wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English 2_Unit 8_Job Interview_Vocab

Total questions: 37

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
alumnus
a)
(n) tính sáng tạo
b)
(n) cựu sinh viên
c)
(n) cựu sinh viên (số nhiều)
d)
(adj) đam mê
2.
alumni
a)
(n) cựu sinh viên (số nhiều)
b)
(n) tính sáng tạo
c)
(phrV) tìm ra, hiểu ra
d)
(n) lời khen ngợi
3.
analytical
a)
(n,v) thử thách
b)
(n) sự tự nhận thức, tự giác
c)
(n) tự tin vào bản thân, sự tự tin
d)
(adj) có khả năng phân tích
4.
aspect
a)
(adj) quả quyết, quyết đoán
b)
(n) khía cạnh
c)
(n) tính sáng tạo
d)
(v) sử dụng
5.
challenge
a)
(adj) có khả năng phân tích
b)
(n,v) thử thách
c)
(n) độc lập
d)
(adj) hiệu quả
6.
characteristic
a)
(adj) có chí tiến thủ, có động lực
b)
(n) tính cách, đặc điểm
c)
(v) thực hiện
d)
(n) sức ép, áp lực
7.
compliment
a)
(n) tự tin vào bản thân, sự tự tin
b)
(n) lời khen ngợi
c)
(n) sự tự nhận thức, tự giác
d)
(adj) có sức thuyết phục
8.
creativity
a)
(n) tự tin vào bản thân, sự tự tin
b)
(adj) đam mê
c)
(n) thực tế
d)
(n) tính sáng tạo
9.
decisive
a)
(v) thực hiện
b)
(adj) quả quyết, quyết đoán
c)
(n) sự tuyển dụng
d)
(n) cựu sinh viên (số nhiều)
10.
efficient
a)
(n) thực tế
b)
(adj) có khả năng phân tích
c)
(adj) hiệu quả
d)
(n) lời khen ngợi
11.
encounter
a)
(n) sự tuyển dụng
b)
(v) đối mặt, bắt gặp
c)
(v) thực hiện
d)
(adj) quả quyết, quyết đoán
12.
explore
a)
(v) khám phá
b)
(adj) sáng tạo, có tính đổi mới
c)
(n) lời khen ngợi
d)
(v) súc tiến, đẩy mạnh
13.
figure out
a)
(n) độc lập
b)
(phrV) tìm ra, hiểu ra
c)
(n) tính sáng tạo
d)
(adj) sáng tạo, có tính đổi mới
14.
implement
a)
(v) thực hiện
b)
(n) sự tuyển dụng
c)
(v) khám phá
d)
(n) độc lập
15.
innovative
a)
(adj) có sức thuyết phục
b)
(v) thực hiện
c)
(adj) sáng tạo, có tính đổi mới
d)
(adj) có chí tiến thủ, có động lực
16.
independence
a)
(n,v) thử thách
b)
(n) tính sáng tạo
c)
(n) độc lập
d)
(n) tự tin vào bản thân, sự tự tin
17.
motivated
a)
(n,v) thử thách
b)
(adj) hiệu quả
c)
(n) tính cách, đặc điểm
d)
(adj) có chí tiến thủ, có động lực
18.
passionate
a)
(adj) đam mê
b)
(n) tính cách, đặc điểm
c)
(adj) có sức thuyết phục
d)
(n) cựu sinh viên
19.
persuasive
a)
(v) thực hiện
b)
(v) khám phá
c)
(n) sự thử việc
d)
(adj) có sức thuyết phục
20.
pressure
a)
(n) sức ép, áp lực
b)
(phrV) tìm ra, hiểu ra
c)
(adj) có khả năng phân tích
d)
(n) sự thử việc
21.
probation
a)
(n) lời khen ngợi
b)
(n) thực tế
c)
(n) sự thử việc
d)
(phrV) tìm ra, hiểu ra
22.
promote
a)
(n) cựu sinh viên (số nhiều)
b)
(n) tính cách, đặc điểm
c)
(n) thực tế
d)
(v) súc tiến, đẩy mạnh
23.
reality; in reality
a)
(phrV) tìm ra, hiểu ra
b)
(adj) đam mê
c)
(n) cựu sinh viên (số nhiều)
d)
(n) thực tế
24.
recruitment
a)
(n,v) thử thách
b)
(n) cựu sinh viên (số nhiều)
c)
(n) tự tin vào bản thân, sự tự tin
d)
(n) sự tuyển dụng
25.
self-awareness
a)
(n) sự tự nhận thức, tự giác
b)
(n) thực tế
c)
(n) tự tin vào bản thân, sự tự tin
d)
(adj) hiệu quả
26.
self-confident
a)
(adj) đam mê
b)
(n) tự tin vào bản thân, sự tự tin
c)
(adj) có khả năng phân tích
d)
(adj) có sức thuyết phục
27.
utilize
a)
(adj) hiệu quả
b)
(v) sử dụng
c)
(adj) sáng tạo, có tính đổi mới
d)
(v) đối mặt, bắt gặp
28.

In Samsung company, there are a lot of HaUI a_ _ _ _ _ in electronics and electrical majors.

(a)  

29.

I would like to c_ _ _ _ _ _ _ _ myself with more hard work and motivated environment.

(a)  

30.

What was your most challenging a_ _ _ _ _ of your degree course?

(a)  

31.

My group likes working in an e_ _ _ _ _ _ _ _ way so that we can complete all the tasks in an earliest time.

(a)  

32.

My c_ _ _ _ _ _ _ _ _ helps me explore new opportunities in my job.

(a)  

33.

He likes attending all the courses related to advanced technology in 21st century. He seems to be

p_ _ _ _ _ _ _ _ _ about modern technology.

(a)  

34.

The process of job r_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ in a foreign company usually includes 3 sections.

(a)  

35.

I like working under p_ _ _ _ _ _ _ so that I can prove myself best and improve my skills better.

(a)  

36.

I like getting c_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ from my supervisor when I complete my task well.

(a)  

37.

In my p_ _ _ _ _ _ _ _ time, I was trained a lot about the company‘s culture and my duties at work as a tester trainee.

(a)