wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

onkhtn8-hk2

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về hệ sinh thái, nhận định nào sau đây sai?

a)

Hệ sinh thái là 1 hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định

b)

Một giọt nước ao cũng được coi là 1 hệ sinh thái

c)

Một giọt nước cất cũng được coi là một hệ sinh thái

d)

Một hệ sinh thái gồm hai thành phần cấu trúc là thành phần vô sinh và quần xả sinh vật.

2.

Lưới thức ăn là: 

a)

Gồm một chuỗi thức ăn

b)

Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ sinh dưỡng với nhau

c)

Gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

d)

Gồm ít nhất là 1 chuỗi thức ăn trở lên

3.

Tại sao có thể coi một giọt nước lấy từ ao hồ là 1 hệ sinh thái?

a)

Vì nó có hầu hết các yếu tố của một hệ sinh thái.

b)

Vì thành phần chính là nước.

c)

Vì nó chứa nhiều động vật thủy sinh.

d)

Vì nó chứa nhiều động vật, thực vật và vi sinh vật.

4.

Câu nào sau đây là không đúng?

a)

Hệ sinh thái là 1 cấu trúc hoàn chỉnh của tự nhiên, là 1 hệ thống mở tự điều chỉnh

b)

Hệ sinh thái là sự thống nhất của quần xã sinh vật với môi trường mà nó tồn tại

c)

Các hệ sinh thái nhân tạo có nguồn gốc tự nhiên

d)

Các hệ sinh thái nhân tạo do con người tạo ra và phục vụ cho mục đích của con người

5.

Trong một hệ sinh thái, hổ là:

a)

Sinh vật phân giải

b)

sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

6.

Sinh vật tiêu thụ bao gồm:

a)

Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ

b)

Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt

c)

Động vật ăn thịt và cây xanh

d)

Vi khuẩn và cây xanh

7.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất:

a)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

c)

Phân giải xác động vật và thực vật

d)

Không tự tổng hợp chất hữu cơ

8.

Cho sơ đồ lưới thức ăn sau đây: 

 

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn nói trên?

a)

Chuột là mắt xích chung trong lưới thức ăn

b)

Cáo không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn

c)

Mỗi chuỗi thức ăn đều có 4 mắt xích

d)

Có tất cả 8 chuỗi thức ăn

9.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

Hỗ trợ

b)

dinh dưỡng

c)

sinh sản

d)

đối kháng

10.

Sinh vật nào sau đây luôn là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn? 

a)

Cây xanh và động vật ăn thịt

b)

Cây xanh và sinh vật tiêu thụ

c)

ộng vật ăn thịt,  vi khuẩn và nấm

d)

Cây xanh, vi khuẩn và nấm

11.

Hãy chọn câu trả lời đúng về trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn? 

a)

Sinh vật phân giải → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất → Sinh vật phân giải

c)

Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật phân giải 

d)

Sinh vật phân giải → Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ

12.

Da có cấu tạo gồm .... lớp ?

a)

01 lớp

b)

02 lớp

c)

03 lớp

d)

04 lớp

13.

Em hãy sắp xếp thứ tự của các lớp của da theo thứ tự đúng nhất (số màu đen) trong ảnh?

a) Lớp biểu bì, b) Lớp mỡ dưới da, c) Lớp bì

a)

1-a, 2-c, 3-b

b)

1-b, 2-a, 3-c

c)

1-c, 2-b, 3-a

d)

1-b, 2-a, 3-c

14.

Ở vị trí số 3 cơ quan đó có tên gọi là gì?

a)

Cơ co chân lông

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Thụ quang

d)

Tuyến nhờn

15.

Da có công dụng gì đối với cơ thể chúng ta?

a)

Điều hòa thân nhiệt

b)

Bảo vệ cơ thể

c)

Làm đẹp cho con người

d)

Cả 3 điều đúng

16.

Thân nhiệt của con người giao động ở mức nào?

Nếu trên bao nhiêu độ C được xem là sốt?

a)

Giao động ở mức 37,0 độ. Cơ thể sốt khi cơ thể trên 37,5 độ C

b)

Giao động ở mức 36,0 độ. Cơ thể sốt khi cơ thể trên 38,0 độ C

c)

Giao động ở mức 37,0 độ. Cơ thể sốt khi cơ thể trên 38,0 độ C

d)

Giao động ở mức 36,0 độ. Cơ thể sốt khi cơ thể trên 37,5 độ C

17.

Bộ phận ....... có vai trò quan trọng trong việc điêu hòa thân nhiệt?

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Da

c)

Lớp biểu bì

d)

Thụ cảm

18.

Đâu là biện pháp giúp phòng chống cảm nóng?

a)

Giữ ấm cơ thể

b)

Trang bị lò sưởi ở gia đình

c)

Tắm ngay khi vừa đi học về

d)

Mặc áo khoác, đội mũ khi ra đường khi trời oi bức

19.

Cấu tạo của da gồm

a)

lớp biểu mô, lớp mỡ dưới da và lớp chân lông.

b)

lớp biểu bì, lớp bì và lớp mỡ dưới da.

c)

lớp biểu mô và lớp mỡ dưới da.

d)

lớp mô, lớp bì và lớp mỡ dưới da.

20.

Sau khi hoạt động thể thao mạnh, cơ thể thường ra nhiều mồ hôi, lúc này để cơ thể không bị thay đổi nhiệt độ đột ngột, người chơi thể thao cần

a)

tắm nước lạnh ngay để làm mát cơ thể.

b)

cần ngồi dưới quạt để bật chế độ cao sau đó đi tắm.

c)

lau khô mồ hôi và nghỉ ngơi khoảng 20 - 30 phút trước khi tắm.

d)

lau khô mồ hôi và tắm ngay bằng nước lạnh

21.

Thân nhiệt duy trì ổn định ở mức

a)

36,3 - 37,3OC.

b)

< 36OC.

c)

> 37OC.

d)

35 - 38OC.

22.

Một làn da sạch sẽ có khả năng tiêu diệt khoảng bao nhiêu phần trăm số vi khuẩn bám trên da?

a)

85%

b)

40%

c)

99%

d)

35%

23.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước?

a)

Thụ quan

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến nhờn

d)

Tầng tế bào sống

24.

Chức năng nào không được thực hiện bởi da người?

a)

Tạo vẻ đẹp cho cơ thể

b)

Bảo vệ

c)

Điều hòa thân nhiệt

d)

Hô hấp

25.

Vì sao da có thể điều hòa thân nhiệt? Chọn câu trả lời sai

a)

Do da có thụ quan nhiệt độ

b)

Do da có cơ đóng mở lỗ chân lông

c)

Mạch máu dưới da có thể co hoặc dãn

d)

Da có lớp sừng bên ngoài.

26.

Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

A. Các cây xanh trong một khu rừng

b)

B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

C. Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa

d)

D. Cả A, B và đều đúng

27.

Câu 2: Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên:

a)

A. Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông

b)

B. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi

c)

C. Các con sói trong một khu rừng

d)

D. Các con ong mật trong một vườn hoa

28.

Câu 3: Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

B. Thời gian hình thành của quần thể

c)

C. Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

D. Mật độ của quần thể

29.

Câu 4: Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là:

a)

A. Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành

b)

B. Trẻ, trưởng thành và già

c)

C. Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản

d)

D. Trước giao phối và sau giao phối

30.

Câu 5: Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:

a)

A. Một khu vực nhất định

b)

B. Một khoảng không gian rộng lớn

c)

C. Một đơn vị diện tích

d)

D. Một đơn vị diện tích hay thể tích

31.

Câu 6: Những đặc điểm đều có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác là:

a)

A. Giới tính, sinh sản, hôn nhân, văn hoá

b)

B. Giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh và tử

c)

C. Văn hoá, giáo dục, mật độ, sinh và tử

d)

D. Hôn nhân, giới tính, mật độ

32.

Câu 7: Hiện tượng tăng dân số tự nhiên là do:

a)

A. Số người sinh ra nhiều hơn số người tử vong

b)

B. Số người sinh ra và số người tử vong bằng nhau

c)

C. Số người sinh ra ít hơn số người tử vong

d)

D. Chỉ có sinh ra, không có tử vong

33.

Câu 8: Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

34.

Câu 9: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

35.

Câu 10: Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

36.

Câu 11: Độ nhiều của quần xã thể hiện ở:

a)

A. Khả năng sinh sản của các cá thể trong một quần thể nào đó tăng lên

b)

B. Tỉ lệ tử vong của một quần thể nào đó giảm xuống

c)

C. Mật độ các cá thể của từng quần thể trong quần xã

d)

D. Mức độ di cư của các cá thể trong quần xã

37.

Câu 12: Hoạt động nào dưới dây của sinh vật theo chu kì mùa?

a)

A. Ếch tìm mồi vào ban đêm.

b)

B. Hoa mười giờ nở vào khoảng từ 9 – 10h sáng.

c)

C. Hoa phù dung sớm nở tối tàn.

d)

D. Chim én di cư về phương Nam.

38.

Sinh vật tiêu thụ gồm những đối tượng nào sau đây?

a)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2

b)

Động vật ăn thịt bậc 1, động vật ăn thịt bậc 2, thực vật

c)

Động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật, thực vật

d)

Thực vật, động vật ăn thịt bậc 2, động vật ăn thực vật

39.

Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây:

a)

Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi khuẩn...

b)

Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.

c)

Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.

d)

Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm...các loại nấm, mốc.

40.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

41.

Độ nhiều của quần xã thể hiện ở:

a)

A. Khả năng sinh sản của các cá thể trong một quần thể nào đó tăng lên

b)

B. Tỉ lệ tử vong của một quần thể nào đó giảm xuống

c)

C. Mật độ các cá thể của từng quần thể trong quần xã

d)

D. Mức độ di cư của các cá thể trong quần xã

42.

Sinh vật tiêu thụ là sinh vật nào dưới đây?

a)

Con ếch

b)

Con châu chấu

c)

Con rắn

d)

Con người

e)

Cây táo

43.

Nấm, vi khuẩn là loại sinh vật gì?

a)

Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật phân giải

d)

Tất cả đáp án trên