wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá 12 cuối hkII (ban xã hội)

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3

b)

RO

c)

RO2

d)

R2O

2.

Điện phân nóng chảy NaCl, ở catot thu được chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

Cl2

c)

Na

d)

NaOH

3.

Kim loại được dùng chế tạo tế bào quang điện là

a)

Na

b)

Cs

c)

Li

d)

K

4.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al

b)

Mg

c)

Cr

d)

Fe

5.

Kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ba

b)

Cu

c)

Ag

d)

Zn

6.

Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước?

a)

KCl. NaCl

b)

Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2

c)

NaCl, K2SO4

d)

Na2SO4, KCl

7.

Để loại bỏ lớp cặn trong ấm nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch

a)

giấm ăn

b)

nước vôi

c)

muối ăn

d)

cồn 70 độ

8.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaNO2

c)

NaCl

d)

KCl

9.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

Al2O3.2H2O

b)

AlCl3

c)

KAl(SO4).12H2O

d)

Na3AlF6

10.

Phản ứng nào sau đâu là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

3FeO+2Al ->3Fe+Al2O3

b)

2Al+3CuSO4->Al2(SO4)3+3Cu

c)

2Al+3H2SO4->Al2(SO4)3+3H2

d)

2Al+2NaOH+2H2O->2NaAlO2+3H2

11.

Oxit sắt từ có công thức hoá học là

a)

Fe2O3

b)

Fe2O3.2H2O

c)

FeO

d)

Fe3O4

12.

Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch HCl loãng dư, tạo ra muối

a)

FeCl3

b)

FeCl2

c)

FeSO4

d)

FeSO3

13.

Trong điều kiện không có oxi, sắt phả ứng với lượng dư dung dịch nào sau đâu sinh ra muối sắt (III)?

a)

H2SO4 đặc, nóng

b)

HNO3 đặc, nguội

c)

CuSO4 loãng

d)

HCl loãng

14.

Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe, Al, Ag

c)

Fe, Al, Cu

d)

Fe, Zn, Cr

15.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Cr(OH)2

b)

Cr2O3

c)

Cr(OH)3

d)

Al2O3

16.

Crom (III) oxit là chất rắn màu lục thẫm, được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thuỷ tinh

a)

Cr(OH)3

b)

CrO

c)

Cr2O3

d)

CrO3

17.

Đặt một mẩu nhỏ natri lên một tờ giấy thấm gấp dạng thuyền. Đặt chiếc thuyền giấy này lên một chậu nước có nhỏ sẵn vài giọt phenolphtalein. Dự đoán hiện tượng có thể quan sát được ở thí nghiệm sau:

(a) Chiếc thuyền chạy vòng quanh chậu nước

(b) Thuyền bốc cháy

(c) Nước chuyển màu hồng

(d) Mẩu natri nóng chảy

Trong các dự đoán trên, số dự đoán đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Cho lần lượt các kim loại: Be, Na, K, Ba, Ca, Fe, Ag vào nước. Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường là

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

19.

Cho các phát biểu sau:

(1) Có thể tìm được kim loại kiềm ở dạng nguyên chất ở những mỏ nằm sâu trong lòng đất.

(2) Trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn, kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất.

(3) Trong bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới trong một nhóm, nhiệt độ nóng chảy của các kim loại tăng dần.

(4) Trong bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới trong một nhóm, nhiệt độ sôi của các kim loại nhìn chung giảm dần.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

20.

Dung dịch chất nào sau đây tác dụng với Ba(HCO3)2 vừa thu được kết tủa, vừa thu được chất kí thoát ra?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

Ca(OH)2

d)

NaOH

21.

Cho dung dịch X dư vào dung dịch AlCl3 và FeCl2 thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Cho HCl dư vào dung dịch Z thu được dung dịch chứa AlCl3, KCl, HCl dư. Chất X là

a)

Ba(OH)2

b)

KOH

c)

KNO3

d)

NaOH

22.

Nhôm bền trong môi trường nước và không khí là do

a)

nhôm là kim loại kém hoạt động

b)

có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

c)

có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ

d)

nhôm có tính thụ động với không khí và nước

23.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit?

a)

Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3

b)

Al2O3 bị khử vởi CO ở nhiệt độ cao

c)

Al2O3 tan được trong dung dịch NH3

d)

Al2O3 là oxit không tạo muối

24.

Cấu hình electron của ion Fe^2+ là

a)

(Ar)3d^6

b)

(Ar)3d^5

c)

(Ar)3d^4

d)

(Ar)3d^3

25.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe→FeCl3→Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là

a)

HCl, NaOH

b)

HCl, Al(OH)3

c)

NaCl, Cu(OH)2

d)

Cl2, NaOH

26.

Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe→FeCl3→Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là

a)

HCl, NaOH

b)

HCl, Al(OH)3

c)

NaCl, Cu(OH)2

d)

Cl2, NaOH

27.

Hoà tan Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thi được gồm

a)

Fe(NO3)2

b)

Fe(NO3)3

c)

Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3

d)

Fe(NO3)3, AgNO3

28.

Để khử ion Fe^3+ trong dung dịch thành ion Fe^2+ có thể dùng một lượng dư kim loại

a)

Ba

b)

Ag

c)

Mg

d)

Cu

29.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại

b)

Nhôm và crom đều bị thụ động hoá bởi HNO3 đặc, nguội

c)

Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ

d)

Trong hợp chất, số oxi hoá của cơm là 0, +2, +3, +6

30.

Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?

a)

NaNO3

b)

NaHCO3

c)

Na2CO3

d)

NaOH

31.

Thành phần chính của muối ăn là

a)

NaCl

b)

CaCO3

c)

BaCl2

d)

Mg(NO3)2

32.

Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaSO3

b)

CaCl2

c)

CaCO3

d)

Ca(HCO3)2

33.

Dung dịch chất nào sau đây có thể hoà tan được CaCO3?

a)

HCl

b)

KCl

c)

KNO3

d)

NaCl

34.

Chất nào sau đây làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

NaNO3

d)

HCl

35.

Đun nước cứng lâu ngày, trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là

a)

CaCl2

b)

CaCO3

c)

Na2CO3

d)

CaO

36.

Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cửu?

a)

NaCl

b)

NaNO3

c)

Na2CO3

d)

Na2SO4

37.

Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?

a)

muối ăn

b)

cồn

c)

nước vôi trong

d)

giấm ăn

38.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

BaCl2

c)

HCl

d)

Ba(OH)2

39.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng

b)

HCl đặc

c)

NaOH đặc

d)

HNO3 đặc, nguội

40.

Kim loại nào say đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

41.

Dung dịch chất nào sau đây hoà tan được Al(OH)3?

a)

H2SO4

b)

NaCl

c)

Na2SO4

d)

KCl

42.

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Al(OH)3

b)

AlCl3

c)

BaCO3

d)

CaCO3

43.

Dung dịch nào sau đây hoà tan được Cr(OH)3?

a)

K2SO4

b)

NaNO3

c)

KCl

d)

NaOH

44.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

MgCl2

b)

BaCl2

c)

Al(NO3)3

d)

Al(OH)3

45.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

FeCl2

b)

CuSO4

c)

MgCl2

d)

KNO3

46.

Dung dịch nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3

b)

NaNO3

c)

Al2O3

d)

AlCl3

47.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

NaNO3

48.

Dung dịch nào sau đây hoà tan được Al2O3?

a)

HCl

b)

KNO3

c)

MgCl2

d)

NaCl

49.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

phèn chua

b)

vôi sống

c)

thạch cao

d)

muối ăn

50.

Công thức hoá học của sắt(II) oxit là

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)3

c)

FeO

d)

Fe(OH)2

51.

Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

HNO3

52.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

Hematit nâu

b)

Manhetit

c)

Xiđerit

d)

Hematit đỏ