Font size
Worksheets연습 1-2
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
한국
Người Hàn Quốc
Người Việt Nam
Tiếng Hàn
Tiếng Anh
Nhân viên công ty
화사원
은행원
회사원
주부
이곳은 어디입니까?
여기는 병원에 있습니다
이곳은 학교입니다
이것은 학교입니다
여기는 회사가 입니다
Tên của tôi là minh
(a)
극장
ngân hàng
nhà ăn
nhà hát
bảo tàng
휴게실
phòng học
hiệu sách
phòng nghỉ
văn phòng
책상
bảng
ghế
bàn
bút
지우개
hộp bút
bản đồ
vở
tẩy
Tôi không phải là học sinh
저은 학생가 아닙니다.
제는 학생이 아닙니다
저는 학새이 아닙니다
저는 학생이 아닙니다.
지우개가 서점에 있습니까?
네, 없습니다
아니요,없습니까
네.있습닙다
네,있습니다
여기는 어디입니까?
(a)
이곳은 어디입니까?
(a)
tôi tên là thảo. tôi có cặp và
(하고) sách tiếng Hàn
(a)
ở kia không phải là bệnh viện . là tiệm thuốc
(a)
ở đó là nhà sách. ở nhà sách có nhiều sách
(a)
trong phòng học có bảng và(하고) bản đồ. không có máy tính
(a)
이 책은 무엇입니까?
일본어 책입니다.
중국어 책입니다
한국어 책입니다
영어 책입니다
cái này là vở của tôi
(a)
tên của tôi là nam. tôi là người việt nam
(a)
ở kia là văn phòng. ở trong văn phòng có nhân viên
(a)
