wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý lon

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 > 0

b)

q1< 0 và q2 < 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

2.

Câu 2. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

3.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C)

b)

Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg)

c)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion

d)

êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

4.

Câu 4. Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì

a)

hai quả cầu đẩy nhau

b)

hai quả cầu hút nhau

c)

không hút mà cũng không đẩy nhau

d)

hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau

5.

Hai điện tích điểm đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, cho k là hệ số tỉ lệ, trong hệ SI k = 9.10 9 Nm2C2SI\ k\ =\ 9.10\ ^9\ \frac{Nm^2}{C^2} . Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

F = k q1q2rF\ =\ k\ \frac{\left|q1q2\right|}{r}

b)

F = k q1q2r2F\ =\ k\ \frac{\left|q1q2\right|}{r^2}

c)

F = k qrF\ =\ k\ \frac{\left|q\right|}{r}

d)

F = k qr2F\ =\ k\ \frac{\left|q\right|}{r^2}

6.

Dùng vải cọ xát một đầu thanh nhựa rồi đưa lại gần hai vật nhẹ thì thấy thanh nhựa hút cả hai vật này. Hai vật này không thể là

a)

hai vật không nhiễm điện

b)

hai vật nhiễm điện cùng loại

c)

hai vật nhiễm điện khác loại

d)

một vật nhiễm điện, một vật không nhiễm điện

7.

Khi tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

8.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm O tại một điểm?

a)

Điện tích Q

b)

Điện tích thử q

c)

Khoảng cách r từ Q đến q

d)

Hằng số điện môi của môi trường

9.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

a)

Niuton

b)

Culong

c)

Vôn kế mét

d)

Vôn trên mét

10.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích

b)

môi trường chứa các điện tích

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó

d)

môi trường dẫn điện

11.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

12.

Câu 5. Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần

13.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 4 lần

14.

Câu 1. Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEdA\ =\ qEd , trong đó d là:

a)

khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối

b)

khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức

c)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện

d)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức

15.

Đơn vị của điện thế là:

a)

culông (C)

b)

vôn (V)

c)

Ampe (A)

d)

oát (W)

16.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

khả năng sinh công của điện trường

c)

phương chiều của cường độ điện trường

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

17.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào

a)

vị trí của các điểm M, N

b)

hình dạng của đường đi MN

c)

độ lớn của điện tích q

d)

độ lớn của cường độ điện trường tại các

18.

Cho một điện trường đều có cường độ E. Chọn chiều dương cùng chiều đường sức điện. Gọi U là hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trên cùng một đường sức, d = MN\overline{MN} là độ dài đại số đoạn MN. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

E = 2Ud

b)

E = Ud

c)

E = U/d

d)

E = U/2

19.

Tụ điện là hệ thống gồm hai vật dẫn

a)

đặt gần nhau và được nối với nhau bởi một sợi dây kim loại

b)

đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

đặt song song và ngăn cách nhau bởi một vật dẫn khác

20.

Một tụ điện có điện dung C được tích điện Q, năng lượng điện trường mà tụ điện này đang có là

a)

W = Q22CW\ =\ \frac{Q^2}{2C}

b)

W = Q2C2W\ =\ \frac{Q}{2C^2}

c)

W = CQ22W\ =\ \frac{CQ^2}{2}

d)

W = C2Q2W\ =\ \frac{C^2Q}{2}

21.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện tích của tụ

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

tăng gấp bốn

d)

giảm một nửa

22.

Người ta nối hai bản của một tụ điện có điện dung C với hai cực của một ácquy có hiệu điện thế bằng U. Câu nào sau đây là sai?

a)

Bản âm của tụ điện được nạp một điện tích bằng – Q  = – UC

b)

Sau khi đã tích điện, hiệu điện thế giữa hai bản là U

c)

Ácquy đã cung cấp cho tụ điện một năng lượng bằng W = QU

d)

Năng lượng của  tụ điện sau khi nạp là W = QU/2

23.

Chiều dòng điện qui ước là chiều dịch chuyển có hướng của các:

a)

electron

b)

neutron

c)

điện tích âm

d)

điện tích dương

24.

Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

I = Snv

b)

I = Sve

c)

I = nve/S

d)

I = Snve

25.

Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng

b)

dòng điện

c)

mật độ electron

d)

cường độ dòng điện

26.

Giả sử một dây dẫn điện bằng đồng có tiết diện nhỏ dần dọc theo dây từ đầu này sang đầu kia của dây. Trong dây có dòng điện với cường độ I chạy qua. Tốc độ dịch chuyển có hướng của electron thay đổi như thế nào dọc theo dây?

a)

Giảm dần khi tiết diện dây nhỏ dần

b)

Tăng dần khi tiết diện dây nhỏ dần

c)

Không thay đổi

d)

Không đủ thông tin để trả lời

27.

Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào ?

a)

I = q2tI\ =\ \frac{q^2}{t}

b)

I =qt

c)

I = q2tI\ =\ q^2t

d)

q = It

28.

Dòng điện không đổi là dòng điện

a)

có chiều thay đổi và cường độ không đổi

b)

có chiều và cường độ không đổi

c)

có chiều không đổi và cường độ thay đổi

d)

có chiều và cường độ thay đổi

29.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây

30.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω)

b)

fara (F)

c)

henry (H)

d)

oát (W)

31.

Một dây dẫn điện có chiều dài l, được làm bằng vật liệu có điện trở suất ρ. Biết dây dẫn có tiết diện S. Điện trở của dây dẫn được xác định bởi biểu thức:

a)

R =ρSlR\ =\rho\frac{S}{l}

b)

R =ρlSR\ =\rho\frac{l}{S}

c)

R =SlρR\ =S\frac{l}{\rho}

d)

R =lρSR\ =\frac{l}{\rho S}

32.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hình elip

b)

thẳng

c)

hyperbol

d)

parabol

33.

Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do:

a)

Sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể

b)

Cấu trúc mạng tinh thể của kim loại

c)

Nhiệt độ của kim loại thay đổi

d)

Chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại

34.

So sánh đèn sợi đốt và điện trở nhiệt thuận. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ

b)

Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ

c)

Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận

d)

Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận

35.

Số vôn ghi trên pin ALKALINE như hình bên là 12 V cho biết trị số của

a)

tụ điện

b)

nguồn điện

c)

công của nguồn điện

d)

suất điện động của nguồn

36.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch

b)

dùng để tạo ra các ion âm

c)

dùng để tạo ra các ion dương

d)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn

37.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1s

b)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1s

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mạch kín

38.

Gọi A là công của lực lạ làm di chuyển điện lượng q qua nguồn. Suất điện động của nguồn:

a)

ξ\xi = q/A

b)

ξ\xi = qA

c)

ξ\xi = A/q

d)

ξ\xi = -q/A

39.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguồn điện có tác dụng tạo ra điện tích mới

b)

Nguồn điện có tác dụng làm các điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nó

c)

Nguồn điện có tác dụng tạo ra sự tích điện khác nhau ở hai cực của nó

d)

Nguồn điện có tác dụng làm các điện tích âm dịch chuyển cùng chiều điện trường bên trong nó

40.

Cho mạch điện gồm 1 nguồn điện mắc ghép với điện trở R tạo thành mạch kín. Hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn điện có suất điện động ξ\xi và điện trở trong r khi phát dòng điện cường độ I chạy qua nguồn có biểu thức là

a)

UN = Ir

b)

UN = I(RN + r)

c)

UN = ξ\xi - Ir

d)

UN = ξ\xi + Ir

41.

Năng lượng điện tiêu thụ trong các thiết bị dùng điện ở hình bên dưới. Thiết bị nào chuyển hóa hoàn toàn thành nhiệt năng khi chúng hoạt động?

a)

Bóng đèn dây tóc

b)

Quạt điện

c)

Ấm điện

d)

Acquy đang được nạp điện

42.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo điện năng tiêu thụ?

a)

Ampe kế

b)

Công tơ điện

c)

Vôn kế

d)

Tĩnh điện kế

43.

Đặt một hiệu điện thế không đổi vào hai đầu một biến trở R. Điều chỉnh giá trị R và đo công suất toả nhiệt P trên biến trở. Chọn phát biểu đúng.

a)

P tỉ lệ với R

b)

P tỉ lệ với R2R^2

c)

P tỉ lệ nghịch với R

d)

P tỉ lệ nghịch với R2R^2

44.

Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

a)

công suất điện gia đình sử dụng

b)

thời gian sử dụng điện của gia đình

c)

năng lượng điện tiêu thụ của gia đình sử dụng

d)

số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng

45.

Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

a)

A= UIt

b)

A = ξ\xi It

c)

ξ\xi It - r l2l^2 t

d)

ξ\xi lt + r l2l^2 t

46.

Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?

a)

Hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn

b)

Cường độ dòng điện qua vật dẫn

c)

Thời gian dòng điện đi qua vật dẫn

d)

Điện trở của vật dẫn

47.

Hai điện tích điểm đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r, hai điện tích này tác dụng lên nhau một lực có độ lớn bằng F. Đưa hai điện tích vào trong dầu hoả có hằng số điện môi bằng 2 đồng thời giảm khoảng cách giữa chúng còn r3\frac{r}{3} thì độ lớn của lực tương tác giữa chúng là

a)

4,5F

b)

6F

c)

18F

d)

1,5F

48.

Nếu khoảng cách giữa hai điện tích điểm tăng lên 2 lần và giá trị của mỗi điện tích điểm tăng lên 3 lần thì lực điện tích điểm tăng lên 3 lần thì độ lớn lực điện tương tác giữa chúng tăng hay giảm

a)

32\frac{3}{2} lần

b)

34\frac{3}{4} lần

c)

94\frac{9}{4} lần

d)

92\frac{9}{2} lần

49.

Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F. Người ta giảm mỗi điện tích đi một nửa, và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

a)

không đổi

b)

tăng gấp đôi

c)

giảm một nửa

d)

giảm bốn lần

50.

Hình bên dưới là một loại tụ hóa có các thông số kĩ thuật được ghi trên vỏ tụ điện. Ý nghĩa của 2 thông số đó là gì? Nếu nối bản tụ của tụ này vào một hiệu điện thế 30 V thì điện tích mà tụ tích được là bao nhiêu?

a)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào 2 cực của tụ. Điện tích tụ tích được ở hiệu điện thế 30 V là 0,066 C

b)

Điện dung của tụ là 2200 μF\mu F và năng lượng điện trường của tụ. Điện tích tụ tích được ở hiệu điện thế 30 V là 0,077 C

c)

Điện dung của tụ là 2200 μF\mu F và hiệu điện thế giới hạn mà tụ chịu được là 35 V. Điện tích tụ tích được ở hiệu điện thế 30 V là 0,077 C

d)

Điện dung của tụ là 2200 μF\mu F và hiệu điện thế giới hạn mà tụ chịu được là 35 V. Điện tích tụ tích được ở hiệu điện thế 30 V là 0,066 C

51.

Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

C tỉ lệ thuận với Q

b)

C tỉ lệ nghịch với U

c)

C phụ thuộc vào Q và U

d)

C không phụ thuộc vào Q và U

52.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ

b)

hằng số điện môi

c)

cường độ điện trường bên trong tụ

d)

điện dung của tụ điện