wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

23.24 - KHTN 6 - ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

2.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

3.
Động vật nguyên sinh có kích thước như thế nào?
a)
Có thể thấy bằng mắt thường
b)
Kích thước hiển vi
c)
Kích thước từ 1 - 100 cm
d)
Không thể quan sát được
4.

Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây sống tự do

a)

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi

b)

Trùng roi, trùng kiết lị, trùng giày

c)

Trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng kiết lị

d)

Trùng giày, trùng sốt rét, trùng kiết lị

5.

Trùng roi di chuyển được nhờ

a)

Hạt diệp lục

b)

Không bào co bóp

c)

Roi

d)

Điểm mắt

6.

Trùng giày di chuyển nhờ:

a)

Chân giả

b)

Lông bơi

c)

Roi

d)

Không bào co bóp

7.

Chỉ ra đâu là nguyên sinh vật

a)

Virus corona

b)

Trực khuẩn lao

c)

Trùng roi

d)

Nấm rơm

8.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm nguyên sinh vật?

a)

Trùng giày

b)

Tảo lục

c)

Tảo silic

d)

Cây bèo tấm

9.

Sinh vật nào gây bệnh sốt rét?

a)

Trùng biến hình

b)

Trùng Plasmodium

c)

Trùng Entamoeba

d)

Trùng roi

10.

Sinh vật nào là vật chủ trung gian truyền bệnh sốt rét?

a)

Muỗi Anophen

b)

Muỗi vằn

c)

Ruồi

d)

Nhặng xanh

11.

Tất cả các nguyên sinh vật đều có chất diệp lục

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Nguyên sinh vật nào có hình dạng không ổn định?

a)

Trùng roi

b)

Trùng biến hình

c)

Tảo silic

d)

Trùng giày

13.

Biểu hiện của bệnh sốt rét là

a)

sốt cao

b)

rét run

c)

tiêu chảy

d)

đau bụng

14.

Nấm được xếp vào nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Sinh vật nhân sơ

d)

Sinh vật nhân thực.

15.

Cho ví dụ các loại nấm sau đây:

1.

Nấm độc đỏ

2.

Nấm kim châm

3.

Mọc nhĩ

4.

Nấm báo mưa

5.

Nấm mốc

6.

Nấm hương

Các loại nấm con người có thể dùng làm thực phẩm là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 5

c)

2, 3, 4

d)

2, 3, 6

16.

Loại nấm nào được ứng dụng trong sản xuất bia, rượu?

a)

Mốc trắng

b)

Nấm rơm

c)

Mốc tương

d)

Nấm men

17.

Nấm không được xếp vào giới thực vật vì:

a)

Chúng sinh sản vô tính bằng bào tử

b)

Không có dạng thân, lá nên sống dị dưỡng

c)

Không có chất diệp lục nên không tự dưỡng được.

d)

Sợi nấm không có vách ngăn giữa các tế bào.

18.

Nấm thuộc nấm đảm là:

a)

nấm rơm

b)

nấm bụng dê

c)

nấm men

d)

nấm mốc

19.

Thuốc kháng sinh penicilin được sản xuất từ:

a)

nấm men.

b)

nấm mốc.

c)

nấm mộc nhĩ.

d)

nấm độc đỏ.

20.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương.

b)

Nấm bụng dê.

c)

Nấm mốc.

d)

Nấm men.

21.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

22.

Nhóm nấm có ích là:

a)

Nấm mốc, nấm hương, nấm sò

b)

Nấm than ngô, nấm rơm, nấm hương

c)

Nấm rơm, nấm hương, nấm sò, nấm linh chi

d)

Nấm rơm, nấm linh chi, nấm độc đen

23.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra?

a)

Tay chân miệng.

b)

Cảm cúm.

c)

Sâu răng.

d)

Hắc lào

24.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng hạt.

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

25.

Khi nói về rêu, nhận định nào dưới đây là chính xác ?

a)

Cấu tạo đơn bào

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Không có khả năng hút nước

d)

Thân đã có mạch dẫn

26.

Rêu thường sống ở

a)

môi trường nước.

b)

nơi ẩm ướt.

c)

nơi khô hạn.

d)

môi trường không khí.

27.

Đặc điểm nào dưới đây có ở dương xỉ mà không có ở rêu ?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Thân có mạch dẫn

c)

Có lá thật sự

d)

Chưa có rễ chính thức

28.

Dương xỉ sinh sản như thế nào?

a)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

b)

Sinh sản bằng củ

c)

Sinh sản bằng bào tử

d)

Sinh sản bằng hạt

29.

Cơ quan sinh sản của thông có tên gọi là gì ?

a)

Hoa

b)

Quả

c)

Túi bào tử

d)

Nón

30.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thực vật Hạt kín ?

a)

Có rễ thật sự

b)

Có hoa và quả

c)

Sinh sản bằng bào tử

d)

Thân có mạch dẫn

31.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật Hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác ?

a)

Sinh sản bằng hạt

b)

Có hoa và quả

c)

Thân có mạch dẫn

d)

Sống chủ yếu ở cạn

32.

Trong các ngành thực vật hiện có, ngành nào bao gồm các đại diện có tổ chức cơ thể hoàn thiện nhất ?

a)

Ngành Hạt trần

b)

Ngành Hạt kín

c)

Ngành Dương xỉ

d)

Ngành Rêu

33.

Thực vật có ý nghĩa như thế nào đối với con người và nhiều loài động vật?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.

b)

Cung cấp nơi ở và sinh sản cho động vật.

c)

Cung cấp nguồn thức ăn và oxi dồi dào cho quá trình hô hấp của người và động vật.

d)

Tất cả các ý kiến trên.

34.

Nhóm cây nào dưới đây gồm những cây thích nghi với môi trường khô nóng ở sa mạc?

a)

Sen, đậu ván, cà rốt

b)

Rau muống, cà chua, dưa chuột

c)

Mâm xôi, cà phê, đào

d)

Xương rồng, lê gai, cỏ lạc đà

35.

Có thân, rễ và lá thật; sống ở cạn là chủ yếu; chưa có hoa, quả; hạt nằm lộ trên các lá noãn hở là những đặc điểm của thực vật thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Hạt trần

b)

Hạt kín

c)

Dương xỉ

d)

Rêu

36.

cây tùng bách là_____

a)

thực vật hạt trần

b)

thực vật hạt kín

c)

Dương xỉ

d)

Rêu