wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ II

Total questions: 42

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chất nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?
a)
A. Nước cất.
b)
B. Không khí.
c)
C. Than chì.
d)
D. Vàng.
2.
Câu 2. Cầu chì có tác dụng
a)
A. Làm cho mạch dẫn điện tốt.
b)
B. Làm giảm bớt cường độ dòng điện trong mạch.
c)
C. Tự động ngắt mạch khi có hiện tượng đoản mạch.
d)
D. Đóng mở công tắc dễ dàng.
3.
Câu 3. Đổi đơn vị 2,5V=.....mV
a)
A. 25.
b)
B. 2500.
c)
C. 250.
d)
D. 0,025.
4.
Câu 4. Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?
a)
A. Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí.
b)
B. Bằng sự đối lưu.
c)
C. Bằng bức xạ nhiệt.
d)
D. Bằng một hính thức khác.
5.
Câu 5. Các nha sĩ khuyên không nên ăn thức ăn quá nóng. Vì sao?
a)
A. Vì răng dễ vỡ.
b)
B. Vì răng dễ bị ố vàng
c)
C. Vì răng dễ bị sâu.
d)
D. Vì men răng dễ bị rạn nứt.
6.
Câu 6. Chọn phát biểu sai?
a)
A. Giữa các nguyên tử, phân tử không có khoảng cách.
b)
B. Nguyên tử là hạt chất nhỏ nhất.
c)
C. Phân tử là một nhóm các nguyên tử kết hợp lại.
d)
D. Các chất được cấu tạo từ các hạt nhỏ riêng biệt gọi là các nguyên tử, phân tử.
7.
Câu 7. Hệ cơ quan nào có vai trò biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được và thải chất bã ra ngoài?
a)
A. Hệ hô hấp
b)
B. Hệ tiêu hóa
c)
C. Hệ bài tiết
d)
D. Hệ tuần hoàn
8.
Câu 8. Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ ?
a)
A. 400 cơ
b)
B. 600 cơ
c)
C. 800 cơ
d)
D. 500 cơ
9.
Câu 9. Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón 1. Ăn nhiều rau xanh; 2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin; 3. Uống nhiều nước; 4. Uống chè đặc; Đáp án đúng là
a)
A. 2,3,4
b)
B. 1,3,4
c)
C. 1,2,4
d)
D. 1,2,3
10.
Câu 10. Hệ hô hấp không gồm cơ quan nào dưới đây?
a)
A. Tim
b)
B. Phổi
c)
C. Khí quản
d)
D. Họng
11.
Câu 11. Thành phần chiếm 45% thể tích của máu là:
a)
A. Huyết tương, hồng cầu, bạch cầu
b)
B. Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
c)
C. Hồng cầu, huyết tương, tiểu cầu
d)
D. Bạch cầu, huyết tương, tiểu cẩu
12.
Câu 12. Ca ghép thận đầu tiên trên thế giới được thực hiện vào năm nào?
a)
A. 1963.
b)
B. 1954.
c)
C. 1926.
d)
D. 1981.
13.
Câu 13. Chức năng của cơ quan bài tiết là gì?
a)
A. Bài tiết giúp cơ thể thải loại các chất cặn bã.
b)
B. Thải các chất độc hại khác và các chất thừa trong thức ăn.
c)
C. Để thay đổi tính ổn định của môi trường trong cơ thể.
d)
D. Thải các chất thừa, chất độc duy trì ổn định môi trường trong cơ thể.
14.
Câu 14. Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết?
a)
A. Nhịn tiểu.
b)
B. Đi chân đất.
c)
C. Uống nhiều nước.
d)
D. Không mắc màn khi ngủ.
15.
Câu 15. Môi trường trong của cơ thể gồm
a)
A. Nước mô, các tế bào máu, kháng thể.
b)
B. Máu, nước mô, bạch huyết.
c)
C. Huyết tương, các tế bào máu, kháng thể.
d)
D. Máu, nước mô, bạch cầu.
16.
Câu 16. Một người khi xét nghiệm máu khi đói thấy chỉ số Glucose là 12.6mmol/L. Hãy cho biết người này có nguy cơ mắc bệnh gì biết chỉ số glucose bình thường trong máu người là 3,9-6,4mmol/L
a)
A. Gout
b)
B. Tiểu đường
c)
C. Viêm gan
d)
D. Đau dạ dày
17.
Câu 17. Cân bằng môi trường trong cơ thể là:
a)
A. Sự duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể, đảm bảo cho các hoạt động sống diễn ra bình thường
b)
B. Sự duy trì sự không ổn định của môi trường trong cơ thể, đảm bảo cho các hoạt động sống diễn ra bình thường
c)
C. Sự duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể, đảm bảo cho các hoạt động sống diễn ra không bình thường
d)
D. Sự duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể, không đảm bảo cho các hoạt động sống diễn ra bình thường
18.
Câu 18. Chức năng của các giác quan là
a)
A. Giúp cơ thể người nhận biết các kích thích từ bên ngoài hay bên trong cơ thể, đảm bảo cơ thể thích nghi với môi trường xung quanh
b)
B. Giúp cơ thể người nhận biết các biến đổi từ bên ngoài hay bên trong cơ thể, đảm bảo cơ thể thích nghi với môi trường xung quanh
c)
C. Giúp cơ thể người nhận biết các kích thích từ bên ngoài hay bên trong cơ thể, đảm bảo cơ thể hòa nhập với môi trường xung quanh
d)
D. Giúp cơ thể người nhận biết các kích thích từ bên ngoài hay bên trong cơ thể, không đảm bảo cơ thể thích nghi với môi trường xung quanh
19.
Câu 19. Cận thị là
a)
A. tật mà hai mắt nằm quá gần nhau.
b)
B. tật mà mắt không có khả năng nhìn gần.
c)
C. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần.
d)
D. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa.
20.
Câu 20. Trong các bệnh về mắt, bệnh nào phổ biến nhất ?
a)
A. Đau mắt đỏ.
b)
B. Đau mắt hột.
c)
C. Đục thủy tinh thể.
d)
D. Thoái hóa điểm vàng.
21.
Câu 21. Người nghiện ma túy thường
a)
A. bị rối loạn về tâm lí, thể chất và nhân cách.
b)
B. dễ dàng từ bỏ ma túy và không bị tái nghiện.
c)
C. chăm lo vệ sinh cá nhân do ưa thích sạch sẽ.
d)
D. dễ dàng làm chủ được hành vi của mình.
22.
Câu 22. Nguyên nhân của bênh đau mắt đỏ là do
a)
A. Virus cúm, vi khuẩn Staphyloccocus
b)
B. Virus Adeno, vi khuẩn Staphyloccocus
c)
C. Virus Corona, vi khuẩn lao
d)
D. Virus cúm, vi khuẩn lao
23.
Câu 23. Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ?
a)
A. Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.
b)
B. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi tai tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này.
c)
C. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.
d)
D. Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể lây lan qua không khí, đường tiêu hóa gây viêm tai giữa.
24.
Câu 24. Nên sử dụng muối iodine trong bữa ăn hàng ngày để hạn chế mắc bệnh
a)
A. Đái tháo đường
b)
B. Bướu cổ
c)
C. Viêm đường tiết niệu
d)
D. Bướu tuyến thận
25.
Câu 25. Biện pháp phòng tránh một số bệnh nội tiết thường gặp: 1. Chế độ dinh dưỡng hợp lý; 2. Khám sức khỏe định kỳ; 3. Ăn nhiều đồ ngọt; 4. Luyện tập thể dục thể thao thường xuyên. Các biện pháp đúng là
a)
A. (1), (2), (3)
b)
B. (2), (3),(4)
c)
C. (1), (2), (4)
d)
D. (1), (3), (4)
26.
Câu 26. Tirôxin là?
a)
A. Hoocmôn tuyến tuỵ.
b)
B. Hoocmôn tuyến giáp.
c)
C. Hoocmôn tuyến cận giáp.
d)
D. Hoocmôn tuyến yên.
27.
Câu 27. Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào ?
a)
A. Hệ thống ống dẫn chuyên biệt
b)
B. Đường máu
c)
C. Đường bạch huyết
d)
D. Ống tiêu hóa
28.
Câu 28. Tuyến nội tiết nào dưới đây nằm ở vùng đầu ?
a)
A. Tuyến yên
b)
B. Tuyến tụy
c)
C. Tuyến ức
d)
D. Tuyến giáp
29.
Câu 29. Cơ thể người thường duy trì ở nhiệt độ:
a)
A. 35oC
b)
B. 36oC
c)
C. 37oC
d)
D. 38oC
30.
Câu 30. Đâu là biện pháp bảo vệ da?
a)
A. Luôn giữ gìn da sạch sẽ
b)
B. Mặc quần áo cộc tay khi đi trời nắng
c)
C. Tắm nắng trong khoảng thời gian từ 10h đến 14h.
d)
D. Sử dụng mĩ phẩm không rõ nguồn gốc xuất xứ
31.
Câu 31. Việc làm nào dưới đây có thể giúp chúng ta chống nóng hiệu quả ?
a)
A. Uống nước giải khát có ga
b)
B. Tắm nắng
c)
C. Mặc quần áo dày dặn bằng vải nilon
d)
D. Trồng nhiều cây xanh
32.
Câu 32. Ở cơ quan sinh dục nam, bộ phận nào là nơi sản xuất ra tinh trùng ?
a)
A. Ống dẫn tinh
b)
B. Túi tinh
c)
C. Tinh hoàn
d)
D. Mào tinh
33.
Câu 33. Ở nữ giới, trứng sau khi thụ tinh thường làm tổ ở đâu ?
a)
A. Buồng trứng
b)
B. Âm đạo
c)
C. Ống dẫn trứng
d)
D. Tử cung
34.
Câu 34. Biện pháp nào dưới đây không chỉ giúp tránh thai mà còn phòng ngừa được các bệnh lây truyền qua đường tình dục ?
a)
A. Uống thuốc tránh thai
b)
B. Thắt ống dẫn tinh
c)
C. Đặt vòng tránh thai
d)
D. Sử dụng bao cao su
35.
Câu 35. Biện pháp hiệu quả nhất giúp phòng ngừa nhiễm lậu là gì ?
a)
A. Thắt ống dẫn tinh
b)
B. Đặt dụng cụ tử cung
c)
C. Giữ gìn vệ sinh thân thể
d)
D. Quan hệ tình dục an toàn
36.
Câu 36. Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật?
a)
A. phát triển thuận lợi nhất.
b)
B. có sức sống trung bình.
c)
C. có sức sống giảm dần.
d)
D. chết hàng loạt.
37.
Câu 37. Trong tự nhiên, đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng để phân biệt các quần thể với nhau?
a)
A. Tỉ lệ giới tính.
b)
B. Thành phần nhóm tuổi.
c)
C. Kích thước cá thể đực.
d)
D. Mật độ .
38.
Câu 38. Ở Vườn Quốc gia Cát Bà, Voọc Cát Bà là loài?
a)
A. Ưu thế
b)
B. Đặc trưng
c)
C. Tiên phong
d)
D. Ổn định
39.
Câu 39. Để bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã cần ngăn chặn các hành động nào sau đây?1. Khai thác thủy, hải sản vượt quá mức cho phép.; 2. Tăng cường công tác bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật.; 3. Săn bắt, buôn bán và tiêu thụ các loài động vật hoang dã; 4. Bảo vệ các loài động vật hoang dã.; 5. Sử dụng các sản phẩm từ động vật quý hiếm: mật gấu, ngà voi, cao hổ…Đáp án đúng là
a)
A. (2), (3), (4)
b)
B. (2), (4),(5)
c)
C. (1), (3), (5)
d)
D. (1), (2), (4)
40.
Câu 40. Loài ưu thế là loài
a)
A. Luôn có kích thước cá thể lớn hơn các cá thể của các loài khác trong quần xã sinh vật.
b)
B. Đóng vai trò quan trọng trong quần xã do số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn hoặc hoạt động mạnh.
c)
C. Chỉ có ở một quần xã nhất định mà không có ở các quần xã khác.
d)
D. Chỉ có ở một quần xã nào đó hoặc có số lượng nhiều hơn hẳn và vai trò quan trọng hơn loài khác.
41.
Câu 41. Quần xã sinh vật là
a)
A. Tập hợp các sinh vật cùng loài
b)
B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài
c)
C. Tập hợp các quần thể sinh vật thuộc các loài khác nhau
d)
D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên
42.
Câu 42. Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật là
a)
A. Có số cá thể cùng một loài
b)
B. Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định
c)
C. Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật
d)
D. Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản