a)

Nhận messenger

b)

Lọc messenger

c)

Gửi messenger đến client

d)

Tất cả đáp án trên

92.

MQTT là gì?

a)

Một phương thức giao tiếp vận chuyển dữ liệu thiết bị bằng phương thức client/server

b)

Một phương thức giao tiếp cho phép vận chuyển dữ liệu hai chiều giữa ứng dụng và thiết bị được giám sát

c)

Phương thức giao tiếp vận chuyển dữ liệu thiết bị bằng phương thức xuất bản/đăng ký (pub/sub)

d)

Một phương thức giao tiếp băng thông cao phù hợp nhất cho các phân tích phi thời gian thực

93.

MQTT được viết đầy đủ là

a)

Message Queuing Telemetry Transport

b)

Message Queuing Telegram Transport

c)

Message Queue Telegram Transport

d)

Message Queue Telemetry Transport

94.

Với mô hình pub/sub, điều nào sau đây KHÔNG đúng:

a)

Thiết bị xuất bản dữ liệu lên một broker (server)

b)

Sau lần gửi dữ liệu ban đầu, dữ liệu thiết bị chỉ được xuất bản khi dữ liệu đó thay đổi

c)

Các ứng dụng đăng ký nhận dữ liệu từ một broker

d)

Các thiết bị có thể publish dữ liệu trực tiếp lên một thiết bị publisher khác

95.

Điền từ thiếu vào cả hai khoảng trống: Tin nhắn được gửi bởi một thiết bị đã gán cho tin nhắn gửi đi một _______, người môi giới (broker) nhận tin nhắn và sau đó phân phối tin nhắn cho bất kỳ thiết bị nào đã đăng ký _______ đó

a)

Gói tin (package)

b)

Đề tài (Topic)

c)

Yêu cầu (Request)

d)

Trường (Field)

96.

MQTT chủ yếu được sử dụng cho ...?

a)

Giao tiếp M2M

b)

Truyền thông thiết bị

c)

Truyền thông Internet

d)

Giao tiếp không dây

97.

Định dạng bản tin MQTT có kích thước tiêu đề cố định là bao nhiêu?

a)

2 byte

b)

3 byte

c)

4 byte

d)

2 bit

98.

Cờ DUP được sử dụng khi nào ?

a)

khi xuất bản một bản tin và chỉ thị mức QoS tương ứng với bản tin đó

b)

khi xuất bản lại một bản tin với QoS 0

c)

khi xuất bản lại một bản tin với QoS 1 hoặc 2

d)

Tất cả đáp án trên

99.

MQTT xác định bao hiêu cấp độ QoS trên TCP?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Đâu không phải là ưu điểm của mức QoS 0?

a)

Đơn giản

b)

Không tốn bộ nhớ lưu trữ

c)

Không tốn băng thông truyền lại

d)

Đảm bảo server nhận được gói tin

101.

Đâu là chức năng của trường Remaining length?

a)

Hướng dẫn brocker giữ lại tin nhắn PUBLISH nhận đực cuối cùng

b)

Chỉ ra số byte còn lại trong bản tin đó

c)

Chứa nội dung dữ liệu được gửi

d)

Tất cả đáp án trên

102.

Đâu không phải là đặc điểm của MQTT?

a)

Sử dụng bảo mật TTL

b)

Sử dụng giao thức lớp giao vận là TCP

c)

Hoạt động qua các giao thức Internet như TCP/IP

d)

Sử dụng hệ thống xuất bản/đăng ký để trao đổi thông tin giữa máy khách và máy chủ

103.

Đâu là đặc điểm của MQTT?

a)

Sử dụng bảo mật SSL

b)

Là một giao thức nhắn tin thời gian thực.

c)

Không yêu cầu cả máy khách và máy chủ thiết lập kết nối

cùng một lúc.

d)

Tất cả các đáp án trên

104.

MQTT có mấy thành phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

105.

Thành phần của MQTT?

a)

Bản tin, Client, Server

b)

Bản tin, Client, Server, Topic

c)

Public, Bản tin, Subscriber, Server

d)

Public, Bản tin, Subscriber, Topic

106.

MQTT là giao thức gì?

a)

TCP

b)

UDP

c)

DNS

d)

M2M

107.

MQTT là giao thức được phát triển để giải quyết vấn đề gì trong IoT?

a)

Vấn đề bảo mật

b)

Vấn đề kết nối thiết bị

c)

Vấn đề truyền tải dữ liệu

d)

Cả 3 vấn đề trên

108.

Mức độ chất lượng dịch vụ (QoS) nào của MQTT đảm bảo rằng mỗi gói tin sẽ được gửi ít nhất một lần và được xác nhận trả về từ bên nhận?

a)

QoS 0

b)

QoS 1

c)

QoS 2

d)

Không có mức QoS nào đảm bảo điều này.

109.

MQTT được cấu trúc dựa trên mô hình gì?

a)

Mô hình Client-Server

b)

Mô hình Publish-Subscribe

c)

Mô hình Request-Response

d)

Mô hình Point-to-Point

110.

Cấu trúc bản tin của MQTT bao gồm các phần nào?

a)

Header, Body, Footer

b)

Header, Payload

c)

Command, Length, Topic, Payload

d)

Command, Length, Payload, Checksum

111.

MQTT bảo mật dữ liệu truyền tải như thế nào?

a)

Sử dụng giao thức SSL/TLS để mã hóa dữ liệu.

b)

Dữ liệu truyền tải qua kết nối bảo mật VPN.

c)

Sử dụng thuật toán mã hóa RSA để mã hóa dữ liệu

d)

Không cung cấp tính năng bảo mật.

112.

Giao thức MQT được thiết kế cho mục đích gì trong IoT?

a)

Truyền tải dữ liệu giữa các thiết bị IoT và máy chủ.

b)

Quản lý các thiết bị IoT từ xa.

c)

Điều khiển các thiết bị IoT.

d)

Xây dựng các ứng dụng IoT.

113.

MQTT sử dụng kiểu truyền tải thông tin nào để đảm bảo tính nhất quán và độ tin cậy trong truyền tải dữ liệu?

a)

TCP/IP

b)

UDP

c)

HTTP

d)

FTP

114.

Trong MQTT, các message được gửi với định dạng nào?

a)

XML

b)

JSON

c)

CSV

d)

TXT

115.

MQTT hỗ trợ bao nhiêu mức QoS cho việc truyền tải dữ liệu giữa client và broker?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

116.

Các mức QoS trong MQTT được định nghĩa như thế nào?

a)

QoS 0: giao tiếp không đảm bảo độ tin cậy; QoS 1: giao tiếp đảm bảo độ tin cậy đến một mức nhất định; QoS 2: giao tiếp đảm bảo độ tin cậy đến mức cao nhất.

b)

QoS 0: giao tiếp đảm bảo độ tin cậy đến một mức nhất định; QoS 1: giao tiếp đảm bảo độ tin cậy đến mức cao nhất; QoS 2: giao tiếp không đảm bảo độ tin cậy.

c)

QoS 0: giao tiếp đảm bảo độ tin cậy đến mức cao nhất; QoS 1: giao tiếp không đảm bảo độ tin cậy; QoS 2: giao tiếp đảm bảo độ tin cậy đến một mức nhất định.

d)

QoS 0: giao tiếp đảm bảo độ tin cậy đến mức cao nhất; QoS 1: giao tiếp không đảm bảo độ tin cậy; QoS 2:

e)

QoS 0: giao tiếp không đảm bảo độ tin cậy;

QoS 1: giao tiếp đảm bảo độ tin cậy đến mức cao nhất; QoS 2: giao tiếp đảm bảo độ tin cậy đến một mức nhất định.

117.

Trong bản tin Puback giá trị của Message Type là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

118.

Bản tin Unsuback được gửi từ broker đến client để làm gì?

a)

Xác nhận việc hủy đăng ký theo dõi một chủ đề thành công

b)

Xác nhận việc hủy đăng ký theo dõi một chủ đề không thành công

c)

Yêu cầu client hủy đăng ký theo dõi một chủ đề mới

d)

Yêu cầu client đăng ký theo dõi một chủ đề

119.

Khi client đăng ký theo dõi một chủ đề với QoS=1, broker sẽ gửi lại bản tin gì?

a)

Puback

b)

Pubrec

c)

Pubrel

d)

Pubcomp

120.

Ý nghĩa của bản tin Pubcomp là gì?

a)

Để xác nhận yêu cầu xuất bản

b)

Để chỉ ra hoàn thành thông báo xuất bản

c)

Để phát hành một thông báo xuất bản

d)

Cho biết rằng đã nhận được yêu cầu xuất bản

121.

Đâu không phải là ưu điểm của việc kết nối các thiết bị IoT có dây?

a)

Độ trễ thấp

b)

Bảo mật tốt

c)

Dễ dàng triển khai ở mọi địa hình

d)

Không chịu ảnh hưởng từ môi trường

122.

Chức năng của trường Retain là gì ?

a)

chỉ ra kiểu bản tin được gửi giữa client và server

b)

Chỉ ra số byte còn lại trong bản tin đó, bao gồm phần tiêu đề mở rộng và tải tin

c)

Hướng dẫn broker giữ lại tin nhắn PUBLISH nhận được lần cuối và gửi nó dưới dạng tin nhắn đầu tiên cho subscriber mới

d)

Tất cả đều sai

123.

Đâu không phải là ưu điểm của mức QoS 0?

a)

Đơn giản

b)

Không tốn bộ nhớ lưu trữ

c)

Không tốn băng thông truyền lại

d)

Đảm bảo server nhận được gói tin

124.

Đâu là chức năng của trường Remaining length?

a)

Hướng dẫn brocker giữ lại tin nhắn PUBLISH nhận đực cuối cùng

b)

Chỉ ra số byte còn lại trong bản tin đó

c)

Chứa nội dung dữ liệu được gửi

d)

Tất cả đáp án trên

125.

Khi nào sử dụng QoS 0?

a)

Khi bản tin gửi đi là không quan trọng

b)

Khi bản tin gửi đi cần đảm bảo nhận được và không bị trùng lặp

c)

khi bản tin QoS 2 có chi phí sử dụng quá lớn

d)

Khi dữ liệu gửi đi là quan trọng và việc trùng lặp là gây hại

126.

Trường Retain có độ dài bao nhiêu?

a)

1 byte

b)

1bit

c)

2 byte

d)

2bit

127.

Trường Remaining length sử dụng tối đa bao nhiêu byte?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

7

128.

nếu độ dài trường variable header là 20,độ dài payload là 30 thì trường Remaining length có giá trị là bao nhiêu?

a)

10

b)

50

c)

60

d)

không có đáp án đúng

129.

Trường MQTT variable header trong bản tin Puback có độ dài bao nhiêu?

a)

1bit

b)

2byte

c)

2bit

d)

4byte

130.

Trường MQTT variable header trong bản tin Puback có độ dài bao nhiêu?

a)

1bit

b)

2byte

c)

2bit

d)

4byte

131.

Trong bản tin Connack, trường connect Return Code có giá trị 1 có ý Nghĩa gì?

a)

connection Accepted

b)

connection Refused, reason = unacceptqble protocol version

c)

connection Refused, reason = identifier rejected

d)

connection Refused, reason = server unavailable

132.

Trong bản tin Connack, trường connect Return Code có giá trị 0 có ý Nghĩa gì?

a)

connection Accepted

b)

connection Refused, reason = unacceptqble protocol version

c)

connection Refused, reason = identifier rejected

d)

connection Refused, reason = server unavailable

133.

Mỗi byte trường Remaining Length trong bản tin MQTT có cấu trúc như nào?

a)

6 bit chỉ thị độ dài, 2 bit chỉ thị cờ tiếp tục

b)

7 bit chỉ thị độ dài, 1 bit chỉ thị cờ tiếp tục ( nếu là 0 thì byte tiếp theo vẫn là trường Remaining Length)

c)

7 bit chỉ thị độ dài, 1 bit chỉ thị cờ tiếp tục ( nếu là 1 thì byte tiếp theo vẫn là trường Remaining Length)

d)

Tất cả đều sai

134.

Message Type có giá trị 0010 là kiểu bản tin gì?

a)

connect

b)

connack

c)

publish

d)

Puback