wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

znkfnka

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?

a)

A. Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.

b)

B. Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.

c)

C. Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.

d)

D. Có quy mô diện tích rộng lớn vào hàng đầu thế giới.

2.

Câu 2: Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

3.

Câu 3: Tự nhiên miền Tây không có

a)

A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

4.

Câu 4: Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

D. nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

5.

Câu 5: Tự nhiên miền Đông không có

a)

A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

D. nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

6.

Câu 6: Miền Đông Trung Quốc là nơi

a)

A. gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.

b)

B. bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.

c)

C. có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

D. có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.

7.

Câu 7: Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

A. nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

B. nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

C. các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

D. khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

8.

Câu 8: Miền Tây Trung Quốc là nơi không có

a)

A. các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.

b)

B. thượng nguồn của các sông lớn.

c)

C. các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

D. nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.

9.

Câu 9: Miền Đông Trung Quốc là nơi không có

a)

A. hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

B. đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

C. các khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

D. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

10.

Câu 10: Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

A. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

B. Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.

c)

C. Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.

d)

D. Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.

11.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.

b)

C. Miền Tây nhiều rừng, đồng cỏ; miền Đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.

c)

B. Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía đông thoải, lòng rộng.

d)

D. Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, miền Đông khí hậu hải dương ôn hòa.

12.

Câu 12: Đặc điểm của các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc không phải là

a)

A. các châu thổ rộng, đất đai màu mỡ.

b)

C. gắn liền với một con sông lớn.

c)

B. có nguồn gốc hình thành từ biển.

d)

D. có địa hình thấp trũng, đầm lầy.

13.

Câu 13: Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

C. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

b)

D. cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa

c)

B. ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.

d)

A. cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

14.

Câu 14: Đồng bằng thường bị ngập lụt lớn nhất ở Trung Quốc là

a)

A. Hoa Bắc.

b)

C. Hoa Nam.

c)

B. Đông Bắc.

d)

D. Hoa Trung.

15.

Câu 15: Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

a)

A. nằm sâu trong lục địa.

b)

C. không có sông ngòi.

c)

D. có hai mùa mưa, khô.

d)

B. nằm ở địa hình cao.

16.

Câu 16: Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

B. đất đai màu mỡ.

b)

C. địa hình bằng phẳng.

c)

A. có nhiều khoáng sản.

d)

D. sông ngòi ít dốc.

17.

Câu 17: Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

B. ôn đới gió mùa.

b)

A. ôn đới lục địa.

c)

D. nhiệt đới.

d)

C. cận nhiệt đới.

18.

Câu 18: Loại khoáng sản của Trung Quốc chiếm hơn một nửa tổng trữ lượng thế giới là

a)

B. đất hiếm.

b)

A. than đá.

c)

C. dầu mỏ.

d)

D. mangan.

19.

Câu 19: Nhiều kim loại màu của Trung Quốc chiếm vị trí hàng đầu thế giới như

a)

C. thiếc, đồng, đất hiếm.

b)

B. thiếc, đồng, crôm, bạc.

c)

A. thiếc, đồng, titan, bạc.

d)

D. thiếc, đồng, vàng, bạc.

20.

Câu 20: Trung Quốc đứng đầu thế giới về trữ lượng

a)

C. dầu và khí đốt

b)

A. than và thủy điện

c)

B. thủy điện và dầu.

d)

D. khí đốt và than.

21.

Câu 21: Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là

a)

D. Hồi.

b)

B. Hán.

c)

C. Tạng.

d)

A. Choang.

22.

Câu 22: Trung Quốc hiện nay không phải có

a)

C. dân thành thị tăng nhanh.

b)

A. quy mô lớn nhất thế giới.

c)

D. dân nông thôn tăng chậm.

d)

B. dân số không tăng thêm.

23.

Câu 23: Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là

a)

D. giảm quy mô dân số của cả nước.

b)

C. làm tăng số lượng lao động nữ giới.

c)

A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

d)

B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

24.

Câu 24: Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

A. đồng bằng phù sa ở miền Đông.

b)

C. khu vực biên giới phía bắc.

c)

B. sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

d)

D. khu vực ven biển ở phía nam.

25.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

A. Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.

b)

C. Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng.

c)

B. Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm.

d)

D. Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm.

26.

Câu 26: Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là

a)

B. Bắc Kinh.

b)

A. Thượng Hải.

c)

C. Thành Đô.

d)

D. Vũ Hán.

27.

Câu 27: Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

C. việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

b)

B. nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

A. sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

d)

D. phòng chống các thiên tai hàng năm.

28.

Câu 28: Biểu hiện của việc Trung Quốc rất chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục không phải là

a)

A. tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên rất cao.

b)

B. cải cách giáo dục để phát triển tố chất dân cư.

c)

D. thường xuyên đổi mới sách giáo khoa và thi.

d)

C. đa dạng các loại hình trường học ở các cấp.

29.

Câu 29: Thuận lợi to lớn của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế - xã hội không phải là

a)

C. nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.

b)

A. truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.

c)

B. tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.

d)

D. chất lượng lao động ngày càng nâng cao.

30.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?

a)

A. Đất nước có dân số đông nhất thế giới.

b)

B. Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.

c)

C. Tiến hành chính sách dân số triệt để.

d)

D. Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.

31.

Câu 1: Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

C. tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

B. QDP bình quân đầu người.

c)

A. tổng sản phẩm quốc nội.

d)

D. đầu tư nước ngoài (FDI).

32.

Câu 2: Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2021?

a)

D. Nông nghiệp tăng, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

b)

A. Nông nghiệp giảm, công nghiệp giảm, dịch vụ tăng.

c)

C. Nông nghiệp giảm, công nghiệp tăng, dịch vụ tăng.

d)

B. Nông nghiệp tăng, công nghiệp tăng, dịch vụ giảm.

33.

Câu 3: Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là

a)

C. đời sống dân nâng cao.

b)

A. tốc độ tăng trưởng cao

c)

B. tổng GDP tăng lên lớn.

d)

D. tăng dân số tự nhiên giảm.

34.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?

a)

B. Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

b)

A. Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển

c)

C. Tổng thu nhập quốc dân vưom lên vị trí cao ở trên thế giới.

d)

D. Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.

35.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

C. Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.

b)

A. Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

B. Tập trung vào các ngành truyền thống.

d)

D. Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.

36.

Câu 8: Trong quá trình chuyển đổi sang kinh tế thị trường, Trung Quốc khá thành công trong việc

a)

A. thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.

b)

C. chủ động đầu tư trong nước, hạn chế đến mức tối đa giao lưu ngoài nước.

c)

B. hiện đại hóa trang bị máy móc, lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định.

d)

D. hạn chế giao lưu hàng hóa trong nước, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

37.

Câu 9: Trong phát triển công nghiệp, Trung Quốc không thực hiện việc

a)

A. tiến hành mở cửa và thu hút mạnh đầu tư nước ngoài

b)

B. ứng dụng công nghệ cao và tạo các doanh nghiệp lớn.

c)

C. phát triển công nghệ thông tin, sinh học, chế tạo máy.

d)

D. lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định, kế hoạch hóa.

38.

Câu 10: Các ngành Trung Quốc hiện nay không phải đứng đầu thế giới là

a)

B. sản xuất tấm pin mặt trời,

b)

A. luyện thép, luyện nhôm.

c)

C. thiết bị bay không người lái.

d)

D. thiết bị trong khai khoáng.

39.

Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

A. Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh

b)

C. Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh.

c)

B. Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm.

d)

D. Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông.

40.

Câu 12: Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

A. nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

b)

B. dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

c)

D. nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.

d)

C. máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.

41.

Câu 13: Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

C. nguyên liệu dồi dào.

b)

A. kĩ thuật hiện đại.

c)

B. lao động đông đảo.

d)

D. nhu cầu rất lớn.

42.

Câu 15: Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc?

a)

A. Chế tạo máy.

b)

C. Hóa dầu.

c)

B. Điện tử.

d)

D. Luyện kim.