wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHOA HỌC 4 CUỐI HỌC KÌ 2 KNTT

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thức ăn của gà là

a)

Hổ

b)

Thỏ

c)

Thóc

d)

Chó

2.

Khi bị các bệnh liên quan đến chế độ dinh dưỡng, cần làm gì?

a)

Sử dụng những bài thuốc dân gian mà đã được nhiều người sử dụng và có hiệu quả với họ

b)

Cần sự tư vấn từ bác sĩ chuyên môn

c)

Báo cho chính quyền, công an nơi đang thường trú

d)

Đăng bài lên facebook xin ý kiến của mọi người

3.

Cơm là thực phẩm thuộc nhóm?

a)

Chất đạm

b)

Chất khoáng

c)

Chất béo

d)

Chất bột đường

4.

Thực phẩm nào giàu chất đạm?

a)

Ngô

b)

Thịt mỡ

c)

Cơm

d)

hải sản

5.

Trên cơ thể con người, bộ phận nào có chứa nhiều can xi và cứng nhất?

a)

Xương

b)

Mắt

c)

Răng

d)

Lưỡi

6.

Người ta dựa vào đâu để phân loại thức ăn thành các nhóm?

a)

A. Chất dinh dưỡng

b)

B. Màu sắc

c)

C. Mùi vị

d)

D. Cách chế biến

7.

Khi chúng ta cảm thấy khát nước tức là

a)

Cơ thể đang thiếu nước.

b)

Cơ thể đang thừa nước.

c)

Cơ thể thiếu nước trầm trọng.

d)

Cơ thể thừa quá nhiều nước.

8.

Các bệnh liên quan đến thiếu chất dinh dưỡng?

a)

Bệnh Đao

b)

Bệnh suy dinh dưỡng, còi xương

c)

Bệnh béo phì, thừa cân

d)

Bệnh teo cơ, uốn ván

9.

Nếu ăn những thức ăn có ít năng lượng trong thời gian dài thì cơ thể?

a)

A. Tăng cân và béo phì

b)

B. Suy yếu và teo nhỏ nhanh chóng

c)

C. Tăng sức đề kháng

d)

D. Suy nhược

10.

Loại nấm nào dưới đây được sử dụng làm thức ăn cho con người ?

a)

A. nấm sò

b)

B. nấm than

c)

C. nấm men

d)

D. nấm von

11.

Những vitamin tan trong dầu là?

a)

A. A, D, E, K

b)

B. A, B, C, D

c)

C. B, C, E, H

d)

D. D, A, K, H

12.

Nước lọc có cung cấp chất khoáng cho cơ thể hay không?

a)

Không kết luận được

b)

Không, nó cung cấp vitamin A

c)

Không, nó cung cấp Cal lớn

d)

13.

Vai trò của chất dinh dưỡng chính trong cơm đối với cơ thể là

a)

A. Giúp cơ thể phòng tránh bệnh.

b)

B. Thành phần cấu tạo cơ thể.

c)

C. Cung cấp năng lượng.

d)

D. Hòa tan các vitamin.

14.

Nếu nhìn thấy nấm mọc nhiều trong rừng em sẽ

a)

Hái về ăn.

b)

Không nên hái về ăn để tránh ngộ độc.

c)

Nhổ bỏ những cây nấm đi.

d)

Mang nấm về nhà trồng.

15.

Tại sao không nhìn thấy nấm nhưng khi để đồ vật ngoài không khí ẩm thì sẽ mọc lên nấm?

a)

A. Vì các bào tử nấm luôn tồn tại trong không khí

b)

B. Vì nấm được thực phẩm sinh ra

c)

C. Vì nấm là một loại động vật, chúng tự đi đến

d)

D. Vì nấm tự sinh ra

16.

Bệnh liên quan đến thừa chất dinh dưỡng?

a)

Viêm gan A

b)

Đao, hen suyễn

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Béo phì, thừa cân

17.

Chất béo cung cấp vai trò gì cho cơ thể?

a)

Dự trữ năng lượng và giữ ấm cho cơ thể

b)

Phòng chống bệnh tật

c)

Chống loãng xương

d)

Chống lão hóa da

18.

Suy dinh dưỡng là thiếu chất gì?

a)

Vitamin D

b)

Đạm

c)

Béo

d)

Bột đường

19.

Để có chế độ ăn lành mạnh cho trẻ từ 6 - 11 tuổi thì cần ăn bao nhiêu lượng ngũ cốc và bột đường?

a)

1000 - 1500g

b)

500 - 700g

c)

300 - 400g

d)

150 - 250g

20.

Bánh mì để bên ngoài sau một thời gian sẽ có?

a)

Mốc trắng, mốc đen

b)

Nấm rơm

c)

Nấm đuôi gà

d)

Nấm hương

21.

Nấm mốc gây hậu quả gì cho thực phẩm?

a)

Làm cho thực phẩm bảo quản được lâu hơn

b)

Làm cho thực phẩm bị mốc và hỏng

c)

Làm cho thực phẩm tươi hơn bình thường

d)

Làm cho thực phẩm có vị ngọt hơn bình thường

22.

Trong các thức ăn dưới đây, nhóm chất nào chứa nhiều vi-ta-min ?

a)

Sữa, rau dền, khoai tây, hàu, trứng.

b)

Cơm, bánh mỳ, khoai, sắn.

c)

Bơ, lạc, dầu dừa, cá hồi.

d)

Sữa, hoa quả, rau xanh, cà rốt.

23.

Chuỗi thức ăn được sắp xếp theo thứ tự

a)

Sinh vật đứng trước là thức ăn của sinh vật đứng sau.

b)

Sinh vật đứng sau là thức ăn của sinh vật đứng trước.

c)

Sinh vật đầu tiên luôn luôn phải là thực vật, cuối dùng là động vật.

d)

Sinh vật đầu tiên luôn luôn phải là động vật, cuối cùng là thực vật.

24.

Thức ăn nào có nhiều năng lượng nhất?

a)

Cá chép chưng tương

b)

Bò cuốn mỡ chài

c)

Cá chim chiên

d)

Bò bía

25.

Đâu không phải vai trò của nước?

a)

Giúp tiêu hóa thức ăn, hòa tan chất dinh dưỡng và bài tiết chất thải.

b)

Giúp làm mát cơ thể khi thoát mồ hôi.

c)

Giúp vận chuyển các chất dinh dưỡng đi khắp cơ thể.

d)

Giúp cơ thể có đầy đủ năng lượng sống.

26.

Trẻ em từ 6 - 11 tuổi thì nên ăn bao nhiêu g ở nhóm gia vị đường, muối?

a)

100g

b)

nhỏ hơn 1g

c)

20g

d)

nhỏ hơn 15g

27.

Thực phẩm sạch là gì?

a)

Là thực phẩm được chế biến, bảo quản theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế

b)

Là thực phẩm được chế biến ngoài lề đường

c)

Là thực phẩm được bảo quản trong túi nilon

d)

Là thực phẩm được chế biến theo cách của mỗi người

28.

Lượng nước trong cơ thể chiếm khoảng bao nhiêu trong lượng cơ thể?

a)

Hai phần ba

b)

Ba phần ba

c)

Hai phần hai

d)

Bốn phần ba

29.

Khi vui chơi để tránh bị đuối nước thì cần?

a)

Vui chơi thỏa mái, ở đâu cũng được

b)

Chơi ở cạnh vùng sông, suối

c)

Càng xa nhà càng tốt

d)

Chơi xa những nơi nguy hiểm, đặc biệt là sông, suối, ao, hồ,…

30.

Nấm mốc có thể sống ở

a)

Đất ẩm.

b)

Rơm rạ mục.

c)

Thức ăn.

d)

Gỗ mục.

31.

Vì sao trẻ em được khuyên là không nên thường xuyên uống nước ngọt?

a)

A. Vì những loại thức ăn đó rất đắt.

b)

B. Vì chúng khiến trẻ em chậm phát triển chiều cao.

c)

C. Vì chúng chứa rất ít chất dinh dưỡng, vi-ta-min và chất khoáng cần thiết cho sự phát triển của cơ thể.

d)

D. Vì chúng khiến da nhanh lão hóa.

32.

Chất khoáng có vai trò

a)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể.

b)

Cần cho cơ thể hoạt động, phòng tránh bệnh và tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể.

c)

Cấu tạo, xây dựng nên cơ thể và tham gia vào hầu hết các hoạt động sống.

d)

Cần cho các hoạt động sống, giúp cơ thể phòng tránh bệnh.

33.

Sự khác nhau giữa nấm men và nấm ăn là

a)

Nấm ăn có kích cỡ nhất định còn nấm men thì không.

b)

Nấm ăn có màu sắc nhất định còn nấm men thì không.

c)

Hầu hết nấm ăn đều có thể quan sát bằng mắt thường còn nấm men phải quan sát bằng kính hiển vi.

d)

Nấm ăn có hình dạng cố định còn nấm men thì không.

34.

Nấm cần những điều kiện gì để phát triển?

a)

Độ ẩm, ánh sáng,

b)

Các chất hữu cơ có sẵn để làm thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm thích hợp

c)

Nhiệt độ thấp, độ ẩm cao

d)

Các chất hữu cơ, ánh sáng, pH

35.

Nấm thường sinh sôi nhanh ở trong điều kiện nào?

a)

Cực nóng, khô

b)

Lạnh, khô

c)

Cực lạnh, ẩm

d)

Nồm, Ẩm

36.

Thực phẩm nhiễm hoá chất là?

a)

Thực phẩm sạch

b)

Thực phẩm ăn được

c)

Thực phẩm bẩn

d)

Thực phẩm cần chế biến tiếp

37.

Thịt nạc thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Chứa nhiều chất khoáng

b)

Chứa nhiều chất đạm

c)

Chứa nhiều chất bột đường

d)

Chứa nhiều chất béo

38.

Bảo quản thực phẩm khô là?

a)

· Nhúng thực phẩm vào chảo dầu nóng

b)

· Cho thực phẩm vào tủ lạnh

c)

· Cho thực phẩm lên ngăn đá của tủ lạnh

d)

· Làm cho thực phẩm mất nước bằng cách phơi khô hoặc sấy

39.

Sự khác nhau giữa nấm men và nấm ăn là

a)

· Nấm ăn có kích cỡ nhất định còn nấm men thì không.

b)

· Nấm ăn có màu sắc nhất định còn nấm men thì không.

c)

· Hầu hết nấm ăn đều có thể quan sát bằng mắt thường còn nấm men phải quan sát bằng kính hiển vi.

d)

· Nấm ăn có hình dạng cố định còn nấm men thì không.

40.

Nấm rất (1)…………. Nấm có hình dạng, kích thước, màu sắc và (2)………………….

rất khác nhau. Nấm mũ thường có một số bộ phận như (3) ……………thân nấm và

          ( mũ nấm, đa dạng, nơi sống, chân nấm)

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm .

a)

(1) đa dạng, (2) nơi sống, (3) chân nấm.

b)

(1) nơi sống, (2) chân nấm, (3) đa dạng

c)

(1) đa dạng, (2) chân nấm, (3) nơi sống

d)

(1) chân nấm, (2) đa dạng, (3) nơi sống