WorksheetsRE4_101-200 vocab random
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
accuracy
a)
sự chính xác
b)
vui sướng
c)
lối đi
d)
không thể tránh khỏi
e)
toàn bộ
2.
accurately
a)
chính xác
b)
loé lên
c)
vây quanh
d)
chủ yếu; lớn
e)
bóng chày
3.
age
a)
Thời đại
b)
nhân tố
c)
bình minh
d)
đỉnh, điểm cao nhất
e)
thưởng
4.
allow
a)
cho phép
b)
dễ thấy
c)
khổng lồ
d)
bình minh
e)
châu Phi
5.
alter
a)
thay đổi
b)
làm phiền
c)
lộng lẫy
d)
chủ yếu; lớn
e)
nghi lễ
6.
amateur
a)
nghiệp dư
b)
lớp
c)
có thể tới được
d)
sợi
e)
biến động
7.
antique
a)
đồ cổ
b)
lo lắng
c)
đơn điệu
d)
trận đấu
e)
tầng lớp thượng lưu
8.
apart
a)
riêng biệt
b)
chổi lau nhà
c)
chất kích thích
d)
chất kích thích
e)
độ cao so với mặt nước biển
9.
appetite
a)
sự thèm muốn
b)
xuống
c)
nhiệt độ
d)
làm rạn
e)
vào loại nhất thế giới
10.
appreciate
a)
đánh giá cao
b)
tự nhiên
c)
gây ấn tượng mạnh
d)
cấm
e)
sự tiêu dùng
11.
artistic
a)
thuộc về nghệ thuật
b)
sửa lại cho hợp
c)
gần đúng
d)
đến nghỉ trên cái gì
e)
vẫy vùng, vật lộn
12.
aspire
a)
khao khát
b)
phép màu
c)
đường cong
d)
kéo dài ra, duỗi ra
e)
thông thường
13.
assess
a)
đánh giá
b)
có thể nhìn xuyên qua
c)
xe độc mã
d)
giảm thiểu
e)
quá mức
14.
assume
a)
cho rằng
b)
diễn đạt rõ ý
c)
sự căng
d)
định cư
e)
điền kinh
15.
audience
a)
khán giả
b)
báo chí
c)
phần thưởng
d)
quốc gia
e)
tro
16.
average
a)
trung bình
b)
riêng tư
c)
một cách công bằng; ngay thẳng
d)
lộng lẫy
e)
khán thính giả
17.
avoid
a)
không thể tránh khỏi
b)
bắt đầu
c)
tập trung
d)
trừng phạt
e)
tránh xa
18.
brighten
a)
chủ yếu; lớn
b)
tiếng na uy
c)
hành động đuổi theo
d)
toàn bộ
e)
làm sáng
19.
capture
a)
đỉnh, điểm cao nhất
b)
sự tiến triển
c)
đỉnh, điểm cao nhất
d)
xảy ra
e)
chụp (ảnh)
20.
cellphone
a)
bình minh
b)
động vật ăn thịt
c)
tổ tiên
d)
cái võng
e)
điện thoại di động
21.
collect
a)
chủ yếu; lớn
b)
phán xét
c)
liên tưởng
d)
nhợt nhạt
e)
sưu tầm
22.
conflict
a)
sợi
b)
vô hình
c)
người lớn tuổi hơn, người chức cao hơn
d)
cách nấu nướng
e)
xung đột
23.
controversy
a)
trận đấu
b)
huyền thoại
c)
vừa ý
d)
thường xuyên
e)
tranh cãi
24.
critic
a)
chất kích thích
b)
sườn dốc
c)
thưởng
d)
tình trạng khẩn cấp
e)
nhà phê bình
25.
decision
a)
làm rạn
b)
nghi thức
c)
còn đúng
d)
thông thường
e)
phán quyết
26.
democracy
a)
cấm
b)
con la
c)
phát hiện
d)
nhập cư
e)
nền dân chủ
27.
digital
a)
đến nghỉ trên cái gì
b)
nghiêm khắc; lỗ mãng
c)
người xem/khán giả
d)
điền kinh
e)
kỹ thuật số
28.
digital image
a)
kéo dài ra, duỗi ra
b)
học viện
c)
lộng lẫy
d)
độ cao so với mặt nước biển
e)
hình ảnh kỹ thuật số
29.
distance
a)
giảm thiểu
b)
có lẽ
c)
có thể tới được
d)
tính phổ biến
e)
khoảng cách
30.
document
a)
định cư
b)
kiên nhẫn
c)
đẹp mắt, ngoạn mục
d)
bến cảng
e)
tài liệu
31.
dramatic
a)
quốc gia
b)
hàng đầu
c)
làm cho ai khỏe mạnh
d)
thẳng đứng, dọc
e)
kịch tính
32.
dramatic event
a)
có thể tới được
b)
mối quan hệ
c)
quốc hội
d)
sự phản xạ; sự phản ánh
e)
sự kiện kịch tính
33.
ease
a)
thấm
b)
sự dễ dàng
c)
từ bỏ
d)
có thể
e)
nước Anh
34.
election
a)
kiên nhẫn
b)
cuộc bầu cử
c)
đích xác
d)
đường cong
e)
sự sùng bái
35.
embrace
a)
phù hợp với
b)
yêu thích
c)
cực tây
d)
sự tiêu dùng
e)
chiều rộng
36.
enrich
a)
con la
b)
làm giàu
c)
cổ áo
d)
biên giới
e)
sự hấp dẫn
37.
equal
a)
phép màu
b)
bình đẳng
c)
quá mức
d)
sự giàu có
e)
mắc kẹt
38.
except
a)
có lẽ
b)
ngoại trừ
c)
điền kinh
d)
coi như
e)
sự kiện toàn cầu
39.
expectation
a)
chổi lau nhà
b)
kỳ vọng
c)
tro
d)
lính mới
e)
địa cầu
40.
experiment
a)
chịu đựng, trải qua
b)
cuộc thí nghiệm
c)
khán thính giả
d)
triển lãm
e)
chính phủ
41.
fade
a)
huyền thoại
b)
phai màu
c)
đáng chú ý
d)
té, vẩy, làm bắn nước
e)
công nghệ cao
42.
fight
a)
tiếng na uy
b)
đấu tranh
c)
vẫn động viên cử tạ
d)
có thể tới được
e)
trung thực
43.
filter
a)
tự nhiên
b)
lọc
c)
liên tưởng
d)
bài dịch
e)
to lớn
44.
force
a)
lo lắng
b)
ép buộc
c)
hiệp hội
d)
nghi thức
e)
hình ảnh
45.
enemy
a)
Tắt
b)
kẻ thù
c)
vận động viên điền kinh
d)
tín đồ Hồi giáo
e)
trí tưởng tượng
46.
escape
a)
thực sự
b)
trốn thoát
c)
nổ tung
d)
thuốc giảm đau
e)
quan trọng
47.
evolve
a)
tìm kiếm
b)
tiến triển; tiến hoá
c)
hơn nữa, vả lại
d)
sinh ở nước ngoài
e)
ngay lập tức
48.
fade out
a)
tôn trọng
b)
mờ đi
c)
lần lượt
d)
làm cho thuận lợi
e)
tàng hình
49.
familiar
a)
độ cao so với mặt nước biển
b)
quen thuộc
c)
trang bị
d)
tạm thời
e)
không thể đảo ngược
50.
feasible
a)
bè
b)
khả thi
c)
thớ, xơ, gân
d)
loại vật chất nào đó
e)
thấu kính
51.
fight
a)
bắn
b)
đấu tranh; chiến đấu
c)
trừng phạt
d)
đôi
e)
tạp chí
52.
firefly
a)
bi kịch
b)
con đom đóm
c)
có thể
d)
luôn luôn
e)
huyền diệu
53.
flash
a)
hàng đầu
b)
chớp sáng
c)
đòi hỏi; cần phải
d)
vẫy vùng, vật lộn
e)
lớn lao
54.
flicker
a)
hồi đáp
b)
lập loè; bập bùng
c)
liên đoàn
d)
sự đơn giản
e)
vấn đề
55.
flight
a)
nhân viên
b)
sự bay
c)
giảm thiểu
d)
cá tính
e)
phương tiện truyền thông
56.
fluid
a)
diễn đạt rõ ý
b)
một chất lỏng nào đó
c)
khía cạnh
d)
tuyệt vời, gây ấn tượng sâu sắc
e)
đáng nhớ
57.
fungus
a)
trả lời
b)
nấm
c)
nước Anh
d)
tinh thần
e)
khoảnh khắc
58.
gather
a)
loại
b)
tụ họp; tập hợp
c)
sự sùng bái
d)
tình trạng, trạng thái
e)
trần
59.
getaway
a)
vận tải
b)
sự chạy trốn
c)
chiều rộng
d)
thay đổi tâm trạng
e)
thảm họa thiên nhiên
60.
give off
a)
dịch vụ
b)
toả ra; phát ra; bốc ra
c)
sự hấp dẫn
d)
vật, lượng lấy vào
e)
để ý
61.
gleaming
a)
vào loại nhất thế giới
b)
lấp lánh
c)
cộng đồng
d)
loại vật chất nào đó
e)
tê
62.
glimmer
a)
vẫy vùng, vật lộn
b)
le lói
c)
sự hấp dẫn
d)
chiến lược
e)
bị ám ảnh
63.
glimmering
a)
mối quan hệ
b)
chập chờn
c)
tăng lên
d)
sự thống nhất
e)
nỗi ám ảnh
64.
gloom
a)
khu vực
b)
bóng tối lờ mờ
c)
sự phân phát
d)
đòi hỏi; cần phải
e)
bình thường
65.
glowing
a)
sự tiêu dùng
b)
rực rỡ; sặc sỡ
c)
làm bối rối
d)
lộ trình
e)
Công dân bình thường
66.
hide
a)
máy bay siêu nhẹ
b)
nhân tố
c)
che giấu
d)
khả năng học hoặc làm việc gì dễ dàng
e)
vượt qua
67.
illuminate
a)
nghiêm khắc; lỗ mãng
b)
dịch vụ
c)
thắp sáng
d)
huân chương
e)
phóng viên ảnh
68.
impression
a)
bắt đầu
b)
khu vực
c)
ấn tượng
d)
cộng đồng
e)
thơ
69.
in danger of
a)
khoẻ mạnh
b)
bè
c)
gặp nguy hiểm
d)
lạm dụng
e)
sự kiện chính trị
70.
indeed
a)
sự tiến triển
b)
tôn trọng
c)
quả thực
d)
triệu chứng, dấu hiệu tồn tại của cái gì
e)
chân dung
71.
infect
a)
lạ lùng
b)
diễn đạt rõ ý
c)
lây nhiễm
d)
có trách nhiệm
e)
tiềm năng
72.
instead
a)
đa dạng
b)
con la
c)
thay vì
d)
làm bối rối
e)
quyền lực
73.
integral
a)
sự ấm áp
b)
tiếng na uy
c)
toàn phần
d)
nghi lễ
e)
tiêu chuẩn chuyên nghiệp
74.
invitation
a)
ngu ngốc
b)
có lẽ
c)
thiếp mời
d)
lối đi
e)
thâm thúy
75.
island
a)
sinh sản
b)
thực sự
c)
hòn đảo
d)
thỉnh thoảng
e)
dự án
76.
jellyfish
a)
hoang dã
b)
kiên nhẫn
c)
con sứa
d)
mạnh, rắn
e)
cung cấp
77.
jettison
a)
bồi bàn (nữ)
b)
lo lắng
c)
vứt bớt để làm nhẹ
d)
khía cạnh
e)
dư luận
78.
light
a)
loé lên
b)
tìm kiếm
c)
ánh sáng
d)
mệt nhọc
e)
công bố
79.
trait
a)
vô hình
b)
bắn
c)
nét tiêu biểu
d)
huấn luyện viên thể dục
e)
nhà xuất bản
80.
transcend
a)
nhân tố
b)
trả lời
c)
vượt qua
d)
quyền công dân
e)
chất lượng
81.
twilight
a)
làm phiền
b)
hồi đáp
c)
lúc choạng vạng
d)
nước Pháp
e)
thay đổi triệt để
82.
unique
a)
phương tiện giao thông
b)
tự nhiên
c)
độc nhất vô nhị
d)
biểu tượng
e)
thực tế
83.
upper
a)
xuống
b)
mối quan hệ
c)
cao hơn một cái gì khác
d)
cuối cùng, sau cùng
e)
bất kể
84.
veil
a)
sẵn lòng
b)
riêng tư
c)
mạng che mặt; khăn trùm đầu
d)
cuối cùng, sau cùng
e)
liên quan (động từ)
85.
viscous
a)
nghi thức
b)
mũi tên
c)
nhớt
d)
giải đấu
e)
liên quan (tính từ)
86.
visitor
a)
liên quan
b)
nhà kho
c)
khách du lịch
d)
dây, dải băng
e)
đại diện
87.
warning
a)
sửa lại cho hợp
b)
liên tưởng
c)
sự cảnh báo
d)
độc nhất vô nhị
e)
phản ứng
88.
weapon
a)
dễ thấy
b)
đa văn hóa
c)
vũ khí
d)
sự đối xử
e)
tiết lộ
89.
whirling
a)
nhà nhân loại học
b)
sẵn lòng
c)
sự tàn phá
d)
đi vòng tròn
e)
lãng mạn hóa
90.
will
a)
tăng lên
b)
sinh sản
c)
tiếng nổ
d)
ý chí
e)
sổ lưu niệm
91.
abundant
a)
đỉnh, điểm cao nhất
b)
khoẻ mạnh
c)
nhà thờ Hồi giáo
d)
nhiều
e)
cào
92.
altitude
a)
lớp
b)
tăng lên
c)
biểu tượng
d)
độ cao so với mặt nước biển
e)
thứ hai
93.
anthropologist
a)
học viện
b)
sự hỗ trợ
c)
tạo ra; phát ra
d)
nhà nhân loại học
e)
thay đổi
94.
appliance
a)
hình thức
b)
lạ lùng
c)
vượt quá
d)
thiết bị
e)
bắn
95.
attempt
a)
động vật ăn thịt
b)
đơn điệu
c)
còn đúng
d)
cố gắng
e)
chân thành
96.
attention
a)
thuộc hoặc đối với mặt
b)
chạy lùi; đảo ngược
c)
thuộc tai họa
d)
sự chú ý
e)
tình huống
97.
audience
a)
quyến rũ
b)
ngu ngốc
c)
khổng lồ
d)
khán thính giả
e)
kỹ năng
98.
ballerina
a)
biểu tượng
b)
hoang dã
c)
chứng minh
d)
nữ diễn viên ba lê
e)
điện thoại thông minh
99.
behavior
a)
sườn dốc
b)
khía cạnh
c)
bờ biển
d)
hành vi
e)
trang mạng xã hội
100.
biologist
a)
có thể nhìn xuyên qua
b)
nghi lễ
c)
chỉ ra
d)
nhà sinh vật học
e)
người lạ
100 %
