wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tinhoc11

Total questions: 71

Worksheet time: 4hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Để thay đổi kích thước ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Scale

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

2.

Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Move

b)

Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang

c)

Công cụ Zoom

d)

Công cụ Crop

3.

Để cắt ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

4.

Đâu là cách để thu nhỏ/phóng to ảnh trong GIMP?

a)

Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.

b)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỉ lệ thu/phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

c)

Sử dụng công cụ Zoom.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

5.

Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Rotate

b)

Crop

c)

Free Select

d)

Perspective

6.

Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước ảnh sau khi cắt?

a)

Free Select

b)

Move

c)

Space

d)

Fit Canvas to Layers

7.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

8.

Để lật ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Perspective

b)

Scale

c)

Rotate

d)

Flip

9.

Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?

a)

File\Open As Layers.

b)

Filters Animation\Playback.

c)

File\Export As.

d)

Filters Animation\Export Image.

10.

Để xoay ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?

a)

Perspective

b)

Rotate

c)

Flip

d)

Scale

11.

Phần mềm Animiz xuất bản video ra những định dạng nào?

a)

.mp4

b)

.avi

c)

.mov

d)

Tất cả các đáp án trên

12.

Nút lệnh nào để xuất bản video ra các định dạng có thể xem được trên Internet

a)

Publish

b)

Sound

c)

Home

d)

Video

13.

Nhận định nào về phầm mềm Animiz là đúng:

a)

Phần mềm Animiz có 2 phiên bản có phí và miễn phí.

b)

Phần mềm Animiz là phiên bản có phí.

c)

Phần mềm Animiz là phiên bản miễn phí.

d)

Phần mềm Animiz là phần mềm mã nguồn mở.

14.

Để di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh trong GIMP ta làm thế nào?

a)

A. Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.

b)

B. Sử dụng thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang để cuộn nội dung trong cửa sổ sao cho hiển thị được vùng ảnh cần xem.

c)

C. Nháy chuột vào công cụ Move, kéo thả chuột trên đối tượng để di chuyển ảnh.

d)

D. Cả A và B đều đúng.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nén dữ liệu?

a)

Làm giảm dung lượng bộ nhớ lưu trữ dữ liệu đó.

b)

Góp phần tăng cường tính bảo mật.

c)

Phát hiện những lần truy cập không bình thường vào dữ liệu.

d)

Biết quy tắc giải nén có thể biết được dữ liệu gốc.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

18.

Ảnh động là gì?

a)

Các khung hình trong ảnh tĩnh

b)

Các hình ảnh chuyển động.

c)

Các hình ảnh tĩnh

d)

Các hình ảnh động vật.

19.

Đuôi tệp của tệp ảnh động khi xuất là gì?

a)

.gif

b)

.bmp

c)

.png

d)

.jpg

e)

.mmb

20.

Để tăng thời gian hiển thị cho các khung hình ảnh rõ nhất trong ảnh động, ta thực hiện thao tác nào?

a)

Nhấp đúp chuột vào tên các khung hình.

b)

Tạo dãy khung hình mới.

c)

Gắn thời gian cho các khung hình.

d)

Thực hiện lệnh Filters\Animation\Optimize.

21.

Khi mở phần mềm có giao diện bắt đầu em muốn mở một dự án mới em cần chọn:

a)

New Empty Project

b)

Open Project

c)

New Project From PPT

d)

New Video

22.

Các bước cần thực hiện để xuất video đã hoàn thành từ Animiz là gì?

a)

Chọn định dạng và chất lượng xuất video

b)

Chọn vị trí lưu trữ video

c)

Xác nhận thiết lập xuất video

d)

Tất cả các đáp án trên

23.

Tệp nguồn của phần mềm Animiz có thể chỉnh sửa nội dung video là định dạng nào?

a)

.am

b)

.mp4

c)

.aiv

d)

.flv

24.

Chọn phát biểu sai. Bảo mật thông tin trong CSDL là:

a)

Bảo vệ dữ liệu bên trong CSDL

b)

Chia sẻ thông tin bí mật của công ty cho người thân.

c)

Đảm bảo tính bí mật của thông tin

d)

Bảo vệ hệ quản trị CSDL.

25.

Các giải pháp bảo vệ sự an toàn của hệ CSDL:

a)

Sử dụng tường lửa.

b)

Xác thực người truy cập. 

c)

Sao lưu dự phòng và duy trì biên bản hệ thống

d)

Tất cả đáp án trên.

26.

Thông thường, khi muốn truy cập vào hệ CSDL, em cần cung cấp:

a)

Hình ảnh

b)

Chữ kí

c)

Họ và tên người dùng

d)

Tên tài khoản và mật khẩu

27.

Nguyên nhân nào sau đây không phải nguyên nhân gây phá vỡ sự an toàn của CSDL:

a)

Sự cố, tai họa ngẫu nhiên

b)

Cháy nổ

c)

Phá hoại dữ liệu

d)

Bảo vệ dữ liệu

28.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá dữ liệu?

a)

Mã hóa dữ liệu là quá trình chuyển đổi dữ liệu sang một định dạng khác.

b)

Mã hoá dữ liệu để giảm khả năng rò rỉ thông tin.

c)

Mã hóa dữ liệu để bảo vệ tính bí mật của dữ liệu.

d)

Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.

29.

Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?

a)

Cơ quan

b)

Doanh nghiệp nhỏ

c)

Người dùng cá nhân

d)

Tất cả đều đúng

30.

Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?

a)

Trên cùng

b)

Bên trái

c)

Bên phải

d)

Dưới cùng

31.

Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?

a)

Các lệnh thường dùng

b)

Các thẻ tên của đối tượng

c)

Các đối tượng trong một CSDL

d)

Các biểu tượng của đối tượng

32.

Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?

a)

.accdb

b)

.docx

c)

.xlsx

d)

.pptx

33.

Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng.

b)

Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng.

c)

Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.

d)

Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng.

34.

Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?

a)

Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.

b)

Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access.

c)

Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp.

d)

Tất cả đều đúng.

35.

Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?

a)

Hiển thị các đối tượng trong CSDL.

b)

Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.

c)

Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.

d)

Hiển thị các thẻ tên của đốtượng.

36.

Làm thế nào để thay đổi khung nhìn trong Microsoft Access?

a)

Nhấp chuột vào nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.

b)

Nhấp chuột vào nút lệnh Create và chọn khung nhìn thích hợp.

c)

Nhấp chuột trái lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung nhìn thích hợp.

d)

Nhấp chuột vào nút lệnh Home và chọn khung nhìn thích hợp.

37.

Không nên dùng CSDL để quản lý hoạt động nào trong các phương án sau:

a)

Quản lý tuyển sinh trong kì thi tuyển sinh vào lớp 10.

b)

Quản lý thông tin trong trường học.

c)

Quản lý sách trên giá sách cá nhân của học sinh.

d)

Quản lý và phục vụ người đọc trong thư viện.

38.

Dữ liệu nào sau đây KHÔNG là một CSDL của một tổ chức?

a)

Bảng dữ liệu Khách Hàng.     

b)

Thẻ nhớ chứa các bài hát.

c)

Bảng hồ sơ bệnh nhân.      

d)

Bảng điểm học sinh.

39.

Để mở một bảng ở khung nhìn thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:

a)

Click vào nút (Design)

b)

Bấm Enter

c)

Click vào nút (New)

d)

Click vào nút (Open)

40.

Phát biểu nào sau là đúng nhất ?

a)

Record là tổng số hàng của bảng

b)

Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng

c)

Table gồm các cột và hàng

d)

Field là tổng số cột trên một bảng

41.

Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access:

a)

Character

b)

String

c)

Short Text

d)

Currency

42.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột:

a)

File Name

b)

Field Name

c)

Name Field

d)

Name

43.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

44.

Trong các phát biểu sau về cấu trúc bảng, phát biểu nào SAI

a)

Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.

b)

Bản ghi (record) là hàng của bảng, gồm dữ liệu của các thuộc tính của một chủ thể được quản lý.

c)

Trường (field) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản lý.

d)

Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.

45.

Phương án nào sau đây thể hiện các thao tác cập nhật CSDL?

a)

Sắp xếp, truy vấn, xem, kết xuất báo cáo dữ liệu.

b)

Thêm, sửa, xóa dữ liệu.

c)

Cập nhật, sắp xếp, truy vấn, xem, kết xuất báo cáo dữ liệu

d)

Thiết kế bảng.

46.

Khi không còn quản lý thông tin hồ sơ của một học sinh, cần thực hiện chức năng nào sau đây của Access?

a)

Tạo lập hồ sơ.    

b)

Sửa chữa hồ sơ.

c)

Xoá hồ sơ.     

d)

Thêm hồ sơ mới.

47.

Thao tác nào sau đây thực hiện công việc cập nhật dữ liệu cho bảng của CSDL?

a)

Thay đổi cấu trúc của bảng.

b)

Sắp xếp dữ liệu trong bảng.

c)

Một trong các thao tác: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi.

d)

Thêm, sửa thuộc tính cho các trường.

48.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là

a)

Phải có ít nhất hai bảng có chung một thuộc tính

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi có chung một thuộc tính

c)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu có chung một thuộc tính

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2 và có chung một thuộc tính

49.

Để thực hiện tạo mối liên kết giữa hai bảng thì điều kiện phải là:

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

50.

Để mở cửa sổ Relationships tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn:

a)

Database Tool/ Relationships

b)

Tool/ Relationships

c)

Create/ Insert/ Relationships

d)

Tất cả đều đúng

51.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó

a)

Chọn Edit RelationShip

b)

Bấm đúp chuột vào dây liên kết → chọn lại trường cần liên kết

c)

Tools → RelationShip → Change Field

d)

Tất cả các phương án trên

52.

Muốn xóa liên kết giữa các bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn Delete/Yes;

b)

Chọn hai bảng và nhấn Delete;

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn Delete;

d)

Không thể xóa được;

53.

Phát biểu nào sau đây đúng?

Mỗi trường (Field) là

a)

một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

một dãy giá trị được lưu trong một cột của bảng trong CSDL

c)

một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý

d)

một kiểu dữ liệu quy định loại giá trị được lưu trong CSDL

54.

Trong các phát biểu sau về khóa chính, phát biểu nào SAI?

a)

Dữ liệu ở trường khóa chính có thể giống nhau các bản ghi.

b)

Khóa chính là tập thuộc tính dùng để phân biệt các bản ghi.

c)

Dữ liệu ở trường khóa chính không được trùng nhau.

d)

Dữ liệu ở trường khóa chính không được để trống.

55.

Biểu mẫu có các loại:

a)

Biểu mẫu nột bản ghi và biểu mẫu nhiều bản ghi

b)

Biểu mẫu tách đôi

c)

Biểu mẫu có kết buộc với bảng CSDL và biểu mẫu không kết buộc

d)

Tất cả các phương án trên

56.

Biểu mẫu tách đôi là gì?

a)

Vùng hiển thị của biểu mẫu được chia thành hai chiều: dọc, ngang

b)

Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập

c)

Đối lập với biểu mẫu có kết buộc, biểu mẫu không kết buộc không dùng để nhập, chỉnh sữa dữ liệu

d)

Tất cả các phương án trên

57.

Để tạo biểu mẫu tách đôi sau khi chọn lệnh Create/ More Forms

a)

Multiples Items

b)

Split Form

c)

Datasheet

d)

Blank Form

58.

Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh:

a)

Forms

b)

Form Wizard

c)

Form Design

d)

Blank Form

59.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

Báo cáo

d)

Bảng

60.

Để tạo biểu mẫu đồng bộ hóa trong hộp thoại Form Wizard ta chọn?

a)

Form Wizard

b)

Blank Form

c)

Linked Form

d)

Form with subform(s)

61.

Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu?

a)

Layer View

b)

Form View

c)

Design View

d)

Tất cả đều đúng

62.

Khi muốn sửa đổi thiết kế biểu mẫu, ta chọn biểu mẫu rồi nháy nút:

a)

Form View

b)

Design View

c)

Layout View

d)

Filter

63.

Báo cáo được xây dựng dựa trên nguồn dữ liệu là:

a)

Biểu mẫu và truy vấn.

b)

Bảng và biểu mẫu.

c)

Truy vấn và báo cáo.

d)

Bảng và truy vấn.

64.

Để tạo biểu mẫu, ta thực hiện lệnh nào?

a)

Create -> Create Table.

b)

Create -> Query Wizard

c)

Create -> Report Wizard

d)

Create -> Form Wizard

65.

Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản thực hiện

a)

Nháy chuột chọn Create/Query Design

b)

Nháy chuột chọn Create/Report Design

c)

Nháy chuột chọn Create/Table Design

d)

Nháy chuột chọn Create/Form Design

66.

Cho các bảng sau:

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

- LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì khi tạo truy vấn cần những bảng nào ?

a)

DanhMucSach, LoaiSach

b)

HoaDon, LoaiSach

c)

DanhMucSach, HoaDon

d)

HoaDon

67.

Trình tự thao tác để thiết kế một truy vấn SELECT đơn giản, biết:

(1) Hộp thoại ShowTable xuất hiện, chọn tên bảng -> nhấn nút Add -> nháy Close.

(2) Nháy nút

(3) Nháy chuột Create/Query Design

(4) Trong vùng lưới QBE: lựa chọn các trường tại hàng Field.

(5) Ghi lưu truy vấn

a)

(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)

b)

(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)

c)

(3) -> (1) -> (4) -> (2) ->(5)

d)

(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)

68.

Trong lưới QBE của cửa sổ truy vấn (truy vấn ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Là nơi viết các biểu thức logic thể hiện tiêu chí lựa chọn bản ghi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

69.

Trong các phương án sau, phương án nào là câu truy vấn khai thác dữ liệu của SQL?

a)

CREATE TABLE ...      

b)

SELECT ... WHERE ... FORM ...

c)

SELECT ... FORM ... WHERE ...

d)

FORM ... SELECT ... WHERE ...

70.

Ngôn ngữ phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL là phương án nào sau đây?

a)

PASCAL

b)

PYTHON

c)

SQL

d)

HTML

71.

Để sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường (lồng nhau), trong vùng lưới QBE, thực hiện trân hàng nào?

a)

Hàng Sort

b)

Hàng Criteria

c)

Hàng Field

d)

Hàng Table