wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

anh hhhh

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

diary

b)

resistance

c)

inspiring

d)

biological

2.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

medicine

b)

impressive

c)

accessible

d)

genius

3.

Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác với các từ còn lại.

a)

successful

b)

phonograph

c)

ambitious

d)

adoption

4.

Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác với các từ còn lại.

a)

resign

b)

translate

c)

army

d)

invent

5.

Nhật ký của cô ấy chứa đựng những chi tiết ______ về chuyến du lịch khắp châu Âu của cô ấy.

a)

novels

b)

biographies

c)

accounts

d)

poems

6.

Mẹ và cha tôi ______ cùng một trường học.

a)

attended

b)

went

c)

studied

d)

worked

7.

Bố tôi được trao giải 'Nhân viên của năm' vì ______ ấn tượng của ông ấy tại nơi làm việc.

a)

genius

b)

accounts

c)

determination

d)

achievements

8.

Mẹ Teresa là một nữ tu Công giáo La Mã, người đã ______ cuộc đời mình để phục vụ người nghèo và người vô gia cư trên toàn thế giới.

a)

cutting-edge

b)

pancreatic

c)

visionary

d)

dedicated

9.

Dù lớn lên trong trại trẻ mồ côi, cô ấy luôn cảm thấy một mối liên kết mạnh mẽ với gia đình ______ của mình, hy vọng sẽ đoàn tụ với họ một ngày nào đó.

a)

biological

b)

ambitious

c)

cutting-edge

d)

creative

10.

Nữ hoàng Elizabeth II đã qua đời ______ vào ngày 8 tháng 9 năm 2022.

a)

out

b)

away

c)

off

d)

in

11.

Edison ______ bóng đèn vào năm 1879.

a)

A. invents

b)

B. will invent

c)

C. has invented

d)

D. invented

12.

Khi mọi người ______ trong bếp, bố tôi ______ phòng khách.

a)

A. cooked - cleaned

b)

B. was waiting - was cleaning

c)

C. was cooking - cleaned

d)

D. was cooking - was cleaning

13.

Khi mẹ tôi ______ trong bếp, bố tôi ______ phòng khách.

a)

A. cooked - cleaned

b)

B. cooked - was cleaning

c)

C. was cooking - cleaned

d)

D. was cooking - was cleaning

14.

Lý do khiến Apple thành công lớn là tập trung vào trải nghiệm người dùng.

a)

fame

b)

benefit

c)

achievement

d)

failure

15.

Trong chiến tranh, đất nước chúng ta đã chiến đấu dũng cảm chống lại ______ để bảo vệ tự do của mình.

a)

friends

b)

attackers

c)

opponents

d)

competitors

16.

Bố mẹ tôi không phải là cha mẹ ruột của anh họ tôi. Họ đã nhận anh ấy làm con nuôi khi anh ấy hai tuổi.

a)

adopted

b)

adapted

c)

applied

d)

born

17.

Bác sĩ Wilson chọn ______ sự nghiệp của mình để điều trị cho người vô gia cư.

a)

waste

b)

dedicate

c)

gain

d)

save

18.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

animated

b)

adopt

c)

attack

d)

account

19.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

A. soldier

b)

B. hero

c)

C. bond

d)

D. diagnose

20.

Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác với các từ còn lại.

a)

admire

b)

defeat

c)

devote

d)

marriage

21.

Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác với các từ còn lại.

a)

A. communist

b)

B. invention

c)

C. military

d)

D. enemy

22.

Doanh số bán hàng của công ty đã tăng gấp đôi kể từ khi giới thiệu công nghệ ______ mới.

a)

full-length

b)

traditional

c)

cutting-edge

d)

standard

23.

Trang web cung cấp những ______ ngắn gọn về một số nhân vật lịch sử nổi tiếng ở Việt Nam.

a)

determinations

b)

biographies

c)

cancers

d)

rules

24.

Trong Chiến tranh Việt Nam, những người lính dũng cảm trong quân đội Việt Nam ______ chiến đấu anh dũng để bảo vệ quê hương.

a)

army

b)

operation

c)

college

d)

marriage

25.

Diana đã thừa hưởng toàn bộ di sản của bà ngoại khi bà ______ tuần trước.

a)

brought up

b)

put off

c)

passed away

d)

took off

26.

Chiến thắng quyết định của Điện Biên Phủ đánh dấu một ______ quan trọng cho Việt Nam trong cuộc đấu tranh giành độc lập.

a)

account

b)

impression

c)

achievement

d)

opinion

27.

Tôi không kết hôn và ______ một đứa trẻ từ trại trẻ mồ côi.

a)

adopted

b)

adapted

c)

advertised

d)

admitted

28.

Marie Curie được ngưỡng mộ ______ thành tích của bà trong vật lý và hóa học.

a)

of

b)

for

c)

by

d)

with

29.

Nam đang nói chuyện với mẹ về ngày đầu tiên đi học khi điện thoại của anh ấy ______.

a)

A. rings

b)

B. was ringing

c)

C. rang

d)

D. has rung

30.

Khi Phong ______ một bài thuyết trình, máy tính xách tay của anh ấy đột nhiên bị sập.

a)

A. has given

b)

B. was giving

c)

C. is giving

d)

D. gives

31.

Bạn sẽ làm gì vào tối Chủ nhật?

a)

Happen

b)

happened

c)

was happening

d)

would happen

32.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có nghĩa TRÁI NGHĨA với từ được gạch chân trong mỗi câu sau: Anh ấy đã giành được nhiều giải thưởng cho những thành tựu ấn tượng của mình trong khoa học và công nghệ.

a)

great

b)

important

c)

latest

d)

ordinary

33.

Lặp đi lặp lại việc gọi ai đó là một người ngu ngốc là một ví dụ về bắt nạt bằng lời nói.

a)

hero

b)

fool

c)

genius

d)

scientist

34.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có nghĩa GẦN NHẤT với từ được gạch chân trong mỗi câu sau: Ông tôi qua đời ở tuổi 98. Ông sống một cuộc đời lâu dài và hạnh phúc.

a)

A. was born

b)

B. got married

c)

C. died

d)

D. retired

35.

Mark Zuckerberg đã tốt nghiệp Đại học Harvard, nhưng chưa bao giờ hoàn thành bằng cấp của mình.

a)

resigned

b)

graduated from

c)

worked at

d)

studied at

36.

UNIT 2: MỘT THẾ GIỚI ĐA VĂN HÓA - KIỂM TRA 1 - PHẦN A. PHÁT ÂM: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

A. enjoy

b)

B. poison

c)

C. choir

d)

D. exploit

37.

Câu 2.

a)

A. society

b)

B. tradition

c)

C. lifestyle

d)

D. identify

38.

Chọn từ có trọng âm chính rơi vào âm tiết khác với các từ còn lại. Câu 3.

a)

custom

b)

event

c)

guitar

d)

cuisine

39.

Câu 4.

a)

cultural

b)

popular

c)

typical

d)

effective

40.

Ở Singapore có nhiều nền văn hóa khác nhau, vì vậy bạn có thể tìm thấy nhiều loại ______ trong thành phố.

a)

languages

b)

cuisines

c)

cooking

d)

views

41.

Có nhiều cách để học sinh đối phó với ______ và thích nghi với môi trường mới.

a)

globalisation

b)

cultural group

c)

culture shock

d)

youth culture

42.

Từ Giáng sinh có nguồn gốc từ ______ thế kỷ 16.

a)

custom

b)

tradition

c)

origin

d)

practice

43.

Lễ hội này nhằm tăng cường cảm giác ______ của người dân địa phương.

a)

specialty

b)

anxiety

c)

identity

d)

cuisine

44.

Câu 9. Tôi thấy họ. Họ đang đi ______ thị trấn.

a)

into

b)

under

c)

toward

d)

above

45.

______ kéo dài bốn ngày và bao gồm một cuộc diễu hành, nhiều buổi hòa nhạc và một bữa tiệc khiêu vũ.

a)

trends

b)

origins

c)

festivities

d)

attractions

46.

Thư viện của tôi có rất nhiều sách tuyệt vời, vì vậy tôi thường đọc sách ở ______ thư viện mỗi ngày.

a)

a

b)

the

c)

the

d)

Ø

47.

George Washington là tổng thống đầu tiên của ______ Hoa Kỳ.

a)

the - the

b)

a - Ø

c)

the - an

d)

the - Ø

48.

Đêm Giao thừa là ______ thời gian tốt nhất trong năm để sum họp với gia đình và bạn bè.

a)

a - a

b)

the - the

c)

the - a

d)

a - the

49.

Ngoài công việc toàn thời gian, Peter có ______ công việc cuối tuần là gia sư tiếng Anh.

a)

the - a

b)

the - an

c)

a - a

d)

a - an

50.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có nghĩa GẦN NHẤT với từ được gạch chân trong mỗi câu sau. Câu 15. It is the custom in that country for women to marry at a young age.

a)

A. choice

b)

B. rule

c)

C. practice

d)

D. exception

51.

Taking part in exchange programmes teaches students to respect the diversity of other cultures.

a)

A. limitation

b)

B. variety

c)

C. similarity

d)

D. agreement

52.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có nghĩa TRÁI NGHĨA với từ được gạch chân trong mỗi câu sau. Câu 17. This restaurant serves the most delicious steak in the region.

a)

tasty

b)

yummy

c)

tasteless

d)

average

53.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có nghĩa TRÁI NGHĨA với từ được gạch chân trong mỗi câu sau. Câu 18. Americans often eat turkey at their traditional Thanksgiving dinner.

a)

modern

b)

ancient

c)

old

d)

antique

54.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

tough

b)

south

c)

found

d)

cloud

55.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

anxiety

b)

admire

c)

captivate

d)

popularity

56.

Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác với các từ còn lại.

a)

effect

b)

fashion

c)

habit

d)

language

57.

Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác với các từ còn lại.

a)

identity

b)

ceremony

c)

festivity

d)

community

58.

Some people believe that celebrating foreign festivals can make people lose their sense of ____________.

a)

specialty

b)

anxiety

c)

identity

d)

cuisine

59.

Foreign tourists are fascinated by a wide variety of traditional Vietnamese ____________.

a)

cuisines

b)

trends

c)

mysteries

d)

origins

60.

The ____________ of that ancient custom still remains a mystery to local people.

a)

origin

b)

anxiety

c)

lifestyle

d)

identity

61.

Cycling has been gaining in ____________ in many parts of Vietnam.

a)

trend

b)

popularity

c)

festivity

d)

origin

62.

Where is Jimmy? - He is busy ____________ his monthly report.

a)

on / for

b)

in / about

c)

to / through

d)

at / with

63.

Lily wants to travel around ____________ world and experience ____________ new cultures.

a)

the – Ø

b)

a – Ø

c)

the – the

d)

a – the

64.

Charles Lindbergh was the first man to fly over ____________ Atlantic non-stop and alone.

a)

A. a – the

b)

B. the-the

c)

C. the-Ø

d)

D. the-an

65.

A ticket on ____________ commercial flight to ____________ moon would cost $20 million.

a)

Ø – the

b)

a – Ø

c)

the – Ø

d)

a – the

66.

I think Tet is ____________ most fascinating festival in Vietnam.

a)

the

b)

Ø (no article)

c)

an

d)

a

67.

What ____________ festivals do Vietnamese people celebrate?

a)

a

b)

an

c)

Ø (no article)

d)

The

68.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có nghĩa GẦN NHẤT với từ được gạch chân trong mỗi câu sau. Câu 15. Bun cha and banh my are the two most famous street foods in Vietnam because they are delicious.

a)

insulting

b)

unfamiliar

c)

spicy

d)

tasty

69.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có nghĩa GẦN NHẤT với từ được gạch chân trong mỗi câu sau. Câu 16. The staple dish in Vietnam is rice; we consume it on a daily basis.

a)

A. unique

b)

B. main

c)

C. connected

d)

D. multicultural

70.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có nghĩa TRÁI NGHĨA với từ được gạch chân trong mỗi câu sau. Câu 17. Pizza is a popular food among young people in Hong Kong.

a)

A. famous

b)

B. unknown

c)

C. trendy

d)

D. leading

71.

Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có nghĩa TRÁI NGHĨA với từ được gạch chân trong mỗi câu sau. Câu 18. My cousin has lived in Italy for five years and has learnt the language, but still sounds foreign.

a)

A. adopted

b)

B. global

c)

C. universal

d)

D. native

72.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

carbon

b)

common

c)

produce

d)

compost

73.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

decompose

b)

decorate

c)

dedicate

d)

decade

74.

Chọn từ có phần gạch chân được nhấn âm khác với các từ còn lại.

a)

interview

b)

essential

c)

comfortable

d)

industry

75.

Chọn từ có phần gạch chân được nhấn âm khác với các từ còn lại.

a)

layer

b)

household

c)

harmful

d)

effect

76.

Using a ______ to store leftovers helps reduce food waste.

a)

bag

b)

container

c)

microwave

d)

oven

77.

Items like glass and metal should not be thrown into the ______ because they do not break down easily.

a)

pond

b)

compost

c)

landfill

d)

layer

78.

An ______ product is designed to have minimal impact on the environment.

a)

contaminated

b)

disposable

c)

eco-friendly

d)

wasteful

79.

Properly managing ______ at home can lead to a cleaner environment and less pollution.

a)

pipe

b)

waste

c)

finance

d)

chore

80.

To reduce waste, you should avoid buying products with excessive ______.

a)

packaging

b)

peeling

c)

covering

d)

boxing

81.

Before recycling a plastic bottle, make sure to ______ out it to remove any residue.

a)

wash

b)

rinse

c)

clean

d)

empty

82.

Protecting the environment is crucial for a more ______ future.

a)

sustainable

b)

reusable

c)

single-use

d)

recyclable

83.

When we arrived ______ the beach, the festival was over, and the beach was full of rubbish.

a)

in

b)

at

c)

on

d)

to

84.

We’re preparing ______ the Green Ideas competition, which will take place next week.

a)

for

b)

with

c)

about

d)

on

85.

WHO stands ______ World Health Organization

a)

as

b)

for

c)

of

d)

with

86.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined bold word(s) in each of the following questions. Single-use products provide great convenience, but they also harm the environment.

a)

Contaminated

b)

Decomposed

c)

Reusable

d)

Released

87.

We spent the weekends cleaning up the neighbourhood.

a)

messing up

b)

tidying up

c)

decorating

d)

damaging

88.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined bold word(s) in each of the following questions. 17. Instead of getting rid of fruit peels, we use them to make simple compost.

a)

relying on

b)

throwing away

c)

preparing for

d)

responding do

89.

You can use orange peels to make tea, or you can add them to cakes for extra flavour.

a)

skin

b)

flesh

c)

seeds

d)

content

90.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

A. plastic

b)

B. cardboard

c)

C. package

d)

D. landfill

91.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại.

a)

ecotourism

b)

account

c)

cloud

d)

household

92.

Chọn từ có phần gạch chân được nhấn âm khác với các từ còn lại.

a)

awareness

b)

container

c)

packaging

d)

recycle

93.

Chọn từ có phần gạch chân được nhấn âm khác với các từ còn lại.

a)

release

b)

resource

c)

compost

d)

reuse

94.

We organised a community event to ______ the polluted beaches.

a)

get rid of

b)

go green

c)

rinse out

d)

clean up

95.

By taking fewer flights, we can help to reduce ______ significantly.

a)

cardboard

b)

leftover

c)

fruit peel

d)

carbon footprint

96.

Plastic bags ______ very slowly, which poses a threat to the ecosystem.

a)

release

b)

reuse

c)

decompose

d)

recycle

97.

Single-use plastics do much harm to the environment and should be replaced with reusable alternatives.

a)

Single-use

b)

Breathtaking

c)

Extinct

d)

Sustainable

98.

The ocean was ______ as a result of a recent oil spill.

a)

sorted

b)

decomposed

c)

recycled

d)

contaminated

99.

We can ______ glass jars for storing cookies, jam, or nuts.

a)

reduce

b)

reuse

c)

recycle

d)

waste