wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Học Kỳ II - Sinh Học 11

Total questions: 53

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cảm ứng ở động vật là

a)

Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

b)

Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

c)

Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

d)

Phản ứng lại các kích thích vô định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

2.

Đặc điểm cảm ứng ở động vật là xảy ra

a)

nhanh, dễ nhận thấy

b)

chậm, khó nhận thấy

c)

nhanh, khó nhận thấy

d)

chậm, dễ nhận thấy

3.

Tốc độ cảm ứng của động vật so với cảm ứng ở thực vật như thế nào ?

a)

Diễn ra chậm hơn nhiều

b)

Diễn ra nhanh hơn

c)

Diễn ra ngang bằng

d)

Diễn ra chậm hơn một chút

4.

Tính cảm ứng ở động vật đơn bào xảy ra nhờ:

a)

Trạng thái co rút của nguyên sinh chất.

b)

Hoạt động của hệ thẩn kinh.

c)

Hoạt động của thể dịch.

d)

Hệ thống nước mô bao quanh tế bào.

5.

Hình thức cảm ứng đơn giản nhất ở động vật là

a)

Di chuyển cơ thể hướng tới hoặc tránh xa kích thích

b)

Co rúm toàn thân

c)

Phản ứng định khu

d)

Phản ứng bằng cơ chế phản xạ

6.

Phản xạ là

a)

Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể

b)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong của cơ thể.

c)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ thể

d)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể

7.

Cung phản xạ tự vệ ở người gồm các thành phần nào?

a)

Cơ quan thụ cảm , tủy sống , cơ quan phản ứng

b)

Kích thích ,cơ quan thụ cảm đường dẫn truyền , tủy sống , cơ quan tuy sống

c)

cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống , cơ quan phản ứng

d)

Kích thích ,cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống , cơ quan phản ứng

8.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào ?

a)

Cơ quan đáp ứng → thụ quan hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh.

b)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ quan đáp ứng → hệ thần kinh.

c)

Hệ thần kinh → thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ quan đáp ứng.

d)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan đáp ứng.

9.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ không điều kiện

a)

Nghe thấy tiếng gọi tên mình liền quay đầu lại.

b)

Đi trên đường thấy 1 xác con vật chết liền tránh xa.

c)

Đi ngoài trời nắng, da đổ mồ hôi.

d)

Nghe thấy bài hát yêu thích thì hát theo.

10.

Ví dụ nào dưới đây thuộc loại phản xạ không điều kiện là

a)

nghe tiếng gọi "chích chích", gà chạy tới.

b)

nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.

c)

nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con nấp vào cánh gà mẹ.

d)

hít phải bụi ta "hắt xì hơi".

11.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phản xạ không điều kiện?

a)

Thường do tủy sống điều khiển.

b)

Di truyền được, đặc trưng cho loài.

c)

Mang tính bẩm sinh và bền vững.

d)

Có số lượng không hạn chế.

12.

Cơ thể động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng đáp ứng không hoàn toàn chính xác bằng cách co rút toàn thân, xảy ra ở:

a)

Tôm.

b)

Cá.

c)

Sứa

d)

Người.

13.

Hệ thần kinh dạng lưới được thấy ở

a)

Ruột khoang

b)

Giun tròn

c)

Thân mềm

d)

Chân khớp

14.

Động vật nào sau đây cảm ứng có sự tham gia của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

Cá, lưỡng cư. 

b)

Bò sát, chim, thú

c)

Thuỷ tức

d)

Giup dẹp, đỉa, côn trùng.

15.

Ví dụ thuộc loại phản xạ có điều kiện là

a)

ánh sáng chói chiểu vào mắt, ta nheo mắt lại

b)

chuột túi mới sinh có thể tự bò vào túi mẹ

c)

nghe tiếng sấm nổ ta giật mình

d)

nghe gọi tên mình ta quay đầu về phía có tiếng gọi

16.

Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

a)

Duỗi thẳng cơ thể

b)

Co toàn bộ cơ thể

c)

Di chuyển đi chỗ khác

d)

Co ở phần cơ thể bị kích thích

17.

Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?

a)

Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.

b)

Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích

c)

Tiêu phí nhiều năng lượng

d)

Tiêu phí ít năng lượng

18.

Cơ quan nào dùng để cảm ứng vị giác ở động vật?

a)

Mắt

b)

Tai

c)

Lưỡi

d)

Mũi

19.

Cơ quan cảm ứng nhiệt độ của động vật là gì?

a)

Tai

b)

Mắt

c)

Da

d)

Mũi

20.

Tập tính bao gồm các loại chính là

a)

tập tính bẩm sinh và tập tính học được.

b)

tập tính học được và tập tính thứ sinh.

c)

thói quen và tập quán.

d)

bản năng và tự động hoá hành động

21.

Ion nào sau đây tham gia vào cơ chế truyền tin qua synape?

a)

K+.

b)

Ca2+.

c)

Na+.

d)

Mg2+.

22.

Tập tính động vật là

a)

một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

b)

chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

c)

C. những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

d)

D. chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

23.

Tập tính học được ở động vật có chung các đặc điểm:

a)

Duy trì suốt đời không đổi.

b)

Sinh ra đã có sẵn trong bản năng.

c)

Được truyền từ đời trước sang đời sau.

d)

Được hình thành thông qua học tập.

24.

Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính học được?

a)

Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu phải chạy xa.

b)

Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

c)

Con mèo ngửi thấy mùi cá là chạy tới gần.

d)

Chim sâu thấy bọ nẹt không dám ăn.

25.

Bóng đen ập xuống nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học tập:

a)

in vết

b)

quen nhờn

c)

điều kiện hóa

d)

học ngầm.

26.

Điện thế hoạt động được hình thành qua các giai đoạn theo trình tự nào?

a)

Điện thế nghỉ → khử cực → đảo cực.

b)

Khử cực → đảo cực → tái phân cực.

c)

Đảo cực → khử cực → tái phân cực.

d)

Khử cực → đảo cực → điện thế nghỉ.

27.

Câu 27: Khi ta thổi còi kèm với hoạt động cho ăn, sau một vài lần, đàn gà sẽ tự chạy đến khi tiếng còi vang lên. Tuy nhiên, nếu trong một khoảng thời gian, nếu việc thổi còi không kết hợp với việc cho ăn thì ban đầu, hành động chạy đến của đàn gà vẫn xảy ra nhưng dần dần chúng sẽ ngó lơ tiếng còi. Đây là ví dụ cho kiểu học tập nào ở động vật?

a)

Điều kiện hoá hành động

b)

Điều kiện hoá đáp ứng

c)

. In vết.

d)

Quen nhờn.

28.

Người ta làm thí nghiệm nuôi các chim non trong một vùng rộng lớn mà không có chim bố mẹ. Đến khi trưởng thành, các chim con cũng tha rác và cỏ về một chỗ nhưng chúng không làm được tổ. Điều này chứng tỏ

a)

sự chăm sóc của con người đã làm mất bản năng làm tổ ở chim.

b)

tập tính làm tổ được hình thành qua quá trình học tập.

c)

tập tính làm tổ vừa mang tính bẩm sinh, vừa phải học tập.

d)

chỉ những cá thể đã qua sinh sản mới biết làm tổ.

29.

Nhận thức về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập:

a)

in vết.

b)

quen nhờn.

c)

học giải quyết vấn đề.

d)

học nhận biết không gian.

30.

Sinh trưởng và phát triển có mối quan hệ như thế nào?

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.

d)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.

31.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào.

b)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng mô.

c)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước tế bào và mô.

d)

quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và sự phân hoá tế bào.

32.

Phát triển của sinh vật là

a)

A. quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan và hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.

b)

B. quá trình tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào, làm cơ thể lớn lên.

c)

C. quá trình biến đổi tạo nên các tế bào, mô, cơ quan ở các giai đoạn.

d)

D. quá trình biến đổi hình thành chức năng mới ở các giai đoạn.

33.

Sinh trưởng ở thực vật là quá trình:

a)

tăng chiều dài cơ thể.

b)

tăng về chiều ngang cơ thể.

c)

tăng về khối lượng cơ thể.

d)

tăng về khối lượng và kích thước cơ thể.

34.

Xuân hoá là hiện tượng cây ra hoa khi trước đó có một khoảng thời gian cây

a)

được chiếu sáng với cường độ mạnh.

b)

tiếp xúc với nhiệt độ thấp.

c)

tiếp xúc với độ ẩm thấp.

d)

tiếp xúc với độ ẩm cao.

35.

Cây một lá mầm có những loại mô phân sinh nào?

a)

Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

b)

Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.

c)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng.

d)

Mô phân sinh rễ và mô phân sinh ngọn.

36.

Cây hai lá mầm có những loại mô phân sinh nào?

a)

Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.

b)

Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng.

c)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng.

d)

Mô phân sinh rễ và mô phân sinh ngọn.

37.

Tuổi thọ của sinh vật là?

a)

Thời gian tán tỉnh bạn tình của sinh vật.

b)

Thời gian sinh con của sinh vật.

c)

Thời gian mà sinh vật chết.

d)

Thời gian sống của sinh vật.

38.

Thứ tự đúng các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam là

a)

hạt nảy mầm -> Cây con -> Cây trưởng thành -> Ra hoa kết quả.

b)

hạt nảy mầm -> Ra hoa kết quả -> Cây non -> Cây trưởng thành

c)

hạt nảy mầm -> Cây non -> Cây trưởng thành -> Cây con

d)

hạt nảy mầm -> Cây con -> Cây non -> Cây trưởng thành

39.

Vòng đời là gì?

a)

Là khoảng thời gian tính từ khi cơ thể chết đi, sinh ra, lớn lên đẻ con và chết đi

b)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới, già rồi chết đi

c)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới.

d)

Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra và chết đi.

40.

Khi nói về điện thế nghỉ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

a. Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích.

b)

b. Phía trong màng mang điện tích âm, phía ngoài màng mang điện tích dương.

c)

c. Điện thế nghỉ hình thành do sự chênh lệch nồng độ ion ở hai bên màng tế bào; do tính thấm có chọn lọc của màng tế bào và do hoạt động của bơm Na – K.

d)

d. Trị số điện thế nghỉ của các loại tế bào khác nhau là khác nhau.

41.

Khi nói về điện thế hoạt động, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

a)

Điện thế hoạt động xuất hiện khi tế bào bị kích thích.

b)

Điện thế hoạt động gồm ba giai đoạn: mất phân cực (khử cực), đảo cực và tái phân cực.

c)

Ở giai đoạn mất phân cực, trong và ngoài màng tế bào trung hoà về điện tích.

d)

Ở giai đoạn tái phân cực, trong màng mang điện tích

42.

Cho biết mỗi nhận định sau là đâu là Đúng ?

a)

Đàn ngỗng mới nở chạy theo người đầu tiên mà chúng nhìn thấy là hình thức học tập quen nhờn.

b)

Trời rét bạn An vội đi lấy áo ấm để mặc là hình thức học tập liên hệ hành động.

c)

Chó sói sống thành bầy đàn là tập tính sinh sản.

d)

Cá trích di chuyển vào cửa sông để đẻ trứng sau đó quay trở lại biển là tập tính sinh sản.

43.

Khi nói về tập tính của động vật, cho biết mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?

a)

Học sinh đi học đúng giờ là loại tập tính học được

b)

Bóng đen ập xuống lần đầu thì gà con ẩn nấp nhưng lặp lại nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học tập quen nhờn.

c)

Ngỗng con mới nở chạy theo người là kiểu học tập in vết

d)

Sau nhiều lần gõ kẻng và cho cá ăn, cứ gõ kẻng là cá nổi lên mặt nước, đây là kiểu học tập quen nhờn

44.

Cho các mệnh đề sau tích vào đán án đúng

a)

Sinh trưởng và phát triển có liên quan mật thiết với nhau, nối tiếp, xen kẽ nhau.

b)

Phát triển là cơ sở cho sinh trưởng, sinh trưởng làm thay đổi và thúc đẩy phát triển.

c)

Cây ra lá là sự phát triển của thực vật.

d)

Con gà tăng từ 1,2 kg đến 3 kg là sự sinh trưởng của động vật.

45.

Khi nói về giberelin, cho biết mỗi nhận định sau là Đúng

a)

Giberelin kích thích sự phân chia và kéo dài tế bào.

b)

Giberelin ngăn chặn sự rụng lá, hoa.

c)

Giberelin được tổng hợp ở bao lá mầm của phổi hạt.

d)

Giberelin được tổng hợp ở rễ của cây.

46.

Khi nói về sinh trưởng của các loài thực vật, cho biết mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?

a)

Cây tre là loài chỉ có sinh trưởng sơ cấp.

b)

Cây phượng là loài vừa có sinh trưởng sơ cấp vừa có sinh trưởng thứ cấp.

c)

Cây cau là loài có mô phân sinh lóng.

d)

Cây lúa là loài có mô phân sinh bên.

47.

Khi cây mướp có độ cao nhất định thì người ta tiến hành bấm ngọn cây. cho biết mỗi nhận định sau là Đúng hay Sai?(sai k tích )

a)

Bấm ngọn cây mướp để hạn chế sự vươn dài của ngọn giúp bố trí mướp leo dàn một cách hợp lí.

b)

Bấm ngọn cây mướp để kích thích sự phát triển của chồi bên.

c)

Bấm ngọn cây mướp để giảm bớt hàm lượng auxin (hormone kích thích sinh trưởng) trong ngọn cây.

d)

Bấm ngọn cây mướp nhằm mục đích tăng năng suất cho cây mướp.

48.

Số yếu tố nào ảnh hưởng đến tuổi thọ của con người?(sai k tích )

a)

(1). Di truyền

b)

Lối sống lành mạnh

c)

Chế độ làm việc và nghỉ ngơi

d)

). Ánh sáng yếu.

e)

Chế độ ăn

49.

Số dấu hiệu biểu hiện sự sinh trưởng của cây là(sai k tích )

a)

Lá cây tăng kích thước

b)

Cây mọc cành

c)

Rễ cây dài ra

d)

Cây mầm ra lá

50.

Số tập tính bẩm sinh là(sai k tích )

a)

người thấy đèn đỏ thì dừng lại

b)

Chuột chạy khi nghe tiếng mèo kêu

c)

Ve kêu vào mùa hè

d)

Học sinh nghe kể chuyển cảm động thì khóc

e)

Ếch đực kêu vào mùa sinh sản

51.

Trong các đặc điểm trên, số đặc điểm của tập tính bẩm sinh là bnh

a)

Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể

b)

Rất bền vững và không thay đổi

c)

Là tập hợp các phản xạ không điều kiện

d)

Do kiểu gen quy định

52.

Trong các đặc điểm trên, số đặc điểm của tập tính bẩm sinh là

a)

giun dẹp

b)

tôm

c)

gián

d)

giun tròn

e)

đỉa

53.

Mô phân sinh đỉnh có ở bao nhiêu bộ phận?

a)

đỉnh rễ

b)

đỉnh thân,

c)

chồi đỉnh

d)

hoa

e)