wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 30 câu

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ có nhân

2.

Hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ cá nhân

b)

Dịch vụ kinh doanh

c)

Dịch vụ tiêu dùng

d)

Dịch vụ công

3.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

Sửa chữa du lịch khách sạn còn có dịch vụ có nhận

b)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn

c)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

d)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

4.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ sản xuất?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

5.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

6.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ công?

a)

Thương nghiệp, y tế.

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm.

7.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

8.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

9.

Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

10.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

11.

Chức năng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

12.

Sự phân bố các chùm đô thị có ảnh hưởng sâu sắc tối vận tải hành khách bằng đường

a)

Sắt

b)

Ô tô

c)

Sông

d)

Biển

13.

Sự phát triển các trung tâm công nghiệp lớn không phải là lí do chủ yếu làm tăng

a)

cự li vận chuyển.

b)

tốc độ vận chuyển

c)

khối lượng vận chuyển

d)

khối lượng luân chuyển

14.

Ưu điểm của ngành vận tải đường ô tô là

a)

vận tải được hàng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ.

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình.

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu chuyển nhanh.

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế.

15.

Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Lạc đà

b)

Ô tô

c)

Máy bay

d)

Tàu hỏa

16.

Sự tồn tại và phát triển của một cảng biển không phụ thuộc vào

a)

vị trí thuận lợi xây cảng

b)

có mặt hậu phương cảng.

c)

có mặt của vùng tiền cảng.

d)

tuyến đường dài hay ngắn.

17.

Ngành vận tải nào sau đây thuộc vào loại trẻ nhất?

a)

Đường ống

b)

Đường ô tô

c)

Đường sông

d)

Đường biển

18.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

a)

Thư báo

b)

Điện thoại

c)

Máy tính cá nhân

d)

Internet

19.

Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?

a)

Thư báo

b)

Bưu phẩm

c)

Bưu kiện

d)

Internet

20.

Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những cường quốc về

a)

xuất khẩu, nhập khẩu.

b)

công nghiệp chế biến.

c)

hàng không, vũ trụ.

d)

Khoa học, công nghệ

21.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

22.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên

23.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

tính chất tập trung cao độ.

b)

có bao gồm nhiều ngành.

c)

Sự phụ thuộc vào tự nhiên

d)

Sự phân tán về không gian

24.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

Khoáng sản

b)

Nguồn nước

c)

Vị trí địa lí

d)

Khí hậu

25.

Nguồn nước là điều kiện quan trọng cho sự phân bố các xí nghiệp của ngành

a)

Luyện kim đen, dệt, nhuộm

b)

Điện tử- tin học, tiêu dùng

c)

Lọc dầu, đóng tàu, nhuộm

d)

Vật liệu xây dựng, tiêu dụng

26.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Dệt, may

c)

Chế biến thực phẩm

d)

Khai khoáng

27.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

b)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.

d)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

28.

Tác động to lớn của tiến bộ khoa học kĩ thuật đối với phát triển công nghiệp không phải là làm

a)

Nhiều ngành công nghiệp mới ra đời

b)

Thay đổi quy luật phân bố sản xuất

c)

Biến đổi rất mạnh mẽ tới môi trường

d)

Thay đổi việc khai thác tài nguyên

29.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư – lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu – nước, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư – lao động, thị trường, chính sách

d)

Đất, rừng, biển, dân cư – lao động, vốn, thị trường, chính sách.

30.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

Khoa học, công nghệ

b)

Liên kết và hợp tác

c)

Dân cư lao động

d)

Vốn và thị trường