wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizizz sử

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Tăng cường kiểm tra giám sát quan lại đặc biệt là ở các cấp địa phương là nội dung cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ trên lĩnh vực

a)

A. Tổ chức chính quyền, luật pháp

b)

B. Quân đội quốc phòng

c)

C. Kinh tế, xã hội

d)

D. Văn hóa, giáo dục

2.

Nhà Hồ thực hiện chính sách hạn điền nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A.  Chia ruộng đất công cho nông dân nghèo.

b)

B.  Hạn chế sỡ hữu ruộng đất quy mô lớn của tư nhân.

c)

C.  Bảo vệ sức kéo cho sản xuất nông nghiệp.

d)

D.  Xóa bỏ tình trạng che giấu, gian dối về ruộng đất.

3.

Để tăng cường sức mạnh quân sự, nhà Hồ đã thực hiện biện pháp gì?

a)

A. Cải cách chế độ học tập, thi cử để chọn người tài.

b)

B. Thực hiện chính sách hạn điền, hạn nộ.

c)

C. Lập lại kỉ cương, cải tổ quy chế quan lại.

d)

D. Tăng cường lực lượng quân đội chính quy, xây dựng nhiều thành luỹ.


4.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng kết quả cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

A. Góp phần củng cố quyền lực của chính quyền trung ương

b)

B. Giáo dục mở rộng cho nhiều đối tượng và mang tính thực tiễn

c)

C. Góp phần nâng cao tiềm lực kinh tế - quốc phòng của đất nước

d)

D. Tạo tiềm lực để nhà Hồ bảo vệ thành công nền độc lập

5.

Nội dung nào dưới đây của cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV tạo điều kiện cho nội thương trong nước phát triển?

a)

A. Đặt kho “ Thương bình”.

b)

B. Đặt ra chức “Thị giám”.

c)

C. Tổ chức khai hoang, di dân.

d)

D. Thực hiện chính sách hạn nô.

6.

Trong cải cách Hồ Quý Ly, nội dung nào sau đây nhằm nâng cao dân trí?

a)

A. Chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến, cải tiến vũ khí

b)

B. Chủ trương mở rộng hệ thống trường học, sửa đổi thi cử

c)

C. Ban hành tiền giấy, thu hồi hết các loại tiền đồng

d)

D. Hạn chế sự phát triển tràn lan của Phật giáo, Đạo giáo

7.

Cải cách hành chính của Lê Thánh Tông diễn ra trong bối cảnh chính trị như thế nào?

a)

A.  Nội bộ triều đình có nhiều mâu thuẫn biến động.

b)

B. Nạn đói diễn ra trầm trọng, đời sống khổ cực.

c)

C. Chế độ ruộng đất bất cập, tình trạng mất mùa tăng.

d)

D.  Nạn cường hào lộng hành và quan lại tham ô.

8.

Cuộc cải cách hành chính lớn nhất nước ta từ thế kỉ X – XV do ai thực hiện?

a)

A. Khúc Hạo.

b)

B. Lý Thánh Tông

c)

C. Trần Thánh Tông.

d)

D. Lê Thánh Tông.

9.

Thời Lê sơ đã thực hiện chính sách kinh tế nông nghiệp nào sau đây?

a)

A. “quân điền”.

b)

B. thổ điền.

c)

C. điền địa.

d)

D. hà đê sứ.

10.

Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ được hoàn chỉnh nhất dưới thời vua nào?

a)

A. Lê Thái Tổ.

b)

B. Lê Thái Tông.

c)

C. Lê Nhân Tông.

d)

D. Lê Thánh Tông

11.

Đội ngũ quan lại được bổ nhiệm vào bộ máy nhà nước thời vua Lê Thánh Tông chủ yếu từ

a)

A.  những người đỗ đạt trong các khoa thi.

b)

B. các “công thần khai quốc” triều Lê.

c)

C.  vương hầu quý tộc thuộc tôn thất nhà Lê.

d)

D.  vương hầu quý tộc thuộc tôn thất nhà Lê.

12.

Chính sách nào của vua Lê Thánh Tông đã giúp tập trung tối đa quyền lực vào tay nhà vua?

a)

A.  Bãi bỏ chức tể tướng, đại hành khiển thay bằng 6 bộ do vua trực tiếp quản lý.

b)

B.  Chia cả nước thành 13 đạo thừa tuyên mỗi đạo thừa tuyên gồm 3 ty.

c)

C.  Ban hành bộ luật Hồng Đức để bảo vệ lợi ích của triều đình, giai cấp thống trị.

d)

D.   Tăng cường lực lượng quân đội triều đình xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia.

13.

Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông không mang ý nghĩa nào đối với tình hình Đại Việt?

a)

A.  Hoàn thiện bộ máy nhà nước phong kiến quân chủ.

b)

B.  Đưa chế độ phong kiến Việt Nam phát triển lên đỉnh cao.

c)

C.  Ổn định chính trị để phát triển kinh tế, văn hóa.

d)

D.  Thúc đẩy quá trình khai hoang và mở rộng lãnh thổ.

14.

Nội dung nào sau đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?

a)

A.   Thể lệ thuế khoá được nhà nước quy định theo quy mô sản xuất và doanh thu của mỗi hộ gia đình hoặc hộ kinh doanh.

b)

B.  Thực hiện chính sách quân điền phân chia ruộng đất công cho các hạng từ quan lại, binh lính, dân đinh, …

c)

C.  Nhà nước đặt Hà đê quan và Khuyến nông quan để quản lí việc đê điều, nông nghiệp, đặt Đồn điền quan để khuyến khích việc khẩn hoang.

d)

D.  Vua Lê Thánh Tông có lệnh dụ các quan địa phương "Lễ nghĩa để sửa tốt lòng dân, nông tang để có đủ cơm áo….”.

15.

Các cảng biển lớn trên Biển Đông có vai trò như thế nào?

a)

A. Điểm trung chuyển của tàu thuyền.

b)

B. Nơi giao lưu kinh tế, văn hóa.

c)

C. Điểm tập trung phát triển du lịch.

d)

D. Nơi giải quyết các vấn đề xã hội.

16.

Nguồn tài nguyên, khoáng sản, du lịch đa dạng là điều kiện để các đảo trên biển Đông phát triển lĩnh vực nào sau đây?

a)

A.  Kiểm soát, đảm bảo an ninh giao thông trên biển.

b)

B.  Xây dựng cơ sở hậu cần, kỹ thuật, phục vụ quân sự.

c)

C.  Phát triển hoạt động kinh tế có tầm chiến lược.

d)

D.  Phát triển hoạt động kinh tế có tầm chiến lược.

17.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở trung tâm của Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng như thế nào?

a)

A.  Nằm trên những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng.

b)

B.  Điểm trung chuyển, trao đổi và bốc dỡ hàng hóa nội địa.

c)

C.  Điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Âu.

d)

D.Tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

18.

Thời Lê sơ đã thực hiện chính sách kinh tế nông nghiệp nào sau đây?

a)

"quân điền"

b)

thổ điền

c)

điền địa

d)

hà đê sứ

19.

Dưới thời nhà Hồ, tiền ' Thông bảo hội sao' được làm từ

a)

vàng

b)

bạc

c)

đồng

d)

giấy

20.

Năm 1397, Hồ Quý Ly cho xây dựng công trình kiến trúc nào?

a)

Chùa Diên Hựu

b)

Tháp Báo Thiên

c)

Thành Tây Đô

d)

Tháp Phổ Minh

21.

Thành nhà Hồ là di tích lịch sử bắt đầu được xây dưới triều nào?

a)

Nhà Trần

b)

Nhà Lý

c)

Nhà Lê

d)

Nhà Hồ

22.

Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV có tác động tích cực nào sau đây?

a)

Tăng cường thế lực cho các quý tộc họ Trần.

b)

Giải quyết triệt để mọi mâu thuẫn trong xã hội.

c)

Củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân.

d)

Bước đầu xác lập mô hình phát triển mới của Đại Việt.

23.

Nội dung nào sau đây là một trong những cải cách về xã hội của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

Sửa đổi nội dung các khoa thi.

b)

Ban hành quy chế và hình luật mới.

c)

Kiểm soát hộ tịch trên cả nước.

d)

Khuyến khích sử dụng chữ Nôm.

24.

Bộ luật nào dưới đây được biên soạn đầy đủ, có nội dung tiến bộ nhất thời phong kiến Việt Nam?

a)

Luật hành chính

b)

Bộ hình luật

c)

Hoàng Việt luật lệ

d)

Quốc triều hình luật

25.

Năm 1471, Đạo Thừa tuyên được lập thêm có tên gọi là gì?

a)

Hà Nội

b)

Sơn Tây

c)

Quảng Nam

d)

Tây Đô

26.

Trong cải cách về văn hóa- giáo dục, nhà Hồ đề cao và khuyến khích sử dụng chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Hán

b)

Chữ Quốc ngữ

c)

Chữ Nôm

d)

Chữ Phạn

27.

Với cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV, hệ tư tưởng nào từng bước trở thành ý thức hệ tư tưởng chủ đạo của xã hội Đại Việt?

a)

Nho giáo

b)

Phật giáo

c)

Đạo giáo

d)

Thiên chúa giáo

28.

Năm 1396, Hồ Quý Ly cho ban hành tiền giấy đầu tiên trong lịch sử Việt Nam mang tên là

a)

Thông bảo hội sao

b)

Thái bình thông bảo

c)

Thiên phúc trấn bảo

d)

Thái Đức thông bảo

29.

Bộ luật nào dưới đây được đánh giá là có nhiều điểm mới và tiến bộ so với các bộ luật trong thời phong kiến?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

30.

Thời Lê sơ đã thực hiện chính sách kinh tế nông nghiệp nào sau đây?

a)

"lộc điền"

b)

thổ điền

c)

điền địa

d)

hà đê sứ

31.

Trong lịch sử nước ta nối tiếp sự nghiệp của nhà Hồ (1400 - 1407) là triều đại phong kiến nào?

a)

Nhà Mạc

b)

Tiền Lê

c)

Lê Sơ

d)

Lê Trung Hưng

32.

Ruộng đất công làng xã thời Lê sơ được phân chia theo chế độ nào?

a)

Điền trang

b)

Lộc điền

c)

Quân điền

d)

Đồn điền

33.

Dưới thời vua Lê Thánh Tông, dưới đạo thừa tuyên là

a)

phủ, huyện, châu và xã

b)

quận, phường, phố

c)

huyện, xã, thôn

d)

tỉnh, phủ, huyện và làng

34.

Nội dung nào sau đây của cuộc cải cách Hồ Quý Ly thể hiện rõ tinh thần dân tộc, tiến bộ?

a)

Đề cao văn hóa dân tộc, khuyến khích sử dụng chữ Nôm.

b)

Tăng cường lực lượng quân đội, xây dựng nhiều thành lũy.

c)

Ban hành quy chế và hình luật bảo vệ chế độ hiện hành.

d)

Cải tiến vũ khí, xây dựng hệ thống phòng thủ quốc gia.

35.

Bộ luật được biên soạn dưới thời Lê sơ?

a)

Hình thư

b)

Quốc triều hình luật

c)

Hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

36.

Dưới triều đại phong kiến nhà Lê (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích nhân tài

b)

Vinh danh hiền tài

c)

Đề cao vai trò của nhà vua

d)

Răn đe hiền tài

37.

Bộ Quốc triều hình luật thời Lê sơ còn có tên gọi khác là gì?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

38.

Vua Lê Thánh Tông tập trung tiến hành cuộc cải cách trong lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế.

b)

Giáo dục.

c)

Hành chính.

d)

Văn hóa.

39.

Dưới triều Hồ, những tôn giáo nào bị suy giảm vai trò và vị trí so với các triều đại trước?

a)

Nho giáo và đạo giáo

b)

Phật giáo và Đạo giáo

c)

Hin-đu giao và Hồi giáo

d)

Đạo Thiên chúa và Phật giáo

40.

Bộ Quốc triều hình luật thời Lê sơ còn có tên gọi khác là gì?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

41.

Hệ thống cơ quan phụ trách Đạo Thừa tuyên gọi là

a)

tam ty

b)

Đô ty

c)

Hiến ty

d)

Thông chính ty

42.

Ý nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn tới sự thất bại của cải cách Hồ Quý Ly?

a)

Sự chống đối của quý tộc Trần.

b)

Tài chính đất nước trống rỗng.

c)

Đất nước đang diễn ra nội chiến.

d)

Sự uy hiếp của triều Thanh.

43.

Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ đã đưa đến sự xác lập bước đầu của thể chế quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền theo đường lối

a)

nhân trị

b)

đức trị

c)

kỹ trị

d)

pháp trị

44.

Quân đội thời Lê sơ được phiên chế thành những bộ phận nào?

a)

Cấm binh và ngoại binh

b)

Bộ binh và thủy binh

c)

Quân triều đình và quân địa phương

d)

Cấm quân và quân ở các lộ

45.

Mô hình tổ chức hành chính nào sau đây thuộc thời Lê sơ sau cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông?

a)

Đạo, lộ, phủ, châu, hương, giáp, xã

b)

Đạo thừa tuyên, phủ, huyện, châu, xã

c)

Lộ, trấn, đạo, phủ, châu, giáp, xã

d)

Lộ, hương, đạo, phủ, châu, huyện, xã

46.

Bộ máy nhà nước phong kiến nước ta được tổ chức hoàn chỉnh dưới triều vua nào?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Trần Thánh Tông

c)

Lê Thái Tông

d)

Lê Thánh Tông

47.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Hồ

48.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh lịch sử cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

Kinh tế phát triển, đất nước thái bình, thịnh trị.

b)

Nhà Trần khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng.

c)

Kinh tế trì trệ, nạn mất mùa xảy ra liên tiếp.

d)

Các cuộc khởi nghĩa của nông dân nổ ra khắp nơi.

49.

Quân đội thời Lê sơ được phiên chế thành những bộ phận nào?

a)

Cấm binh và ngoại binh

b)

Bộ binh và thủy binh

c)

C. Quân triều đình và quân địa phương

d)

D. Cấm quân và quân ở các lộ

50.

Trong thời kì Văn minh Đại Việt dưới thời Lê sơ, Nho giáo có vị trí như thế nào?

a)

Độc tôn

b)

Quan trọng

c)

Quốc giáo

d)

Mạnh mẽ

51.

Vua Lê Thánh Tông tập trung tiến hành cuộc cải cách trong lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế

b)

Giáo dục

c)

Hành chính

d)

Văn hóa

52.

Thời vua Lê Thánh Tông, nhà nước có chính sách gì để tôn vinh những người đỗ đại khoa?

a)

Lập đến thờ các danh nhân

b)

Cấp bằng Thạc sĩ, Tiến sĩ

c)

Dựng bia đá ở Văn Miếu

d)

Vinh quy bái tổ

53.

Nội dung nào sau đây là một trong những cải cách về chính trị của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

Hạn chế gia nô, chủ gia nô chỉ được có một số nô tì nhất định

b)

Hạn chế sự phát triển thái quá của Phật giáo và Đạo giáo.

c)

Xóa bỏ tình trạng che giấu, gian dối về ruộng đất.

d)

Thành lập nhiều cơ quan, đặt ra nhiều chức quan mới.

54.

Nội dung nào sau đây là cải cách trên lĩnh vực quân sự - quốc phòng của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

Xây dựng phòng tuyến chống giặc trên sông Như Nguyệt.

b)

Ban hành quy chế và hình luật mới của quốc gia.

c)

Cải tiến vũ khí, chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến.

d)

Bố trí mai phục và đóng cọc gỗ trên sông Bạch Đằng.

55.

Cuộc cải cách hành chính lớn nhất nước ta từ thế kỉ X - XV do ai thực hiện?

a)

Khúc Hạo

b)

Lý Thánh Tông

c)

Trần Thánh Tông

d)

Lê Thánh Tông

56.

Chế độ phong kiến Việt Nam phát triển đỉnh cao ở triều đại nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Lê sơ

d)

Nhà Tiền Lê

57.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng bối cảnh lịch sử cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

Nhà Trần lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu trên nhiều lĩnh vực.

b)

Hàng loạt cuộc khởi nghĩa chống giặc Minh bùng lên ở khắp mọi nơi.

c)

Đất nước độc lập, tự chủ, kinh tế phát triển hơn so với giai đoạn trước

d)

Đất nước có nhiều biến động song nền kinh tế vẫn tiếp tục phát triển.

58.

Giai cấp nào chiếm tuyệt đại bộ phận dân cư trong xã hội nước ta thời Lê sơ?

a)

Nông dân

b)

Thợ thủ công

c)

Thương nhân

d)

Nô tì

59.

Nội dung nào sau đây không phải điểm tiến bộ trong cải cách của Hồ Quý Ly?

a)

Hạn chế tập trung ruộng đất trong tay địa chủ.

b)

Tăng cường quyền lực của chính quyền trung ương.

c)

Đưa ra nhiều cải cách văn hóa, giáo dục tiến bộ.

d)

Giải phóng hoàn toàn lực lượng nô tì trong xã hội.

60.

Ý nào sau đây không là nội dung cải cách trên lĩnh vực văn hóa - giáo dục của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

Dịch sách chữ Nôm sang chữ Hán.

b)

Chấn chỉnh lại chế độ thi cử, mở rộng việc học.

c)

Đề cao Nho giáo thực dụng, chống giáo điều.

d)

Dùng chữ Nôm để chấn hưng văn hóa dân tộc.

61.

Nội dung nào sau đây của cải cách Hồ Quý Ly đã tạo thêm lực lượng lao động trong xã hội?

a)

Hạn chế sở hữu ruộng đất qui mô lớn của tư nhân, quí tộc.

b)

Hạn chế gia nô, chủ gia nô chỉ có một số nô tì nhất định.

c)

Đưa Nho giáo dần trở thành hệ tư tưởng chính xã hội Đại Việt.

d)

Điều chỉnh chế độ thuế khóa, thống nhất đơn vị đo lường.

62.

Biển Đông là biển thuộc khu vực nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Địa Trung Hải.

63.

ăn dặn trên của vua Lê Thái Tông phản ánh điều gì?

a)

Ý thức về việc bảo vệ chủ quyền quốc gia dân tộc.

b)

Sách lược ngoại giao của nhà Lê đối với Trung Hoa.

c)

Chính sách đoàn kết để bảo vệ chủ quyền dân tộc.

d)

Chính sách Nam tiến của nhà Lê.

64.

Ý nào sau đây không là nội dung cải cách trên lĩnh vực chính trị - hành chính của Hồ Quý Ly và triều Hồ cuối thế kỉ XIV, đầu thế kỉ XV?

a)

Thông qua thi cử để tuyển chọn người đỗ đạt, bổ nhiệm quan lại.

b)

Thống nhất bộ máy hành chính từ trung ương đến địa phương.

c)

Dời đô từ thành Thăng Long về thành Tây Đô (Thanh Hóa).

d)

Đặt chức Hà đê sứ ở các lộ để quản mọi việc trong phủ, châu.

65.

Có sản lượng đánh bắt và nuôi trồng hải sản đứng hàng đầu thế giới?

a)

Thái Lan

b)

Lào

c)

Na Uy

d)

Phần Lan

66.

Eo biển nào sau đây là điểm điều tiết giao thông quan trọng bậc nhất ở châu Á?

a)

Eo Magenlan

b)

Eo Mackinac

c)

Eo Ma-lắc-ca

d)

Eo Makassar

67.

ảo nào sau đây thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở trung tâm của Biển Đông?

a)

Borneo

b)

Greenland

c)

Trường Sa

d)

New Guinea

68.

Năm 1460, vua Lê Thánh Tông lên ngôi trong bối cảnh

a)

tình hình đất nước đã từng bước ổn định sau khi vua Lê Thái Tổ băng hà.

b)

tình hình đất nước từng bước ổn định, song bộ máy hành chính bắt đầu bộc lộ hạn chế.

c)

tình hình của đất nước rối ren, hỗn loạn, các thế lực thù địch nhăm nhe xâm lược nước ta.

d)

tình hình chính trị, kinh tế, xã hội vô cùng khó khăn sau khi vua Lê Thái Tổ băng hà.

69.

Thời vua Lê Thánh Tông tư tưởng chiếm địa vị độc tôn, chính thống trong xã hội là

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Thiên chúa giáo

70.

Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích gì?

a)

Tăng cường quyền lực của hoàng đế và củng cố bộ máy nhà nước

b)

Củng cố và hoàn thiện một bước mới nền quân chủ phong kiến chuyên chế.

c)

Biến nước ta trở thành một quốc gia hùng cường và lớn mạnh trong khu vực.

d)

Xây dựng hệ thống phòng thủ nhằm bảo vệ chủ quyền quốc gia.

71.

Các nước Đông Nam Á ven biển đang được hưởng lợi ích trực tiếp từ Biển Đông trong vấn đề phát triển nào sau đây?

a)

Chính trị

b)

Quân sự

c)

Kinh tế

d)

Văn hóa

72.

Biển Đông có ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc sống của người dân ở một số nước thuộc khu vực nào sau đây?

a)

Châu Phi.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Âu.

d)

Châu Á- Thái Bình Dương.

73.

Theo Tổ chức Lương thực và nông nghiệp Liên hợp quốc (FAO), Biển Đông là vùng biển có sản lượng nào sau đây lớn nhất thế giới?

a)

Nông nghiệp

b)

Lương thực

c)

Chăn nuôi

d)

Đánh bắt hải sản

74.

Quần đảo nào sau đây thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở trung tâm của Biển Đông?

a)

Borneo

b)

Greenland

c)

Trường Sa

d)

New Guinea

75.

Ở thời vua Lê Thánh Tông, dưới đạo thừa tuyên là

a)

Phủ, huyện, châu và xã.

b)

Quận, phường, phố.

c)

Huyện, xã, thôn.

d)

Tỉnh, phủ, huyện và làng.

76.

Eo biển nào sau đây không nằm trong khu vực Biển Đông?

a)

Eo Đài Loan.

b)

Eo Magenllan.

c)

Eo Ma- lắc-ca.

d)

Eo Ba-si.

77.

Câu nào sau đây đúng về bối cảnh lịch sử trước khi vua Lê Thánh Tông lên ngôi?

a)

Sau khi vua Lê Thái Tổ qua đời, các vị vua kế vị thường ít tuổi, đất nước khủng hoảng, bộ máy hành chính nhà nước yếu kém về mọi mặt.

b)

Vua Lê Thái Tông lên ngôi vua lúc 10 tuổi, Lê Nhân Tông lên ngôi lúc 2 tuổi không đủ khả năng kiềm chế tình trạng mâu thuẫn trong nội bộ triều đình.

c)

Sự lộng hành của một số quyển thần đã gây nên vụ án oan 'Lệ Chi Viên' đối với gia đình Nguyễn Trãi.

d)

Nhà Trần lâm vào tình trạng khủng hoảng, suy yếu trên nhiều lĩnh vực, các cuộc khởi nghĩa nông dân nổ ra nhiều nơi.

78.

Nội dung nào sau đây không đúng về cải cách của vua Lê Thánh Tông?

a)

Thể lệ thuế khoá được nhà nước quy định theo quy mô sản xuất và doanh thu của mỗi hộ gia đình hoặc hộ kinh doanh.

b)

Thực hiện chính sách quân điền phân chia ruộng đất công cho các hạng từ quan lại, binh lính, dân đinh, …

c)

Nhà nước đặt Hà đê quan và Khuyến nông quan để quản lí việc đê điều, nông nghiệp, đặt Đồn điền quan để khuyến khích việc khẩn hoang.

d)

Vua Lê Thánh Tông có lệnh dụ các quan địa phương 'Lễ nghĩa để sửa tốt lòng dân, nông tang để có đủ cơm áo….'.

79.

Eo Ma-lắc-ca là điểm điều tiết giao thông quan trọng bậc nhất ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Phi

d)

Châu Á

80.

Nhà Hồ đã ban hành chính sách ruộng đất nào sau đây?

a)

Hạn điền.

b)

Quân điền.

c)

Tịch điền.

d)

Lộc điền.

81.

Một thước núi, một tấc sông của ta lẽ nào lại vứt bỏ... Kẻ nào dám đem một tấc đất của Thái Tổ làm mồi cho giặc thì tội phải tru di. Lời căn dặn trên của vua Lê Thái Tông phản ánh điều gì?

a)

Ý thức về việc bảo vệ chủ quyền quốc gia dân tộc

b)

Sách lược ngoại giao của nhà Lê đối với Trung Hoa

c)

Chính sách đoàn kết để bảo vệ chủ quyền dân tộc

82.

Các cảng biển lớn trên Biển Đông có vai trò như thế nào?

a)

Điểm trung chuyển của tàu thuyền

b)

Nơi giao lưu kinh tế, văn hóa

c)

Điểm tập trung phát triển du lịch

d)

Nơi giải quyết các vấn đề xã hội

83.

Hiện nay Trường Sa trực thuộc quyền quản lí hành chính của tỉnh nào ở Việt Nam?

a)

Đà Nẵng

b)

Kiên Giang

c)

Khánh Hòa

d)

Cà Mau

84.

Khu vực biển của quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa chứa đựng tài nguyên băng cháy lớn, được coi là nguồn năng lượng thay thế

a)

titan

b)

thiếc

c)

diricon

d)

dầu khí

85.

Quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở vị trí nào của Biển Đông?

a)

Đông Nam

b)

Tây Bắc

c)

Phía Tây Nam

d)

Phía Nam

86.

Một trong những loại khoáng sản ở Biển Đông có giá trị đặc biệt quan trọng đối với sự phát triển kinh tế của một quốc gia là?

a)

Than

b)

Dầu khí

c)

Đồng

d)

Sắt

87.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở vị trí nào trên biển Đông?

a)

Bắc biển Đông

b)

Nam biển Đông

c)

Tây biển Đông

d)

Đông biển Đông

88.

Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng của Biển Đông không có giá trị cao đối với hoạt động nào sau đây?

a)

Nguyên cứu khoa học

b)

Phục vụ đời sống của người dân

c)

Phát triển kinh tế - xã hội

d)

Diễn tập quân sự ngoài biển

89.

C xây dựng cơ sở hậu cần - kĩ thuật ở một số đảo, quần đảo ở Biển Đông nhằm phục vụ hoạt động nào sau đây?

a)

Hoạt động của cảnh sát biển

b)

Hoạt động khai thác dầu khí

c)

Hoạt động quảng bá du lịch

d)

Hoạt động quân sự và kinh tế

90.

Nước nào sau đây ở khu vực Biển Đông có sản lượng đánh bắt và nuôi trồng hải sản đứng hàng đầu thế giới?

a)

Thái Lan.

b)

Lào.

c)

Na Uy.

d)

Phần Lan.

91.

Hiện nay Hoàng Sa trực thuộc quyền quản lý hành chính của tỉnh, thành phố nào ở Việt Nam?

a)

Thành phố Đà Nẵng

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

Cà Mau

d)

Kiên Giang

92.

Eo biển nào sau đây nằm trong khu vực Biển Đông?

a)

Eo Makassar

b)

Eo Magenllan

c)

EoMa- lắc-ca

d)

Eo Mackinac

93.

Các đảo và quần đảo nào sau đây ở Biển Đông không thuộc chủ quyền của Việt Nam?

a)

Trường Sa

b)

Hoàng Sa

c)

Chàng Tây

d)

Đông Sa

94.

Biển Đông có vị trí quan trọng trong lĩnh vực nào của ngành hàng hải quốc tế?

a)

Giao thông

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Văn hóa

95.

Quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa của Việt Nam ngoài có vị trí chiến lược về kinh tế, còn có vị trí chiến lược về

a)

văn hóa - xã hội

b)

giao thông vận tải

c)

quốc phòng - an ninh

d)

khoa học - kĩ thuật

96.

Trong cải cách Hồ Quý Ly, nội dung nào sau đây nhằm nâng cao dân trí?

a)

Chế tạo súng thần cơ, đóng thuyền chiến, cải tiến vũ khí.

b)

Chủ trương mở rộng hệ thống trường học, sửa đổi thi cử.

c)

Ban hành tiền giấy, thu hồi hết các loại tiền đồng.

d)

Hạn chế sự phát triển tràn lan của Phật giáo, Đạo giáo.

97.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về tác động của cải cách Hồ Quý Ly đối với tình hình nước ta lúc bấy giờ?

a)

Do tập trung vào chuẩn bị cho chiến tranh, khiến nhân dân đói khổ.

b)

Khiến cho xã hội Đại Việt rối ren, đất nước bị chia cắt.

c)

Củng cố chính quyền trung ương, giảm bớt thế lực của tầng lớp quý tộc.

d)

Giúp cho đất nước phát triển rực rỡ, đời sống nhân dân ấm no, hạnh phúc.

98.

Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng ở khu vực châu Á- Thái Bình Dương về lĩnh vực nào sau đây?

a)

Văn hóa - Thể thao.

b)

Giáo dục - Y tế.

c)

Quốc phòng - an ninh.

d)

Văn hóa - giáo dục.

99.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở trung tâm của Biển Đông có vị trí chiến lược quan trọng như thế nào?

a)

Nằm trên những tuyến đường hàng hải quốc tế quan trọng.

b)

Điểm trung chuyển, trao đổi và bốc dỡ hàng hóa nội địa.

c)

Điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất châu Âu.

d)

Tuyến đường di chuyển ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

100.

Nội dung nào sau đây thể hiện đúng ý nghĩa của cải cách Hồ Quý Ly?

a)

Đưa đất nước bước vào giai đoạn phát triển phồn thịnh.

b)

Khẳng định tài năng vượt trội của Hồ Quý Ly.

c)

Thể hiện sự ủng hộ của nhân dân đối với triều Hồ.

d)

Bước đầu xác lập mô hình phát triển mới của quốc gia Đại Việt.

101.

Căn cứ vào điều kiện nào để quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa có thể kiểm soát, đảm bảo an ninh các tuyến đường giao thông trên biển?

a)

Vị trí trung tâm của biển Đông.

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản biển.

c)

Có nhiều hải sản quý, giá trị cao.

d)

Có trữ lượng lớn sinh vật biển.

102.

Ngành kinh tế nào sau đây của Biển Đông được đẩy mạnh nhờ hệ sinh vật đa dang dưới đáy biển và cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp?

a)

Du lịch biển

b)

Nuôi trồng thủy, hải sản

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Đánh bắt cá

103.

Tuyến đường vận tải quốc tế qua Biển Đông được coi là nhộn nhịp thứ 2 trên thế giới chỉ sau

a)

Địa Trung Hải

b)

Ả Rập

c)

Caribê

d)

Tây Ban Nha

104.

Việc xây dựng cơ sở hậu cần - kĩ thuật ở một số đảo, quần đảo ở Biển Đông nhằm phục vụ hoạt động nào sau đây?

a)

Hoạt động của cảnh sát biển

b)

Hoạt động khai thác dầu khí

c)

Hoạt động quảng bá du lịc

105.

Để ổn định giá lúa gạo, Hồ Quý Ly và triều Hồ đã thi hành chính sách nào sau đây?

a)

Phát hành " Thông bảo hội sao"

b)

Đặt kho "Thường bình"

c)

Đặt chức quản lý chợ

d)

Lập sổ ruộng trên cả nước

106.

Quần đảo Trường Sa và Hoàng Sa của Việt Nam thuộc hệ thống đảo nào sau đây?

a)

Đảo nổi

b)

Đảo chìm

c)

Đảo ngoài bờ

d)

Đảo xa bờ

107.

Với vị trí trung tâm của biển Đông, quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa có vai trò gì đối với giao thông trên biển?

a)

Giúp cư dân các nước trong khu vực thoải mái đi lại và giao lưu kinh tế.

b)

Kiểm soát, đảm bảo an ninh các tuyến đường giao thông trên biển Đông.

c)

Giúp cư dân trong khu vực khai thác các nguồn năng lượng mới.

d)

Góp phần thúc đẩy kinh tế du lịch biển ngày càng phát triển.

108.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa của Việt Nam có thế mạnh về ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nuôi trồng và đánh bắt thủy hải sản

b)

Dịch vụ hàng hải và chăm sóc khách hàng

c)

Dịch vụ hàng hải và đánh bắt hải sản

d)

Khai thác tài nguyên khoáng sản

109.

Biển Đông là cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp giáp, giữ vai trò là

a)

địa bàn chiến lược quan trọng

b)

nơi trao đổi buôn bán hàng hóa

c)

nơi giao thoa các nền văn hóa

d)

địa bàn khai thác khoáng sản

110.

Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng của Biển Đông có giá trị cao đối với hoạt động nào sau đây?

a)

Nghiên cứu khoa học

b)

Nghiên cứu dân tộc học

c)

Nghiên cứu văn hóa

d)

Nghiên cứu ngôn ngữ học

111.

Yếu tố nào không tạo nên vị thế chiến lược của quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa trên biển Đông?

a)

Vị trí án ngữ đường hàng hải quốc tế.

b)

Nhiều hải sản quý, giá trị kinh tế cao.

c)

Kiểm soát đường hàng hải trên biển Đông.

d)

Trung Quốc luôn có âm mưu chiếm giữ trái phép.

112.

Nội dung nào không thể hiện sự phong phú, đa dạng của nguồn tài nguyên, thiên nhiên biển ở Biển Đông?

a)

Đa dạng sinh học cao

b)

Có bồn trũng chứa dầu khí lớn.

c)

Chứa lượng lớn tài nguyên khí đốt.

d)

Địa bàn chiến lược quan trọng.

113.

Biển Đông là 'cầu nối' giữa Thái Bình Dương và đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Địa Trung Hải

114.

Sau khi lên ngôi, vua Lê Thánh Tông đã từng bước tiến hành cải cách nhằm mục đích?

a)

Tăng cường quyền lực của hoàng đế và bộ máy nhà nước.

b)

Giúp Đại Việt thoát khỏi nguy cơ bị xâm lược.

c)

Biến nước ta trở thành một nước công nghiệp tiên tiến.

d)

Tạo tiền đề đưa nhà Lê sơ trở thành thời kì phát triển cao.