wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Ôn Tập Tin Học 11

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Tên của mỗi cột trong bảng cho biết gì?

a)

ý nghĩa dữ liệu ở các ô thuộc hàng đó

b)

chú thích tên ô

c)

ý nghĩa dữ liệu ở các ô thuộc cột đó

d)

chú thích tên cột trong bảng

2.

Các mục đích khi thiết kế biểu mẫu ?

a)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

b)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem

c)

Cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu

d)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng, thông qua đó thực hiện một số thao tác với dữ liệu

3.

Điền từ vào chỗ chấm thích hợp" ….là một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.

a)

Sao chép CSDL

b)

Sửa CSDL

c)

Truy vấn CSDL

d)

Phân loại CSDL

4.

Có mấy loại truy vẫn dữ liệu

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: "Khi bảng có hơn một khóa, người ta thường chọn (chỉ định) một khóa làm …."

a)
Khóa chính
b)

Khoá của bảng

c)

Khoá phụ

d)

Khoá ngoài

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: " Bản chất việc khai thác một CSDL là tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm, công việc này còn được gọi là………."

a)
Truy vấn CSDL
b)

Xoá CSDL

c)

Bổ sung CSDL

d)

Phản hồi CSDL

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: "Đối với ứng dụng CSDL …., các biểu mẫu như một thành phần của phần mềm ứng dụng được tạo ra nhờ một ngôn ngữ lập trình.

a)
Lớn và đơn giản
b)

Nhỏ và phức tạp

c)

Lớn và phức tạp

d)

Nhỏ và đơn giản

8.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi cách hiển thị DL trong bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

c)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xoá bản ghi

d)

Thay đổi cấu trúc của bảng

9.

Mỗi cột của bảng được gọi là

a)

Một tài liệu

b)

Một trường

c)

Một bản ghi

d)

Một thuộc tính

10.

Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?

a)

Nháy chuột chọn vào các nút lệch chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access

b)

Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp

c)

Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp

d)

Tất cả đều đúng

11.

Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây

a)

Mở access, chọn New, chọn Blank deskop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp nhấn save

b)

Mở access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, create

c)

Mở access, chọn New, chọn Blank deskop database, tìm và chọn khuân mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp nhấn Create

d)

Mở access, chọn New, chọn Blank deskop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create

12.

Khi làm việc với khung nhìn thiết kế bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

a)

Description

b)

Field Type

c)

Field Properties

d)

Data Type

13.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải

a)

Chỉ nên thay đổi nếu ng dùng yêu cầu

b)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật

d)

Chỉ nên thay đổi 1 lần

14.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là gì?

1. Chọn Tool\Relationships
2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng
3. Đóng hộp thoại Realationships/Yes để lưu lại
4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

4312

b)

1423

c)

1234

d)

3412

15.

Khi chuyển sang khung nhìn thiết kế truy vấn, để sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Show

c)

Field

d)

Sort

16.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

a)

Xoá các DL không cần đến nữa

b)

Tìm kiếm và hiển thị Dl

c)

In DL

d)

Cập nhật DL

17.

Hai bản ghi thuộc hai bảng khác nhau trong CSDL thỏa mãn điều kiện nào?

a)

Điều kiện bổ sung

b)

Điều kiện sao chép

c)

Điều kiện kết nối

d)

Điều kiện liên kết

18.

thể làm gì?

a)

Điều chỉnh bố cục

b)

Điều chỉnh bố cục, định dạng dữ liệu

c)

Sao chép dữ liệu

d)

Định dạng báo cáo để nâng cao chất lượng trình bày thông tin

19.

Mỗi cột của bảng được gọi là

a)

Một bản ghi

b)

Một tài liệu

c)

Một trường

d)

Một thuộc tính

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm : "Trong một bảng, có những tập hợp gồm một trường hay số trường mà giá trị của chúng ở bản ghi khác nhau là …...."

a)

Một đáp án khác

b)

Khác nhau

c)

Giống nhau

d)

Tùy trường hợp

21.

Mỗi một hàng trong bảng của CSDL quan hệ được gọi là?

a)

Một đối tượng

b)

Một trường

c)

Một tài liệu

d)

Một bản ghi

22.

Dư thừa dữ liệu có thể dẫn đến?

a)

Dữ liệu được ràng buộc khi cập nhật

b)

Dữ liệu không nhất quán khi cập nhật

c)

Dữ liệu nhất quán khi cập nhật

d)

Dữ liệu phong phú khi cập nhật

23.

Điền từ vào chỗ chấm thích hợp" ….là một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL.

a)

Sao chép CSDL

b)

Sửa CSDL

c)

Truy vấn CSDL

d)

Phân loại CSDL

24.

Hệ quản trị CSDL sẽ truy cập vào các bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau gì?

a)

FROM

b)

FORM

c)

SELECT

d)

WHERE

25.

Các hệ quản trị CSDL cung cấp công cụ tạo báo cáo tự động và người dùng có thể làm gì?

a)

Điều chỉnh bố cục

b)

Điều chỉnh bố cục, định dạng dữ liệu

c)

Sao chép dữ liệu

d)

Định dạng báo cáo để nâng cao chất lượng trình bày thông tin

26.

Điền vào chỗ chấm: ' Để đảm bảo tính tham chiếu đầy đủ giữa.......có.....với nhau cũng là một phần của việc đảm bảo tính ......của dữ liệu?'

a)

Các bảng- liên kết- toàn vẹn

b)

Các bảng- Bổ sung- dư thừa

c)

Tất cả đáp án trên đều đúng

d)

Các bảng-hỗ trợ- toàn vẹn

27.

CSDL phân tán là:

a)

CSDL lưu trữ trên 1 máy tính

b)

CSDL của các đơn vị có quy mô nhỏ, không cần kết nối mạng

c)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính

d)

Tập hợp dữ liệu được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

28.

Mệnh đề FROM có thể chứa từ khóa chỉ định kiểu JOIN để làm gì?

a)

Thực hiện liên kết các bản ghi ở các bảng khác nhau

b)

Thực hiện kết nối các bản ghi ở các bảng giống nhau

c)

Thực hiện liên kết các bản ghi ở các bảng giống nhau

d)

Thực hiện kết nối các bản ghi ở các bảng khác nhau

29.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, ý nghĩa của SELECT?

a)

Biểu thức logic chọn các bản ghi đưa ra kết quả

b)

Tên các trường dữ liệu cần đưa ra kết quả

c)

Tên bảng trong CSDL được truy cập để lấy dữ liệu

d)

Thêm dữ liệu vào bảng

30.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL , ý nghĩa của WHERE?

a)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

b)

Biểu thức logic chọn các bản ghi đưa ra kết quả

c)

Tên các trường dữ liệu cần đưa ra kết quả

d)

Tên bảng trong CSDL được truy cập để lấy dữ liệu

31.

Các hệ quản trị CSDL đều cho người tạo lập CSDL được?

a)

Khai báo sao chép giữa các bảng

b)

Khai báo liên kết giữa các bảng

c)

Khai báo xóa giữa các bảng

d)

Khai báo bổ sung giữa các bảng

32.

Có mấy loại truy vẫn dữ liệu

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

33.

Biểu mẫu là gì?

a)

Hạn chế bớt lỗi

b)

Tất cả đáp án trên đều đúng

c)

Tránh vi phạm ràng buộc về dữ liệu khi cập nhật CSDL

d)

Giao diện thuận tiện để người dùng tương tác với CSDL khi xem dữ liệu

34.

Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau gọi là gì?

a)

Cơ sở dữ liệu bổ sung

b)

Cơ sở dữ liệu quan hệ

c)

Cơ sở dữ liệu chi phối

d)

Cơ sở dữ liệu

35.

Khi chọn khóa, người ta ưu tiên gì?

a)

Ít trường, tốt nhất nếu chọn được khóa chỉ là 1 trường

b)

Ít trường

c)

Ít trường, tốt nhất nếu chọn được khóa gồm nhiều trường

d)

Tốt nhất nếu chọn được khóa chỉ là 1 trường

36.

Dữ liệu trong CSDL quan hệ phải thỏa mãn gì?

a)

Thêm bớt về dữ liệu

b)

Tất cả đáp án trên đều đúng

c)

Ràng buộc toàn vẹn về dữ liệu

d)

Quy định về dữ liệu

37.

Kết hợp dữ liệu �� hai hoặc nhiều bảng để làm gì?

a)

Để cập nhật dữ liệu

b)

Để tạo ra dữ liệu cần tìm

c)

Để liên kết dữ liệu

d)

Để sao chép dữ liệu

38.

Báo cáo phải trình bày dữ liệu như nào?

a)

Trình bày theo mẫu quy định

b)

Trực quan

c)

Làm nổi bật những mục đích quan trọng

d)

Tất cả các đáp án

39.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL ,ý nghĩa của FROM?

a)

Tên các trường dữ liệu cần đưa ra kết quả

b)

Xác định thông tin muốn hiển thị

c)

Biểu thức logic chọn các bản ghi đưa ra kết quả

d)

Tên bảng trong CSDL được truy cập để lấy dữ liệu

40.

Cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm gì?

a)

Khó thực hiện sao lưu và phục hồi dữ liệu

b)

Rủi ro mất dữ liệu do hỏng hóc phần cứng

c)

Quá trình khai thác dữ liệu bị dừng nếu CSDL tập trung gặp sự cố

d)

Bắt buộc các máy tính phải có kết nối mạng để khai thác CSDL

41.

Dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL là gì?

a)

Rút ra thông tin phục vụ các hoạt động

b)

Khai thác dữ liệu

c)

Tất cả đáp án trên đều đúng

d)

Giúp đưa ra các quyết định phù hợp

42.

Việc thiết kế biểu mẫu cho xem dữ liệu là để?

a)

Hỗ trợ cho những nhóm người dùng xóa thông tin của CSDL trong phạm vi được phép

b)

Hỗ trợ cho những nhóm người dùng bổ sung thông tin của CSDL trong phạm vi được phép

c)

Hỗ trợ cho những nhóm người dùng tra cứu thông tin của CSDL trong phạm vi được phép

d)

Hỗ trợ cho những nhóm người dùng tìm kiếm thông tin của CSDL trong phạm vị được phép

43.

CSDL tập trung là:

a)

CSDL của các đơn vị có quy mô lớn

b)

CSDL được phân tán trên các máy tính khác nhau của một mạng máy tính

c)

CDL được lưu trữ tại 1 hay nhiều máy tính có kết nối mạng với nhau

d)

CSDL lưu trữ trên 1 máy tính

44.

Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?

a)

Cơ quan

b)

Tất cả đều đúng

c)

Người dùng cá nhân

d)

Doanh nghiệp nhỏ

45.

Đâu không là ràng buộc dữ liệu?

a)

Tất cả đáp án trên đều đúng

b)

Mỗi ô của bảng chứa nhiều giá trị

c)

Mỗi trường có tên phân biệt với tất cả các trường khác

d)

Không có hai bản ghi nào giống nhau hoàn toàn

46.

Cập nhật dữ liệu bao gồm mấy thao tác?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

47.

Để tạo biểu mẫu đồng bộ hóa trong hộp thoại Form Wizard ta chọn?

a)

A. Linked Form

b)

B. Form with subform(s)

c)

C. Form Wizard

d)

D. Blank Form

48.

Trong CSDL phân tán mỗi trạm có một CSDL được gọi là?

a)

A. CSDL cục bộ của trạm này

b)

B. CSDL cục bộ để cho ra kết quả

c)

C. CSDL phân tán

d)

D. Xử lí độc lập

49.

Việc cập nhật dữ liệu phải thỏa mãn yêu cầu?

a)

Không làm xuất hiện hai bản ghi có giá trị khóa giống nhau

b)

Làm xuất hiện hai bản giá trị có giá trị khóa giống nhau

c)

Làm xuất hiện hai bản ghi có giá trị khóa khác nhau

d)

Không làm xuất hiện ba giá trị giống nhau

50.

Thành phần cung cấp tài nguyên thường đặt ở đâu?

a)

tất cả đáp án trên đúng

b)

máy phụ

c)

máy chủ

d)

máy khách

51.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: " Để trích xuất thông tin từ CSDL quan hệ, ta có thể cần dữ liệu trong hơn một bảng và phải….....đúng được dữ liệu giữa các bảng với nhau"

a)

Sao chép

b)

Xóa

c)

Ghép nối

d)

Bổ sung

52.

Có bao nhiêu cách để tạo CSDL mới trong Access?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

53.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm '........ sẽ chọn lựa trong bảng tạm thời này những dữ liệu thỏa mãn điều kiện tìm để đưa ra kết quả' ?

a)

Hệ CSDL

b)

CSDL

c)

CSDL quan hệ

d)

Hệ quản trị CSDL

54.

Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?

a)

Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng

b)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng

c)

Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình

d)

Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng

55.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

A. Short Text

b)

B. Character

c)

C. Currency

d)

D. String

56.

Khi làm việc với khung nhìn thiết kế bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Properties

b)

Data Type

c)

Field Type

d)

Description

57.

Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?

a)

A. Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.

b)

B. Hiển thị các thẻ tên của đốtượng.

c)

C. Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.

d)

D. Hiển thị các đối tượng trong CSDL.

58.

Cơ sở dữ liệu tập trung có ưu điểm gì?

a)

Phù hợp với mọi tổ chức quy mô lớn, nhỏ

b)

Khả năng mở rộng tốt

c)

Dễ dàng truy cập, điều phối dữ liệu

d)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

59.

Tên của mỗi cột trong bảng cho biết gì?

a)

Ý nghĩa dữ liệu ở các ô thuộc hàng đó

b)

Chú thích tên ô

c)

Ý nghĩa dữ liệu ở các ô thuộc cột đó

d)

Chú thích tên cột trong bảng

60.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau

61.

Biểu mẫu có các loại:

a)

A. Tất cả các phương án trên

b)

B. Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL và biểu mẫ

62.

Thông thường, khi muốn truy cập vào hệ CSDL, em cần cung cấp:

a)

Chữ kí

b)

Họ tên người dùng

c)

Tên tài khoản và mật khẩu

d)

Hình ảnh

63.

Với vị trí người dùng, em có thể làm gì để bảo vệ hệ thống khi khai thác CSDL?

a)

Đổi mật khẩu thường xuyên

b)

Tất cả đáp án trên

c)

Tự giác thực hiện các điều khiển do pháp luật quy định

d)

Mã hóa thông tin và nén dữ liệu

64.

Để tạo nhanh báo cáo đơn giản ta thực hiện?

a)

Nháy chọn Create\Form Design

b)

Nháy chọn Create\Table Design

65.

Thành phần yêu cầu tài nguyên đặt ở đâu?

a)

máy khách

b)

máy phụ

c)

tất cả đáp án trên đúng

d)

máy chủ

66.

Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?

a)

.docx

b)

.pptx

c)

.xlsx

d)

.accdb

67.

Các mục đích khi thiết kế biểu mẫu là?

a)

Tất cả đáp án trên đều đúng

b)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới phù hợp để xem

c)

Cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu

d)

Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng, thông qua đó thực hiện một số thao tác với dữ liệu

68.

Thành phần cung cấp tài nguyên thường đặt ở đâu?

a)

A. tất cả đáp án trên đúng

b)

B. máy phụ

c)

C. máy chủ

d)

D. máy khách

69.

Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?

a)

Các biểu tượng của đối tượng

b)

Các thẻ tên của đối tượng

c)

Các đối tượng trong một CSDL

d)

Các lệnh thường dùng

70.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là

a)

A. Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

b)

B. Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

c)

C. Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

d)

D. Phải có ít nhất hai bảng

71.

Điền từ thích hợp vào dấu chấm: "....... là biện pháp bảo mật dữ liệu trong CSDL, là lớp bảo vệ trong trường hợp các biện pháp kiểm soát truy cập đã bị vượt qua, là quá trình chuyển đổi dữ liệu sang một định dạng khác gọi là ........"

a)

A. Mã hóa dữ liệu- bản mã

b)

B. Mật khẩu- bản mã

c)

C. Chữ kí điện tử- dữ liệu mã hóa

d)

D. Đáp án khác.

72.

Access hiển thị gì?

a)

A. Các biểu tượng của đối tượng.

b)

B. Các thẻ tên của đối tượng.

c)

C. Các đối tượng trong một CSDL.

d)

D. Các lệnh thường dùng.

73.

Đặc điểm của một báo cáo tóm tắt phân tích nhiều chiều là gì?

a)

Dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

b)

Không liệt kê các bản ghi đã chọn, chỉ trình bày các số liệu tổng hợp nhóm theo một chiều nào đó

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm

74.

ên bản hệ thống?

a)

A. Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật.

b)

B. Tạo bản sao lưu của CSDL và các tệp biên bản theo định kì.

c)

C. Các bản sao lưu được sử dụng để khôi phục CSDL khi bị lỗi không sử dụng được CSDL.

d)

D. Đảm bảo các bản sao ở một vị trí an toàn.

75.

Trong CSDL phân tán : Khả năng thực hiện ứng dụng cục bộ được gọi là?

a)

A. Xử lí độc lập

b)

B. CSDL phân tán

c)

C. CSDL cục bộ của trạm

d)

D. CSDL cục bộ

76.

Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

a)

A. Tất cả đều sai

b)

B. Số bản ghi bằng nhau

c)

C. Số trường bằng nhau

d)

D. Khóa chính giống nhau

77.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống?

a)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật.

b)

Tạo bản sao lưu của CSDL và các tệp biên bản theo định kì.

c)

Các bản sao lưu được sử dụng để khôi phục CSDL khi bị lỗi không s

78.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: " Trong CSDL phân tán mỗi trạm thực hiện ít nhất…...ứng dụng cục bộ, tức là chỉ sử dụng CSDL cục bộ để cho ra kết quả"

a)

A. Ba

b)

B. Bốn

c)

C. Hai

d)

D. Một

79.

Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:

a)

Date/Type

b)

Date/Time

c)

Day/Type

d)

Day/Time

80.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Click phải chuột, chọn Delete → Yes

b)

Click phải chuột, chọn Edit Relationsnhips → Delete → Yes

c)

Database Tools → Relationships → Delete → Yes

d)

Bấm Phím Delete → Yes

81.

Để thiết kế một báo cáo có thể gộp nhóm, thống kê ta chọn lệnh

a)

Chọn Logo

b)

Chọn Total

c)

Chọn Insert Image

d)

Chọn Group & Sort

82.

Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:

a)

Tiêu chí mẫu

b)

Tiêu chí phức tạp

c)

Tiêu chí kí tự

d)

Tiêu chí đơn giản

83.

Để thiết kế một báo cáo cho phép lựa chọn tùy biến theo yêu cầu ta chọn lệnh

a)

Blank Report

b)

Report Design

c)

Report

d)

Report Wizard

84.

Có mấy thành phần của hệ quản trị CSDL ?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

85.

Đặc điểm của một báo cáo tóm tắt là gì?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

c)

Không liệt kê các bản ghi đã chọn, chỉ trình bày các số liệu tổng hợp nhóm theo một chiều nào đó

d)

Hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm

86.

Để sắp xếp theo thứ tự tăng dần kết quả truy vấn theo một trường đã chọn, cần thực hiện lệnh nào dưới đây?

a)

Ascending

b)

Selection

c)

Descending

d)

Save

87.

Biểu mẫu có các loại:

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL và biểu mẫu không kết buộc

c)

Biểu mẫu nột bản ghi và biểu mẫu nhiều bản ghi

d)

Biểu mẫu tách đôi

88.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

a)

A. Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

b)

B. Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

C. Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

d)

D. Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

89.

Báo cáo khác gì so với biểu mẫu?

a)

Người xem dữ liệu không sửa đổi được nội dung báo cáo

b)

Người xem báo cáo không sửa đổi được các mục dữ liệu

c)

Người xem báo cáo sửa đổi được các mục dữ liệu

d)

Người xem dữ liệu sửa đổi được nội dung báo cáo

90.

Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh:

a)

Form Design

b)

Form Wizard

c)

Forms

d)

Blank Form

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nén dữ liệu?

a)

Phát hiện những lần truy cập không bình thường vào dữ liệu.

b)

Làm giảm dung lượng bộ nhớ lưu trữ dữ liệu đó.

c)

Biết quy tắc giải nén có thể biết được dữ liệu gốc.

d)

Góp phần tăng cường tính bảo mật.

92.

Một hệ CSDL bao gồm mấy lớp?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 1

d)

D. 4

93.

Trong CSDL phân tán: ứng dụng toàn cục là gì?

a)

A. Là ứng dụng chạy tại một trạm và phải sử dụng CSDL ít nhất một trạm

b)

B. Là ứng dụng chạy tại một trạm và phải sử dụng CSDL của ít nhất hai trạm

c)

C. Là ứng dụng chạy tại hai trạm và phải sử dụng CSDL ít nhất hai trạm

d)

D. Là ứng dụng chạy tại hai trạm và phải sử dụng CSDL ít nhất một trạm

94.

Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?

a)

Trên cùng

b)

Bên phải

c)

Dưới cùng

d)

Bên trái

95.

Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh:

a)

Form Design

b)

Form Wizard

c)

Forms

d)

Blank Form

96.

Các thành phần của hệ quản trị CSDL là?

a)

Sao chép tài nguyên và xóa tài nguyên

b)

Yêu cầu tài nguyên và cung cấp tài nguyên

c)

Yêu cầu tài nguyên và bổ sung tài nguyên

d)

Yêu cầu tài nguyên và sao chép tài nguyên

97.

Cơ sở dữ liệu phân tán có nhược điểm gì?

a)

A. Khó quản lý khi kích thước dữ liệu lớn

b)

B. Chi phí cao, khó khăn đảm bảo tính nhất quán dữ liệu và tính an ninh

c)

C. Không thể mở rộng để đáp ứng nhu cầu tăng trưởng

d)

D. Rủi ro mất dữ liệu do hỏng hóc phần cứng

98.

Chọn phát biểu sai. Bảo mật thông tin trong CSDL là:

a)

Đảm bảo tính bí mật của thông tin

b)

Bảo vệ dữ liệu bên trong CSDL

c)

Bảo vệ hệ quản trị CSDL

d)

Chia sẻ thông tin bí mật của công ty cho người thân

99.

Biểu mẫu nhiều bản ghi là gì?

a)

Vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang

b)

Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng

c)

Hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc, mỗi bản ghi trên một hàng ngang, các trường là các cột.

d)

Hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

100.

Đặc điểm của một báo cáo chi tiết là gì?

a)

Không liệt kê các bản ghi đã chọn, chỉ trình bày các số liệu tổng hợp nhóm theo một chiều nào đó

b)

Hiển thị tất cả các bản ghi đã chọn, được phân nhóm và sắp xếp, có thể thêm số liệu tóm tắt mỗi nhóm

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Dựa trên một mẫu truy vấn riêng tạo bằng crosstab query wizard

101.

Biểu mẫu một bản ghi là gì?

a)

Tại một thời điểm, vùng hiển thị biểu mẫu được chia thành hai nửa, theo chiều dọc hoặc chiều ngang

b)

Tại một thời điểm, nó hiển thị một bản ghi, tức là một hàng trong bảng CSDL

c)

Biểu mẫu thể hiện quan hệ 1 - ∞ giữa hai bảng

d)

Tại một thời điểm, nó hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc

102.

Các giải pháp bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL:

a)

Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống

b)

Xác thực người truy cập

c)

Tất cả đáp án trên

d)

Sử dụng tường lửa

103.

Biểu mẫu tách đôi là gì?

a)

Vùng hiển thị của biểu mẫu được chia thành hai chiều: dọc, ngang.

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập.

d)

Đối lập với biểu mẫu có kết buộc, biểu mẫu không kết buộc không dùng để nhập, chỉnh sữa dữ liệu.

104.

Xây dựng báo cáo là gì?

a)

Khâu quan trọng cuối cùng hoàn tất việc kết xuất thông tin của cấp quản lí cơ quan, doanh nghiệp

b)

Mỗi khi chạy thực thi báo cáo, thông tin được kết xuất từ dữ liệu cập nhật mới nhất

c)

Khâu quan trọng cuối cùng hoàn tất việc kết xuất thông tin từ CSDL phục vụ người dùng

d)

Khâu quan trọng đầu tiên bắt đầu việc kết xuất thông tin từ CSDL phục vụ người dùng