Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKiểm tra_ Vocab_ Unit 4_ Tiếng Anh 7
Total questions: 139
Worksheet time: 1hrs 10mins
Name
Class
Date
1.
A foregone conclusion
a)
Một kết quả chắc chắn xảy ra
b)
Nghệ thuật; mỹ thuật
c)
Tác phẩm nghệ thuật (tranh, thơ, tòa nhà, tượng…)
d)
Toàn bộ
2.
accent
a)
Trọng âm
b)
Một kết quả chắc chắn xảy ra
c)
Nghệ thuật; mỹ thuật
d)
Tác phẩm nghệ thuật (tranh, thơ, tòa nhà, tượng…)
3.
actor
a)
Diễn viên nam
b)
Trọng âm
c)
Một kết quả chắc chắn xảy ra
d)
Nghệ thuật; mỹ thuật
4.
actress
a)
Diễn viên nữ
b)
Diễn viên nam
c)
Trọng âm
d)
Một kết quả chắc chắn xảy ra
5.
achieve
a)
Đạt được
b)
Diễn viên nữ
c)
Diễn viên nam
d)
Trọng âm
6.
admire
a)
Ngưỡng mộ
b)
Đạt được
c)
Diễn viên nữ
d)
Diễn viên nam
7.
agree
a)
Đồng ý
b)
Ngưỡng mộ
c)
Đạt được
d)
Diễn viên nữ
8.
anthem
a)
Quốc ca
b)
Đồng ý
c)
Ngưỡng mộ
d)
Đạt được
9.
art gallery
a)
Triển lãm nghệ thuật
b)
Quốc ca
c)
Đồng ý
d)
Ngưỡng mộ
10.
artifact
a)
Cổ vật
b)
Triển lãm nghệ thuật
c)
Quốc ca
d)
Đồng ý
11.
artist
a)
Họa sĩ, nghệ sĩ
b)
Cổ vật
c)
Triển lãm nghệ thuật
d)
Quốc ca
12.
artwork
a)
ảnh và minh họa trên sách báo
b)
Họa sĩ, nghệ sĩ
c)
Cổ vật
d)
Triển lãm nghệ thuật
13.
as soon as
a)
Ngay khi
b)
ảnh và minh họa trên sách báo
c)
Họa sĩ, nghệ sĩ
d)
Cổ vật
14.
atmosphere
a)
Không khí, khí quyển
b)
Ngay khi
c)
ảnh và minh họa trên sách báo
d)
Họa sĩ, nghệ sĩ
15.
audience
a)
Khán giả
b)
Không khí, khí quyển
c)
Ngay khi
d)
ảnh và minh họa trên sách báo
16.
Available
a)
Có sẵn
b)
Khán giả
c)
Không khí, khí quyển
d)
Ngay khi
17.
Be based on sth
a)
Dựa trên cái gì
b)
Có sẵn
c)
Khán giả
d)
Không khí, khí quyển
18.
Be home to
a)
Thuộc về, dành cho
b)
Dựa trên cái gì
c)
Có sẵn
d)
Khán giả
19.
Be regarded as sth
a)
Được xem như là
b)
Thuộc về, dành cho
c)
Dựa trên cái gì
d)
Có sẵn
20.
bright
a)
Sáng
b)
Được xem như là
c)
Thuộc về, dành cho
d)
Dựa trên cái gì
21.
canvas
a)
Tranh sơn dầu
b)
Sáng
c)
Được xem như là
d)
Thuộc về, dành cho
22.
catch one’s attention
a)
Thu hút sự chú ý của ai
b)
Tranh sơn dầu
c)
Sáng
d)
Được xem như là
23.
classical music
a)
Nhạc cổ điển
b)
Thu hút sự chú ý của ai
c)
Tranh sơn dầu
d)
Sáng
24.
clever = intelligent
a)
Thông minh
b)
Nhạc cổ điển
c)
Thu hút sự chú ý của ai
d)
Tranh sơn dầu
25.
Commercial
a)
Thuộc về thương mại
b)
Thông minh
c)
Nhạc cổ điển
d)
Thu hút sự chú ý của ai
26.
common
a)
Thông thường; phổ thông
b)
Thuộc về thương mại
c)
Thông minh
d)
Nhạc cổ điển
27.
competition
a)
Cuộc thi
b)
Thông thường; phổ thông
c)
Thuộc về thương mại
d)
Thông minh
28.
complaint
a)
Phàn nàn
b)
Cuộc thi
c)
Thông thường; phổ thông
d)
Thuộc về thương mại
29.
compose
a)
Sáng tác, soạn, biên soạn
b)
Phàn nàn
c)
Cuộc thi
d)
Thông thường; phổ thông
30.
composer
a)
Nhà soạn nhạc, sáng tác nhạc
b)
Sáng tác, soạn, biên soạn
c)
Phàn nàn
d)
Cuộc thi
31.
compulsory
a)
Bắt buộc
b)
Nhà soạn nhạc, sáng tác nhạc
c)
Sáng tác, soạn, biên soạn
d)
Phàn nàn
32.
concert hall
a)
Phòng hòa nhạc
b)
Bắt buộc
c)
Nhà soạn nhạc, sáng tác nhạc
d)
Sáng tác, soạn, biên soạn
33.
conclusion
a)
Kết luận
b)
Phòng hòa nhạc
c)
Bắt buộc
d)
Nhà soạn nhạc, sáng tác nhạc
34.
contain
a)
Chứa đựng
b)
Kết luận
c)
Phòng hòa nhạc
d)
Bắt buộc
35.
control
a)
Điều khiển
b)
Chứa đựng
c)
Kết luận
d)
Phòng hòa nhạc
36.
convenient
a)
Thuận tiện
b)
Điều khiển
c)
Chứa đựng
d)
Kết luận
37.
core
a)
Quan trọng
b)
Thuận tiện
c)
Điều khiển
d)
Chứa đựng
38.
curriculum
a)
Chương trình giảng dạy
b)
Quan trọng
c)
Thuận tiện
d)
Điều khiển
39.
curtain
a)
rèm
b)
Chương trình giảng dạy
c)
Quan trọng
d)
Thuận tiện
40.
chance
a)
Cơ hội
b)
rèm
c)
Chương trình giảng dạy
d)
Quan trọng
41.
character
a)
Nhân vật
b)
Cơ hội
c)
rèm
d)
Chương trình giảng dạy
42.
choir
a)
Ban nhạc, dàn nhạc, đội hợp xướng
b)
Nhân vật
c)
Cơ hội
d)
rèm
43.
danger
a)
Mối nguy hiểm
b)
Ban nhạc, dàn nhạc, đội hợp xướng
c)
Nhân vật
d)
Cơ hội
44.
different from
a)
Khác nhau
b)
Mối nguy hiểm
c)
Ban nhạc, dàn nhạc, đội hợp xướng
d)
Nhân vật
45.
display
a)
Trưng bày
b)
Khác nhau
c)
Mối nguy hiểm
d)
Ban nhạc, dàn nhạc, đội hợp xướng
46.
drawing
a)
Bức ảnh, bản vẽ, họa tiết, thuật vẽ
b)
Trưng bày
c)
Khác nhau
d)
Mối nguy hiểm
47.
education
a)
Giáo dục
b)
Bức ảnh, bản vẽ, họa tiết, thuật vẽ
c)
Trưng bày
d)
Khác nhau
48.
effective
a)
Hiệu quả
b)
Giáo dục
c)
Bức ảnh, bản vẽ, họa tiết, thuật vẽ
d)
Trưng bày
49.
election
a)
Sự bầu chọn
b)
Hiệu quả
c)
Giáo dục
d)
Bức ảnh, bản vẽ, họa tiết, thuật vẽ
50.
enormous
a)
Khổng lồ, đồ xộ, to lớn
b)
Sự bầu chọn
c)
Hiệu quả
d)
Giáo dục
51.
enormous
a)
Khổng lồ; to lớn
b)
Khổng lồ, đồ xộ, to lớn
c)
Sự bầu chọn
d)
Hiệu quả
52.
eventually
a)
Cuối cùng
b)
Khổng lồ; to lớn
c)
Khổng lồ, đồ xộ, to lớn
d)
Sự bầu chọn
53.
exceptional
a)
Phi thường; lạ thường
b)
Cuối cùng
c)
Khổng lồ; to lớn
d)
Khổng lồ, đồ xộ, to lớn
54.
exhibition
a)
Buổi triển lãm
b)
Phi thường; lạ thường
c)
Cuối cùng
d)
Khổng lồ; to lớn
55.
explosion
a)
Bùng nổ
b)
Buổi triển lãm
c)
Phi thường; lạ thường
d)
Cuối cùng
56.
fame
a)
Danh tiếng
b)
Bùng nổ
c)
Buổi triển lãm
d)
Phi thường; lạ thường
57.
famous
a)
Nổi tiếng
b)
Danh tiếng
c)
Bùng nổ
d)
Buổi triển lãm
58.
fascinating
a)
Quấn hút; thu hút; hấp dẫn
b)
Nổi tiếng
c)
Danh tiếng
d)
Bùng nổ
59.
feature
a)
Mô tả điểm nổi bật
b)
Quấn hút; thu hút; hấp dẫn
c)
Nổi tiếng
d)
Danh tiếng
60.
film director
a)
Đạo diễn phim
b)
Mô tả điểm nổi bật
c)
Quấn hút; thu hút; hấp dẫn
d)
Nổi tiếng
61.
film producer
a)
Nhà sản xuất phim
b)
Đạo diễn phim
c)
Mô tả điểm nổi bật
d)
Quấn hút; thu hút; hấp dẫn
62.
find out
a)
Tìm ra
b)
Nhà sản xuất phim
c)
Đạo diễn phim
d)
Mô tả điểm nổi bật
63.
folk music
a)
Nhạc dân gian
b)
Tìm ra
c)
Nhà sản xuất phim
d)
Đạo diễn phim
64.
folk tale
a)
Truyện dân gian
b)
Nhạc dân gian
c)
Tìm ra
d)
Nhà sản xuất phim
65.
foregone
a)
Đã qua rồi
b)
Truyện dân gian
c)
Nhạc dân gian
d)
Tìm ra
66.
foreign
a)
Nước ngoài
b)
Đã qua rồi
c)
Truyện dân gian
d)
Nhạc dân gian
67.
form
a)
Thành lập, xây dựng, thiết lập
b)
Nước ngoài
c)
Đã qua rồi
d)
Truyện dân gian
68.
imagine
a)
Tưởng tượng
b)
Thành lập, xây dựng, thiết lập
c)
Nước ngoài
d)
Đã qua rồi
69.
impressive
a)
ấn tượng
b)
Tưởng tượng
c)
Thành lập, xây dựng, thiết lập
d)
Nước ngoài
70.
in danger
a)
Nguy hiểm
b)
ấn tượng
c)
Tưởng tượng
d)
Thành lập, xây dựng, thiết lập
71.
instrument
a)
Dụng cụ, nhạc cụ
b)
Nguy hiểm
c)
ấn tượng
d)
Tưởng tượng
72.
invite sb to do sth
a)
Mời ai đó làm gì
b)
Dụng cụ, nhạc cụ
c)
Nguy hiểm
d)
ấn tượng
73.
knowledge
a)
Kiến thức
b)
Mời ai đó làm gì
c)
Dụng cụ, nhạc cụ
d)
Nguy hiểm
74.
landscape
a)
Phong cảnh
b)
Kiến thức
c)
Mời ai đó làm gì
d)
Dụng cụ, nhạc cụ
75.
look forward to doing sth
a)
Mong chờ làm gì
b)
Phong cảnh
c)
Kiến thức
d)
Mời ai đó làm gì
76.
loud
a)
To
b)
Mong chờ làm gì
c)
Phong cảnh
d)
Kiến thức
77.
marvelous
a)
Tuyệt vời
b)
To
c)
Mong chờ làm gì
d)
Phong cảnh
78.
mural
a)
Bức tranh tường
b)
Tuyệt vời
c)
To
d)
Mong chờ làm gì
79.
musical instrument
a)
Dụng cụ âm nhạc
b)
Bức tranh tường
c)
Tuyệt vời
d)
To
80.
musician
a)
Nhạc sĩ
b)
Dụng cụ âm nhạc
c)
Bức tranh tường
d)
Tuyệt vời
81.
national anthem
a)
Nhạc quốc ca
b)
Nhạc sĩ
c)
Dụng cụ âm nhạc
d)
Bức tranh tường
82.
necessary
a)
Cần thiết
b)
Nhạc quốc ca
c)
Nhạc sĩ
d)
Dụng cụ âm nhạc
83.
necessity
a)
Sự cần thiết
b)
Cần thiết
c)
Nhạc quốc ca
d)
Nhạc sĩ
84.
normally
a)
Một cách bình thường, thông thường
b)
Sự cần thiết
c)
Cần thiết
d)
Nhạc quốc ca
85.
object
a)
Vật
b)
Một cách bình thường, thông thường
c)
Sự cần thiết
d)
Cần thiết
86.
optional
a)
Có thể lựa chọn
b)
Vật
c)
Một cách bình thường, thông thường
d)
Sự cần thiết
87.
orchestra
a)
Ban nhạc, dàn nhạc
b)
Có thể lựa chọn
c)
Vật
d)
Một cách bình thường, thông thường
88.
order sb to do sth
a)
Ra lệnh, yêu cầu ai đó làm gì
b)
Ban nhạc, dàn nhạc
c)
Có thể lựa chọn
d)
Vật
89.
original
a)
Ban đầu
b)
Ra lệnh, yêu cầu ai đó làm gì
c)
Ban nhạc, dàn nhạc
d)
Có thể lựa chọn
90.
originate
a)
Ban đầu, bắt nguồn, xuất phát từ
b)
Ban đầu
c)
Ra lệnh, yêu cầu ai đó làm gì
d)
Ban nhạc, dàn nhạc
91.
paddle
a)
Trèo thuyền
b)
Ban đầu, bắt nguồn, xuất phát từ
c)
Ban đầu
d)
Ra lệnh, yêu cầu ai đó làm gì
92.
painter
a)
Thợ sơn, họa sĩ
b)
Trèo thuyền
c)
Ban đầu, bắt nguồn, xuất phát từ
d)
Ban đầu
93.
perform
a)
Trình diễn
b)
Thợ sơn, họa sĩ
c)
Trèo thuyền
d)
Ban đầu, bắt nguồn, xuất phát từ
94.
performance
a)
Hiệu suất, buổi trình diễn
b)
Trình diễn
c)
Thợ sơn, họa sĩ
d)
Trèo thuyền
95.
personal
a)
Cá nhân
b)
Hiệu suất, buổi trình diễn
c)
Trình diễn
d)
Thợ sơn, họa sĩ
96.
pleasure
a)
Niềm vui thích, điều thú vị
b)
Cá nhân
c)
Hiệu suất, buổi trình diễn
d)
Trình diễn
97.
poem
a)
Bài thơ
b)
Niềm vui thích, điều thú vị
c)
Cá nhân
d)
Hiệu suất, buổi trình diễn
98.
poet
a)
Nhà thơ
b)
Bài thơ
c)
Niềm vui thích, điều thú vị
d)
Cá nhân
99.
popular
a)
Phổ biến
b)
Nhà thơ
c)
Bài thơ
d)
Niềm vui thích, điều thú vị
100.
portrait
a)
Chân dung
b)
Phổ biến
c)
Nhà thơ
d)
Bài thơ
101.
potential
a)
Tiềm năng
b)
Chân dung
c)
Phổ biến
d)
Nhà thơ
102.
prefer
a)
Thích
b)
Tiềm năng
c)
Chân dung
d)
Phổ biến
103.
prior to
a)
Trước đó
b)
Thích
c)
Tiềm năng
d)
Chân dung
104.
probably
a)
Có khả năng
b)
Trước đó
c)
Thích
d)
Tiềm năng
105.
punish
a)
Phạt
b)
Có khả năng
c)
Trước đó
d)
Thích
106.
puppet theatre
a)
Nhà hát múa rối
b)
Phạt
c)
Có khả năng
d)
Trước đó
107.
puppetry
a)
Nghệ thuật điều khiển các con rối
b)
Nhà hát múa rối
c)
Phạt
d)
Có khả năng
108.
purpose
a)
Mục đích
b)
Nghệ thuật điều khiển các con rối
c)
Nhà hát múa rối
d)
Phạt
109.
photography
a)
Thuật chụp ảnh, sự chụp ảnh, nghề chụp ảnh
b)
Mục đích
c)
Nghệ thuật điều khiển các con rối
d)
Nhà hát múa rối
110.
region
a)
Khu vực
b)
Thuật chụp ảnh, sự chụp ảnh, nghề chụp ảnh
c)
Mục đích
d)
Nghệ thuật điều khiển các con rối
111.
result
a)
Kết quả
b)
Khu vực
c)
Thuật chụp ảnh, sự chụp ảnh, nghề chụp ảnh
d)
Mục đích
112.
reuse
a)
Tái sử dụng
b)
Kết quả
c)
Khu vực
d)
Thuật chụp ảnh, sự chụp ảnh, nghề chụp ảnh
113.
rural
a)
Nông thôn, xa xôi
b)
Tái sử dụng
c)
Kết quả
d)
Khu vực
114.
screen
a)
Màn hình
b)
Nông thôn, xa xôi
c)
Tái sử dụng
d)
Kết quả
115.
sculpture
a)
Điêu khắc
b)
Màn hình
c)
Nông thôn, xa xôi
d)
Tái sử dụng
116.
sensational
a)
Giật gân, cảm động, làm động lòng
b)
Điêu khắc
c)
Màn hình
d)
Nông thôn, xa xôi
117.
share sth with sb
a)
Chia sẻ cái gì với ai
b)
Giật gân, cảm động, làm động lòng
c)
Điêu khắc
d)
Màn hình
118.
soon
a)
Sớm
b)
Chia sẻ cái gì với ai
c)
Giật gân, cảm động, làm động lòng
d)
Điêu khắc
119.
spare time
a)
Thời gian rảnh
b)
Sớm
c)
Chia sẻ cái gì với ai
d)
Giật gân, cảm động, làm động lòng
120.
special
a)
Đặc biệt
b)
Thời gian rảnh
c)
Sớm
d)
Chia sẻ cái gì với ai
121.
strings
a)
Đàn dây
b)
Đặc biệt
c)
Thời gian rảnh
d)
Sớm
122.
success
a)
Thành công
b)
Đàn dây
c)
Đặc biệt
d)
Thời gian rảnh
123.
take place
a)
Diễn ra
b)
Thành công
c)
Đàn dây
d)
Đặc biệt
124.
talent
a)
Tài năng
b)
Diễn ra
c)
Thành công
d)
Đàn dây
125.
talented
a)
Có tài năng
b)
Tài năng
c)
Diễn ra
d)
Thành công
126.
taste in sth
a)
Thưởng thức về cái gì
b)
Có tài năng
c)
Tài năng
d)
Diễn ra
127.
Temple of Literature
a)
Văn Miếu
b)
Thưởng thức về cái gì
c)
Có tài năng
d)
Tài năng
128.
tourist
a)
Khách thăm quan, khách du lịch
b)
Văn Miếu
c)
Thưởng thức về cái gì
d)
Có tài năng
129.
towel
a)
Khăn tắm
b)
Khách thăm quan, khách du lịch
c)
Văn Miếu
d)
Thưởng thức về cái gì
130.
theme
a)
Chủ đề
b)
Khăn tắm
c)
Khách thăm quan, khách du lịch
d)
Văn Miếu
131.
training
a)
Việc đào tạo
b)
Chủ đề
c)
Khăn tắm
d)
Khách thăm quan, khách du lịch
132.
unique
a)
Độc nhất; duy nhất
b)
Việc đào tạo
c)
Chủ đề
d)
Khăn tắm
133.
urban
a)
Thuộc về đô thị
b)
Độc nhất; duy nhất
c)
Việc đào tạo
d)
Chủ đề
134.
valuable
a)
Có giá trị
b)
Thuộc về đô thị
c)
Độc nhất; duy nhất
d)
Việc đào tạo
135.
visitor
a)
Khách tham quan
b)
Có giá trị
c)
Thuộc về đô thị
d)
Độc nhất; duy nhất
136.
well – known
a)
Nổi tiếng
b)
Khách tham quan
c)
Có giá trị
d)
Thuộc về đô thị
137.
whole
a)
Toàn bộ
b)
Nổi tiếng
c)
Khách tham quan
d)
Có giá trị
138.
work of art
a)
Tác phẩm nghệ thuật (tranh, thơ, tòa nhà, tượng…)
b)
Toàn bộ
c)
Nổi tiếng
d)
Khách tham quan
139.
art
a)
Nghệ thuật; mỹ thuật
b)
Tác phẩm nghệ thuật (tranh, thơ, tòa nhà, tượng…)
c)
Toàn bộ
d)
Nổi tiếng
Reset
