Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí cuối kì 2 # 30- 70

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 30. Đơn vị của điện dung của tụ điện là

a)

V/m (vôn/mét)

b)

C. V (culông. vôn)

c)

V (vôn)

d)

F (fara)

2.

Câu 31. Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện có điện dung C. Công thức tính điện tích Q của tụ là

a)

Q=C/U

b)

Q=U/C

c)

Q=CU

3.

Câu 32. Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào hai điểm có hiệu điện thế 20 V. Năng lượng điện trường mà tụ tích được

a)

2,5.10−2J.

b)

10−2 J.

c)

0,4 J.

d)

2,5 J.

4.

Câu 35. Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5.10-6 C dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 0,5m là

a)

25.10-3 J.

b)

5.10-3 J.

c)

2,5.10-3 J.

d)

5.10-4 J.

5.

Câu 36. Cường độ dòng điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Culông (C).

b)

Vôn (V).

c)

Héc (Hz).

d)

Ampe (A).

6.

Câu 37. Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I. Trong khoảng thời gian t điện lượng q chuyển qua mạch được xác định bằng biểu thức

a)

q = I.t.

b)

𝒒 = 𝑰 .

c)

𝒒 = 𝒕

d)

q = I2.t.

7.

Câu 38. Chiều dòng điện qui ước là chiều dịch chuyển có hướng của các:

a)

electron

b)

neutron

c)

điện tích âm

d)

điện tích dương

8.

Câu 39. Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện

a)

I = Snv

b)

I = Sve

c)

I = nve/S

d)

I = Snve

9.

Câu 40. Trong mỗi giây có 109 hạt electron đi qua tiết diện thẳng của một ống phóng điện. Biết điện tích mỗi hạt có độ lớn bằng 1,6.10−19𝑪. Cường độ dòng điện qua ống là

a)

1,6.10−10𝐴.

b)

1,6.10−19𝐴

c)

1,6.1011𝐴

d)

1,6.10−9𝐴.

10.

Câu 41. Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 8V thì cường độ dòng điện qua nó là 1A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó là

a)

2A

b)

2,5A.

c)

3A

d)

1A

11.

Câu 42. Một acquy đầy điện có dung lượng 20A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5A. Thời gian sử dụng của acquy là

a)

t = 5 h.

b)

𝑡 = 40 h.

c)

𝑡 = 20 h.

d)

𝑡 = 50ℎ.

12.

Câu 43. Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là

a)

điện lượng

b)

dòng điện.

c)

mật độ electron.

d)

cường độ dòng điện.

13.

Câu 44. Trong dây dẫn kim loại, dòng điện là dòng dịch chuyển của các hạt

a)

điện tích dương

b)

hạt proton

c)

hạt electron tự do

d)

hạt tích điện âm.

14.

Câu 45. Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

Dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

b)

Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.

c)

Dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

d)

Dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

15.

Câu 46. Trên hình vẽ là hai loại điện trở nhiệt. Khi nhiệt độ tăng thì

a)

điện trở của cả hai loại đều tăng.

b)

điện trở c ủa hai loại đều giảm.

c)

điện trở loại NTC giảm.

d)

điện trở lại PTC giảm.

16.

Câu 47. Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của

a)

các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.

b)

B. các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

c)

C. các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.

d)

các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.

17.

Câu 48. Đường đặc trưng vôn–ampe của hai điện trở R1 và R2 được cho như

R2

hình vẽ. Tỉ số bằng R

1

a)

1/2

b)

2

c)

3

d)

1/3

18.

Câu 49. Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

19.

Câu 50. Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω).

b)

fara (F).

c)

henry (H).

d)

oát (W).

20.

Câu 51. Đường đặc trưng I-U của vật dẫn kim loại ở một nhiệt độ xác định là

a)

một đoạn thẳng không đi qua gốc tọa độ.

b)

một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ.

c)

một đường cong đi qua gốc tọa độ.

d)

một đường cong không đi qua gốc tọa độ.

21.

Câu 52. Mắc một điện trở R = 10  vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U = 4,5 V. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở có giá trị là

a)

I = 2,2 A.

b)

I = 0,45 A.

c)

I = 4,5 A

d)

I = 0,54 A.

22.

Câu 53. Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Niutơn (N).

b)

Jun (J).

c)

Oát (W).

d)

Culông (C).

23.

Câu 54. Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

𝐴 = 𝑈𝐼2𝑡

b)

𝐴 = 𝑈2𝐼𝑡

c)

𝐴 = 𝑈𝐼𝑡

24.

Câu 55. Một bóng đèn sáng bình thường khi dòng điện chạy qua nó có cường độ là2,5 A. Nếu cho dòng điện có cường độ là 2 A chạy qua thì đèn sẽ

a)

sáng hơn mức bình thường

b)

đèn không sáng.

c)

đèn sáng nhấp nháy.

d)

đèn sáng mờ.

25.

Câu 56. Thiết bị dưới đây là dụng cụ dùng để đo đại lượng vật lí nào?

a)

Điện năng tiêu thụ.

b)

Công suất.

c)

Nhiệt lượng.

d)

Cường độ dòng điện.

26.

Câu 57. Một nguồn điện có suất điện động E được ghép với một mạch điện thành một mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong toàn mạch là I. Công của nguồn điện thực hiện trong khoảng thời gian t được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

A=EIt

b)

A=E/It

c)

A=It/E

27.

Câu 58. Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của

a)

tụ điện

b)

nguồn điện.

c)

công của nguồn điện

d)

suất điện động của nguồn.

28.

Câu 59. Đại lượng nào sau đây được xác định bằng công của nguồn điện thực hiện trong một đơn vị thời gian?

a)

Suất điện động của nguồn điện.

b)

Điện trở trong của nguồn điện.

c)

Công suất của nguồn điện.

d)

Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

29.

Câu 60. Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn?

a)

Pin điện hóa.

b)

Đồng hồ đa năng hiện số.

c)

Dây dẫn nối mạch.

d)

Thước đo chiều dài.

30.

Câu 61. Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kW

b)

kV

c)

kW.h.

31.

Câu 62. Công của nguồn điện là

a)

A. lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s.

b)

B. công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn.

c)

C. công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s.

32.

Câu 63. Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ là 5 A. Điện năng bàn là tiêu thụ trong 30 phút là

a)

2,35 kWh.

b)

2,35 MJ.

c)

1,98 kJ.

d)

0,55 kWh

33.

Câu 64. Khi một điện tích 3.10–6 C di chuyển từ cực âm đến cực dượng của một nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 4,5.10–5 J. Suất điện động của nguồn điện này là

a)

15 V.

b)

1,35.10–10 V.

c)

66,7.10–3 V.

d)

6 V.

34.

Câu 65. Gia đình bạn A sử dụng một số thiết bị điện cơ bản, thông số và số lượng các thiết bị, thời gian bình quân sử dụng mỗi ngày như bảng sau

a)

1,765 kWh

b)

1,310 kWh.

c)

1,243 kWh.

d)

1,351 kWh.

35.

Câu 66. Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: E =12V ; R1 = 4 Ω;

R2 = R3 = 10 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Số chỉ của ampe kế là 0,6A. Giá trị điện trở trong r của nguồn điện là

a)

1,2 Ω.

b)

0,5 Ω.

c)

1,0 Ω.

d)

0,6 Ω.

36.

Câu 67. Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20 V. Tụ điện có điện tích là

a)

2,5.10−6 C.

b)

10−3 C.

c)

0,4 C

d)

2,5 C.

37.

Câu 68. Một nguồn điện suất điện động 6 V mắc vào hai đầu một mạch điện tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là 0,1A. Công của nguồn điện khi nó hoạt động 5 phút là

a)

180 J.

b)

3 J.

c)

30 J.

d)

120 J.

38.

Câu 69. Một mạch điện có nguồn là 1 pin 9 V, điện trở trong 0,5 Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 Ω mắc song song. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

2 A.

b)

4,5 A.

c)

1 A.

d)

18/33

39.

Câu 70. Suất điện động của một acquy là 6 V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,8 C bên trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó.

a)

3 mJ.

b)

6 mJ.

c)

4,8 J.

d)

3 J.