wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 10 26.3

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Rare=

(a)  

2.

Discount =

(a)  

3.

Protect =

(a)  

4.

Take part in =

(a)  

5.

Upset =

(a)  

6.

Cause =

(a)  

7.

Benefit =

(a)  

8.

Observe =

(a)  

9.

Destruction =

(a)  

10.

Discharge =

(a)  

11.

Harm =

(a)  

12.

Entertain =

(a)  

13.

Beneficial =

(a)  

14.

Destroy =

(a)  

15.

Attract =

(a)  

16.

Potential =

(a)  

17.

Mainly =

(a)  

18.

Principle =

(a)  

19.

Fine =

(a)  

20.

Suffer from =

(a)  

21.

Impact =

(a)  

22.

Massive =

(a)  

23.

Provide =

(a)  

24.

Leave =

(a)  

25.

Require =

(a)  

26.

Unattended =

(a)  

27.

Extinction =

(a)  

28.

Boom =

(a)  

29.

Cautious =

(a)  

30.

Attack =

(a)  

31.

Avoid =

(a)  

32.

Categorize=

(a)  

33.

(v) thúc đẩy >< trì hoãn

(a)  

34.

(v) bao gồm >< loại bỏ

(a)  

35.

(v) áp đặt >< loại bỏ

(a)  

36.

(adj) tàn phá >< không tàn phá

(a)  

37.

(adj) thất vọng >< thư thái

(a)  

38.

(v) ảnh hưởng >< giữ nguyên vẹn

(a)  

39.

(adj) nghiêm ngặt >< lỏng lẻo

(a)  

40.

(v) cản trở >< sắp xếp có tổ chức

(a)  

41.

(cụm) có chuyện không ổn

(a)  

42.

(v) đồng ý về vấn đề gì

(a)  

43.

(phr.verb) tìm ra, phát hiện ra

(a)  

44.

(v) đột ngột đến

(a)  

45.

(n) nghi ngờ về

(a)  

46.

(cụm) đặt ra mối nghi vấn về

(a)  

47.

(v) thay đổi theo chiều hướng xấu

(a)  

48.

(adj) gần gũi với- kèm giới từ

(a)  

49.

(adj) dễ bị

(a)  

50.

(adj) tương tự với- kèm giới từ

(a)  

51.

(adj) phản ứng với- kèm giới từ

(a)  

52.

(adj) nổi tiếng với ai - kèm giới tư

(a)  

53.

(cụm) gặp nguy hiểm

(a)  

54.

(v) mất cảnh giác

(a)  

55.

Severe

(a)  

56.

Pollutant

(a)  

57.

Live in harmony

(a)  

58.

Diversity

(a)  

59.

Marine life

(a)  

60.

Original

(a)  

61.

Mission

(a)  

62.

Consequence

(a)  

63.

Degrade

(a)  

64.

Gradual

(a)  

65.

Give off

(a)  

66.

Disposal

(a)  

67.

Appetite

(a)  

68.

Tissue

(a)  

69.

(adj) sạch >< ô nhiễm

(a)  

70.

(adj) lãng phí >< tiết kiệm

(a)  

71.

(adj) tự hào >< bất mãn

(a)  

72.

(adj) màu mỡ >< khô hạn

(a)  

73.

(adj) khắc nghiệt >< ôn hòa

(a)  

74.

(phr.verb) viết tắt

(a)  

75.

(adj) tuyệt chủng

(a)  

76.

(n) tảng băng

(a)  

77.

(n) môi trường sống tự nhiện

(a)  

78.

(cụm) đổ tội A lên B

(a)  

79.

chất ô nhiễm (n)

(a)  

80.

(adj) chiếm ưu thế

(a)  

81.

dưới nước, sống ở trong nước (adj)

(a)  

82.

bài báo (n)

(a)  

83.

sự tiêu thụ, tiêu dùng (n)

(a)  

84.

làm bẩn, nhiễm (v)

(a)  

85.

sự phá rừng, sự phát quang (n)

(a)  

86.

giảm sút chất lượng (adj)

(a)  

87.

sự suy yếu, cạn kiệt (n)

(a)  

88.

sự phá hủy, tiêu diệt (n)

(a)  

89.

hệ sinh thái (n)

(a)  

90.

biên tập viên (n)

(a)  

91.

phân bón (n)

(a)  

92.

nhiên liệu hóa thạch (làm từ sự phân hủy của động vật hay thực vật tiền sử (n.phr)

(a)  

93.

sự nóng lên toàn cầu (n)

(a)  

94.

hiệu ứng nhà kính (n)

(a)  

95.

vô cơ (adj)

(a)  

96.

dài hạn, lâu dài (adj)

(a)  

97.

truyền thông đại chúng (n.phr)

(a)  

98.

thuốc trừ sâu (n)

(a)  

99.

sự tan băng ở địa cực (n.phr)

(a)  

100.

cây cỏ, thực vật (n)

(a)