Worksheetsenglish 10 ngày 2 tháng 10 edited
Total questions: 100
Worksheet time: 33mins
có xu hướng (ghi rõ công thức)
(a)
gây quỹ, kêu gọi từ thiện (v)
(a)
người trong độ tuổi (ghi rõ công thức)
(a)
ước tính (v)
(a)
yêu thích (adj)
(a)
thích hợp/ tán thành (adj)
(a)
split=?
(a)
chiếm (v) (phr.verb)
(a)
sự mất cân bằng (n)
(a)
nguy cơ (n)
(a)
tiêm thuốc (v)
(a)
đặt vào, lồng vào (v)
(a)
kim tiêm (n)
(a)
hệ miễn dịch (n)
(a)
chất xơ (n)
(a)
đột quỵ (n)
(a)
khả năng/ sức chứa (n)
(a)
originate =?
(a)
super star=?
(a)
fan=?
(a)
competition=?
(a)
well-known=?
(a)
release =?
(a)
air=?
(a)
contract=?
(a)
originate=?
(a)
prodigy=?
(a)
talented =?
(a)
commercial=?
(a)
devoted =?
(a)
outstanding=?
(a)
by chance =?
(a)
remote =?
(a)
devoted=?
(a)
priority=?
(a)
concerned =?
(a)
delighted at =?
(a)
fortunate >< ?
(a)
public ><?
(a)
drop out of school >< ?
(a)
energetic >< ?
(a)
quyền lợi (n)
(a)
kiện (v)
(a)
sự đối xử (n)
(a)
bạo lực (adj)
(a)
collapse=?
(a)
substitute=?
(a)
licence=?
(a)
eliminate=?
(a)
nutritiou >< ?
(a)
costly >< ?
(a)
intelligence >< ?
(a)
bulky >< ?
(a)
convenient >< ?
(a)
drawback >< ?
(a)
làm việc quá tải(Tính từ)
(a)
việc nhà(Cụm danh từ)
(a)
thu nhập (n)
(a)
sự hạn chế, giới hạn (n)
(a)
sự cô đơn (n)
(a)
phụ trách các khoản chi tiêu trong gia đình(Cụm động từ)
(a)
kĩ năng giải quyết xung đột(Cụm danh từ)
(a)
sự hài lòng với cuộc sống hôn nhân(Cụm danh từ)
(a)
xương(Danh từ)
(a)
não bộ(Danh từ)
(a)
tế bào não(Cụm danh từ)
(a)
lá phổi(Danh từ)
(a)
da, làn da(Danh từ)
(a)
dạ dày(Danh từ)
(a)
áp lực(Danh từ)
(a)
tài sản (n)
(a)
theo đuổi (v)
(a)
đủ khả năng, có năng lực (adj)
(a)
đáng chú ý, phi thường (adj)
(a)
dịch vụ y tế, chăm sóc sức khoẻ(Danh từ)
(a)
tác dụng phụ(Danh từ)
(a)
sắc thái(Danh từ)
(a)
bắt đầu, khởi đầu(Động từ)
(a)
yêu nước(Tính từ)
(a)
hiện tượng(Danh từ)
(a)
thần đồng(Danh từ)
(a)
quan trọng, nổi tiếng(Tính từ)
(a)
chương trình truyền hình thực tế(Cụm danh từ)
(a)
khuyết tật(Tính từ)
(a)
thu nhập thấp(Tính từ)
(a)
túng thiếu, nghèo(Tính từ)
(a)
ưu tiên(Danh từ)
(a)
tình nguyện viên(Danh từ)
(a)
cơ sở vật chất, trang thiết bị(Danh từ)
(a)
tương tác, tiếp xúc(Động từ)
(a)
thị trường lao động việc làm(Cụm danh từ)
(a)
máy ảnh kĩ thuật số(Cụm danh từ):
(a)
khuyết điểm(Danh từ):
(a)
tai nghe nhỏ có thể nhét vào tai(Danh từ):
(a)
thiết bị đọc sách điện tử(Cụm danh từ):
(a)
tiết kiệm, đáng giá đồng tiền(Tính từ):
(a)
